Search Header Logo
Subject

Subject

Assessment

Presentation

English

KG

Hard

Created by

Linh Trần

Used 2+ times

FREE Resource

3 Slides • 0 Questions

1

1.Maths: Toán học

2.     Literature: Văn học.

3.     Foreign language: Ngoại ngữ.

4.     History: Lịch sử.

5.     Physics: Vật lý.

6.     Chemistry: Hóa.

7.     Civic Education: Giáo dục công dân.

8.     Fine Art: Mỹ thuật.

 

9.Engineering: Kỹ thuật

10.  English: Tiếng Anh.

11.  Informatics: Tin học

12.  Technology: Công nghệ.

13.  Biology: Sinh học.

14.  Music: Âm Nhạc.

15.  Craft: Thủ công.

16.  Physical Education: Thể dục.

17.  Science: Khoa học

 

2

​1. Cấu trúc: Trợ từ + S + have + subject (tên môn học) + (yesterday/today/tomorrow)?

Công dụng: dùng để hỏi ai đó có học môn học nào vào lúc nào đó không.

Ex: Does she have Politics today? (Cô ấy có học môn chính trị học hôm nay không?)

=> Yes, she does. (Có đấy!)

2. Cấu trúc: When + trợ từ + S + has/have + subject (tên môn học)?

S + has/have + it on days (ngày thứ).

Công dụng: dùng để hỏi ai đó khi nào có tiết học nào.

Ex: When do you have Philosophy? (Khi nào bạn học môn triết học?)

=> I have it on Mondays. (Tôi học triết học vào mỗi thứ 2 hàng tuần)

3

​3. What is/ are + TTSH+ favorite subject?

=> TTSH+ favorite subject is/ are+ tên môn học.

ex: What is your favor​ite subject?

=> My favorite subject is English.​

4. Do/ Does + S + like + tên môn học?

=> Yes, S+​ do/ does.// No, S+ don't/ doesn't

​ex: Does she like English?

=> Yes, she does// N, she doesn't.​

1.Maths: Toán học

2.     Literature: Văn học.

3.     Foreign language: Ngoại ngữ.

4.     History: Lịch sử.

5.     Physics: Vật lý.

6.     Chemistry: Hóa.

7.     Civic Education: Giáo dục công dân.

8.     Fine Art: Mỹ thuật.

 

9.Engineering: Kỹ thuật

10.  English: Tiếng Anh.

11.  Informatics: Tin học

12.  Technology: Công nghệ.

13.  Biology: Sinh học.

14.  Music: Âm Nhạc.

15.  Craft: Thủ công.

16.  Physical Education: Thể dục.

17.  Science: Khoa học

 

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 3

SLIDE