
Bài 4: Thực phẩm và dinh dưỡng
Presentation
•
Instructional Technology, Other
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Mỹ TT
Used 6+ times
FREE Resource
30 Slides • 3 Questions
1
MÔN CÔNG NGHỆ 6
GV NGUYỄN THỊ HOÀNG YẾN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
GV: TRẦN THỊ MỸ TIÊN
2
Tại sao chúng ta
cần ăn uống ?
Chúng ta rất cần chất dinh
dưỡng để nuôi cơ thể. Lương
thực, thực phẩm chính là nguồn
cung cấp chất dinh dưỡng.
3
THỰC PHẨM VÀ
DINH DƯỠNG
(3 tiết)
TUẦN 9 – TIẾT 9
BÀI 4
4
I. GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG CỦA CÁC NHÓM THỰC PHẨM
II. NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA CƠ THỂ
III. CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG KHOA HỌC
IV. XÂY DỰNG BỮA ĂN DINH DƯỠNG HỢP LÍ
5
Hãy chỉ ra những loại
thực phẩm trong hình mà
gia đình em thường sử
dụng ?
6
ĐỂ CUNG CẤP ĐỦ CHẤT DINH DƯỠNG.
Vì sao hàng ngày chúng ta phải sử dụng nhiều loại thực
phẩm khác nhau?
7
Multiple Select
Em hãy cho biết trong thực phẩm thường có những chất dinh dưỡng nào?
Chất đạm
Chất đường bột
Chất béo
Chất khoáng
Vitamin
8
Chất đạm ( Protein )
Chất đường bột ( Glucid )
Chất sinh tố ( Vitamin )
Chất béo ( Lipid )
Chất khoáng
Ngoài ra còn có nước và chất xơ
THỰC
PHẨM
9
Các thực phẩm này giàu chất dinh dưỡng nào?
Chất đường bột
Chất béo
Chất đạm
10
STT
TÊN THỰC PHẨM
TÊN NHÓM THỰC PHẨM
VAI TRÒ ĐỐI VỚI CƠ THỂ
1
2
3
4
Dựa vào các hình sau đây, các em hãy hoàn thành tên thực
phẩm vào Phiếu học tập số 1
Phiếu học tập số 1:
a
b
c
d
11
Đậu, cá, trứng, thịt gà,
thịt heo, thịt bò, sữa…
Em hãy kể tên các loại
thực phẩm trong hình a.
12
Khoai tây, khoai lang,
gạo, bắp, mì…
Em hãy kể tên các loại
thực phẩm trong hình b.
13
Dầu ăn, vừng, bơ, mỡ,
đậu…
Em hãy kể tên các
loại thực phẩm
trong hình c.
14
Cua, cá hồi, tôm, cà
chua, cà rốt, cà tím,
ớt chuông, tỏi, rau cải
…
Em hãy kể tên các
loại thực phẩm
trong hình d.
15
Fill in the Blank
Em hãy cho biết thực phẩm được chia làm mấy nhóm chính?
16
Dựa vào cột tên thực phẩm, các em hãy hoàn thành cột tên nhóm thực
phẩm ở phiếu học tập số 1.
STT
TÊN THỰC PHẨM
TÊN NHÓM THỰC PHẨM
VAI TRÒ ĐỐI VỚI CƠ
THỂ
1
2
3
4
Đậu, cá, trứng, thịt gà, thịt
heo, thịt bò, sữa
Khoai tây, khoai lang, gạo,
bắp, mì
Dầu ăn, vừng, bơ, mỡ,
đậu
Cua, cá hồi, tôm, cà chua, cà
rốt, cà tím, ớt chuông, tỏi, rau
cải
Nhóm thực phẩm giàu
chất đạm
Nhóm thực phẩm giàu
chất đường, bột
Nhóm thực phẩm giàu
chất béo
Nhóm thực phẩm giàu
chất khoáng và vitamin.
1. Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thực phẩm
17
Dựa vào các hình 4.1, em hãy cho biết vai trò của các nhóm thực phẩm đối với cơ thể
Giúp cơ thể sinh trưởng, phát triển
18
Dựa hình 4.1, các em hãy hoàn thành cột vai trò của cơ thể ở phiếu học
tập số 1.
STT
TÊN THỰC PHẨM
TÊN NHÓM THỰC PHẨM
VAI TRÒ ĐỐI VỚI CƠ THỂ
1
2
3
4
Đậu, cá, trứng, thịt gà, thịt
heo, thịt bò, sữa
Khoai tây, khoai lang, gạo,
bắp, mì
Dầu ăn, vừng, bơ, mỡ,
đậu
Cua, cá hồi, tôm, cà chua, cà
rốt, cà tím, ớt chuông, tỏi, rau
cải
Nhóm thực phẩm giàu
chất đạm
Nhóm thực phẩm giàu
chất đường, bột
Nhóm thực phẩm giàu
chất béo
Nhóm thực phẩm giàu
chất khoáng và vitamin.
Xây dựng, tạo ra các tế bào
mới, giúp cơ thể sinh trưởng
và phát triển
Nguồn cung cấp năng
lượng chủ yếu cho cơ thể
Góp phần cung cấp năng lượng,
bảo vệ cơ thể, chuyển hóa một
số vitamin cần thiết.
Tăng sức đề kháng,
giúp cơ thể khỏe mạnh
1. Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thực phẩm
19
Tùy theo giá trị dinh dưỡng, thực phẩm được chia
thành 4 nhóm chính:
- Thực phẩm giàu chất đạm
- Thực phẩm giàu chất đường, bột
- Thực phẩm giàu chất béo
- Thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin.
Các nhóm thực phẩm cung cấp năng lượng cho cơ thể
hoạt động, giúp cơ thể phát triển và tăng sức đề kháng
để chống lại bệnh tật.
1. Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thực phẩm
20
II. NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA CƠ THỂ
21
Thể trạng của mỗi bạn trong hình a, b, c thể hiện tình trạng
dinh dưỡng của cơ thể như thế nào ?
22
Thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng đều gây ra tác hại đối với cơ thể.
- Thừa chất dinh dưỡng: Cơ thể béo phì dễ mắc bệnh
thận hư, tiểu đường, huyết áp, tim mạch…
- Thiếu chất dinh dưỡng: thiếu năng lượng, dễ bị suy
dinh dưỡng, đề kháng yếu, trí tuệ kém phát triển,…
2. Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
23
Tùy theo giá trị dinh dưỡng, thực phẩm được chia thành 4 nhóm chính:
-
Thực phẩm giàu chất đạm
-
Thực phẩm giàu chất đường, bột
-
Thực phẩm giàu chất béo
-
Thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin.
Các nhóm thực phẩm cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động, giúp cơ thể phát triển
và tăng sức đề kháng để chống lại bệnh tật.
1. Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thực phẩm
Thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng đều gây ra tác hại đối với cơ thể.
- Thừa chất dinh dưỡng: Cơ thể béo phì, dễ mắc bệnh thận hư, béo phì,
huyết áp, tim mạch…
- Thiếu chất dinh dưỡng: thiếu năng lượng, dễ bị suy dinh dưỡng, đề
kháng yếu, trí tuệ kém phát triển,…
2. Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
Tiết 9 Bài 4 THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG
24
thịt, cá
rau muống
dầu ăn
sữa
khoai lang
phô mai
trứng
cà rốt
bánh mì
gạo, nếp
1
Nhóm giàu chất đạm
2
Nhóm giàu chất đường bột
3
Nhóm giàu chất béo
4
Nhóm giàu chất khoáng và sinh tố
LUYỆN TẬP
Phân loại những thực phẩm dưới đây
theo các nhóm thực phẩm chính
25
Em hãy cho biết mỗi món ăn dưới đây cung cấp chất dinh dưỡng nào là chủ yếu ?
Chất đạm
Chất khoáng và vitamin
Chất béo
Chất đường bột
Tôm rang thịt ba chỉ
26
Em hãy cho biết mỗi món ăn dưới đây cung cấp chất dinh dưỡng nào là chủ yếu ?
Chất đạm
Chất khoáng và vitamin
Chất béo
Chất đường bột
Canh bí nấu tôm
27
Em hãy cho biết mỗi món ăn dưới đây cung cấp chất dinh dưỡng nào là chủ yếu ?
Chất đạm
Chất khoáng và vitamin
Chất béo
Chất đường bột
Sườn kho thơm
28
Em hãy cho biết mỗi món ăn dưới đây cung cấp chất dinh dưỡng nào là chủ yếu ?
Chất đạm
Chất khoáng và vitamin
Chất béo
Chất đường bột
Rau luộc chấm kho quẹt
29
Em hãy cho biết mỗi món ăn dưới đây cung cấp chất dinh dưỡng nào là chủ yếu ?
Chất đạm
Chất khoáng và vitamin
Chất béo
Chất đường bột
Cơm
30
Câu 3: Cho các nhóm người sau: (1) người cao tuổi, (2) trẻ em đang lớn,
(3) trẻ sơ sinh, (4) người lao động nặng.
Em hãy ghép các yêu cầu dinh dưỡng dưới đây với từng nhóm người cho
phù hợp:
a) Đang trong giai đoạn phát triển nên cần được cung cấp nhiều chất đạm
hơn so với người lớn
b) Còn quá nhỏ hệ tiêu hóa chưa hoàn thiện nên chưa thể tiêu hóa được
những món ăn cứng vì vậy cần sử dụng sữa cho toàn bộ các bữa ăn trong
ngày
c) Các cơ quan trong cơ thể hoạt động suy yếu dần nên nhu cầu dinh dưỡng
giảm so với còn trẻ vì vậy cần giảm bớt lượng thức ăn để tránh tăng gánh
nặng cho các cơ quan tiêu hóa
d) Phải làm việc nhiều và nặng nhọc nên cần nhiều năng lượng hơn cho
người lao động nhẹ
31
01
02
DẶN DÒ
Học bài
Xem trước phần tiếp theo
III. CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG KHOA HỌC
32
Poll
Em có thích tiết học hôm nay không?
Rất thích
Thích
Đang suy nghĩ
33
Các em đã chú ý theo dõi bài học
CÁM ƠN!
MÔN CÔNG NGHỆ 6
GV NGUYỄN THỊ HOÀNG YẾN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
GV: TRẦN THỊ MỸ TIÊN
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 33
SLIDE
Similar Resources on Wayground
32 questions
Ôn tập bài kiểm tra 45p số 2 Văn 12
Lesson
•
KG
24 questions
Lớp 9 - Bài 2: Đánh giá chất lượng thông tin
Lesson
•
6th Grade
27 questions
Lịch Sử - Địa Lý Hà Nội xưa và nay
Lesson
•
5th Grade
32 questions
Bài 5 - Bản quyền nội dung thông tin
Lesson
•
5th Grade
27 questions
BÀI 5. BẢN QUYỀN NỘI DUNG THÔNG TIN
Lesson
•
5th Grade
27 questions
châu Á
Lesson
•
7th Grade
31 questions
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - KHTN 6
Lesson
•
KG
26 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
15 questions
SMS PBiS Hallway Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Mind the pi : Pi Day Trivia
Lesson
•
6th - 8th Grade