

Bài Tuần hoàn máu
Presentation
•
Biology
•
1st Grade
•
Hard
Hòa nguyễn
FREE Resource
32 Slides • 8 Questions
1
2
Các em xem video sau
3
Các em tiếp tục nghiên cứu nội dung dưới dạng các sile ảnh sau
4
III. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
1.Tính tự động của tim
2. Chu kì hoạt động của tim
IV. HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
1. Cấu trúc của hệ mạch
2. Huyết áp
3. Vận tốc máu
NỘI DUNG BÀI HỌC
5
CẤU TẠO TIM CỦA NGƯỜI
III. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
TÂM NHĨ PHẢI
TÂM THẤT PHẢI
TÂM NHĨ TRÁI
TÂM THẤT TRÁI
6
5
1. Tính tự động của tim
Tính tự động của tim là gì?
- Là khả năng co giãn tự động theo chu kỳ của tim.
III. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
7
1. Tính tự động của tim
- Do hệ dẫn truyền tim, gồm:
Nút xoang nhĩ
Nút nhĩ thất
Bó hiss
Mạng Puôc- kin
8
Nút xoang nhĩ có vai trò gì trong hệ dẫn truyền tim?
Vậy hệ dẫn truyền tim hoạt động như thế nào?
9
Nút xoang nhĩ
Nút nhĩ thất
Bó His
Mạng Puôckin
- Cơ chế:
Nút xoang nhĩ tự
phát xung điện
cơ tâm nhĩ
tâm nhĩ co
nút nhĩ thất
bó His
mạng puôc-kin
cơ tâm thất
tâm thất co
10
Tính tự động của tim
có ý nghĩa gì
với cá thể sinh vật đó?
→ Giúp tim đập tự
động, cung cấp đủ ôxy
và chất dinh dưỡng cho
cơ thể, cả khi ngủ.
11
2. Chu kì hoạt động của tim:
Chu kì tim là gì?
Mỗi chu kì gồm mấy pha? Thời gian ở mỗi pha?
12
- Là một lần co và giãn nghỉ của tim.
2. Chu kì hoạt động của tim:
13
Tâm nhĩ
Tâm thất
Tâm nhĩ co
Tâm thất co
Dãn chung
0,1s
0,3s
0,4s
0
0
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
- Mỗi chu kì tim gồm 3 pha:
+ Co tâm nhĩ: 0,1s
+ Co tâm thất: 0,3s
+ Dãn chung: 0,4s
14
Sơ đồ chu kì hoạt động của tim
1. Co nhĩ
2. Co thất
3. Dãn chung
4. Một chu kì tim.
2
1
3
0.1s 0.3s
0.4s
0.8s
4
9
15
→ Mỗi chu kì: 0,8s
→ Một phút có khoảng 75 chu kì → Nhịp tim: ~75 nhịp/phút
PHA CO TÂM
NHĨ
Đẩy máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất
(0,1s)
PHA DÃN
CHUNG
PHA CO TÂM
THẤT
Đẩy máu vào động mạch
(0,3s)
Cả tâm nhĩ, tâm thất nghỉ
(0,4s)
16
BẢNG NHỊP TIM Ở 1 SỐ ĐỘNG VẬT
Động vật Nhịp tim/phút Động vật Nhịp tim/phút
Voi
Ngựa
Trâu
Bò
Cừu, dê
Lợn
25 – 40
30 – 45
40 – 50
50 – 70
70 – 80
60 – 90
Chó
Mèo
Thỏ
Gà, vịt
Chuột
Dơi
70 – 80
110 – 130
220 – 270
240 – 400
720 – 780
600 – 900
Cho biết mối liên quan giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể?
ĐV càng nhỏ tim đập càng nhanh và ngược lại.
17
NHỊP TIM Ở NGƯỜI
- Người trưởng thành: 75 nhịp/phút.
- Trẻ em (5- 10 tuổi): 90-110 nhịp/phút
Tại sao nhịp tim của trẻ em lại nhanh hơn người lớn?
Trẻ em có lực co bóp tim yếu
và nhu cầu trao đổi chất mạnh.
18
- Đa số ĐV: nhịp tim tỷ lệ nghich với khối lượng cơ thể.
2. Chu kì hoạt động của tim:
19
IV. HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
1. Caáu truùc của heä maïch:
- Heä maïch goàm: ñoäng maïch, tónh maïch, mao maïch.
Heä maïch goàm nhöõng loại mạch naøo?
20
- Khái quát đường đi của máu trong hệ mạch:
ĐM chủ
ĐM nhỏ
Tiểu ĐM
Mao mạch
Tiểu TM
TM nhỏ
TM chủ
Tim
21
2. Huyết áp
22
2. Huyết áp
Huyết áp là gì?
- Huyết áp: áp lực của máu tác dụng lên thành mạch.
23
- Do tim bơm máu từng đợt → 2 loại huyết áp:
+ Huyết áp cực đại (HA tâm thu): ứng với lúc tim
co (110-120 mm Hg)
+ Huyết áp cực tiểu (HA tâm trương): ứng với lúc
tim dãn (70-80 mm Hg)
2. Huyết áp
24
ĐM chủ
ĐM nhỏ
Tiểu ĐM
Mao mạch
Tiểu TM
TM nhỏ
TM chủ
Tim
2. Huyết áp
Huyết áp cao nhất ở mạch nào, thấp nhất ở mạch nào?- Huyết áp giảm dần từ ĐM chủ → mao mạch → TM chủ.
- Tim đập nhanh, mạnh → huyết áp tăng và ngược lại.
25
2. Huyết áp
Huyết áp phụ thuộc những yếu
tố nào?
- Huyết áp phụ thuộc:
+ Sức co bóp của tim
+ Khối lượng máu
+ Độ quánh của máu…
26
3. Vận tốc máu
Ví dụ: Tốc độ máu chảy trong:
Động mạch chủ ≈ 500mm/s
Mao mạch ≈ 0,5mm/s
Tĩnh mạch chủ ≈ 200mm/s
- Phụ thuộc: tổng tiết diện của mạch và chênh lệch
huyết áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Vận tốc máu liên quan đến các yếu tố nào?
- Là tốc độ máu chảy trong một giây.
Vận tốc máu là gì?
27
Ăn nhiều loại trái cây, rau quả và cá
28
Giảm chất béo
29
Tập thể dục thể thao thường xuyên
30
Không hút thuốc lá
31
Các em trả lời câu hỏi luyện tập sau nghiêm túc, mỗi em làm 1 lượt
32
Multiple Choice
Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng bao nhiên lần/ phút
75
90
70
80
33
Multiple Choice
Động mạch là nhưng mạch máu
Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.
Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan
Chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan
Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan
34
Multiple Choice
Một người sống ở vùng núi cao và một người sống ở đồng bằng cùng thi đấu thể thao ở vùng đồng bằng. Khi nói về hoạt động của tim, phổi của người này khi đang thi đấu, phát biểu nào sau đây là đúng?
. Hoạt động của tim, phổi của hai người đều giảm mạnh
Hoạt động của tim, phổi hai người này đều tăng mạnh
Người sống ở vùng cao có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng đồng bằng
Người sống ở vùng đồng bằng có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng cao
35
Multiple Choice
Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
36
Multiple Choice
: Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:
Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn
Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển
Càng xa tim, huyết áp càng giảm
Càng xa tim, huyết áp càng tăng
37
Multiple Choice
Càng xa tim, huyết áp càng giảm
tăng
giảm
tăng mạnh
Giảm sau lại tăng ở mao mạch
38
Multiple Choice
Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co
39
Multiple Choice
Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ
Dòng máu chảy liên tục
Sự va đẩy của các tế bào máu
Lực co của tim
Lực đẩy máu vào thành mạch
40
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
XIN CHAÂN THAØNH CAÛM ÔN
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
SLIDE
Similar Resources on Wayground
33 questions
Trả lời câu hỏi
Lesson
•
1st Grade
30 questions
bài 9 sử 12
Lesson
•
1st Grade
38 questions
CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG
Lesson
•
2nd Grade
31 questions
ETOS KERJA
Lesson
•
KG
26 questions
Notice Comprehension_Grade 3
Lesson
•
2nd Grade
36 questions
Cặp từ trái nghĩa
Lesson
•
KG
32 questions
ĐỀ 1 LSĐ
Lesson
•
KG
39 questions
11_Lesson 2.cda
Lesson
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
21 questions
Addition and Subtraction Within 20
Quiz
•
1st Grade
17 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 4th Grade
7 questions
History of St. Patrick's Day for Kids | Bedtime History
Interactive video
•
1st - 12th Grade
10 questions
St. Patrick's Day Trivia Questions
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Telling time to the hour and half hour
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Long /oo/ sound: oo, ew, ue, & ui
Quiz
•
1st - 3rd Grade
22 questions
Line of symmetry
Quiz
•
1st - 4th Grade