Search Header Logo
 HAVE YOU EVER...?

HAVE YOU EVER...?

Assessment

Presentation

English

6th Grade - University

Hard

Created by

nguyen lyn

Used 12+ times

FREE Resource

14 Slides • 0 Questions

1

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG CẤU TRÚC HAVE YOU EVER...??

Thì hiện tại hoàn thành

2

2. Câu phủ định

Công thức

S + have/ has + V3

 

He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + 

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + not + V3

Lưu ý

has not = hasn’t

have not = haven’t

Ví dụ

- She has not prepared for dinner since 6:30 p.m. (Cô ấy vẫn chưa chuẩn bị cho bữa tối từ lúc 6 giờ 30 tối.)

- We haven’t met each other for a long time. (Chúng tôi không gặp nhau trong một thời gian dài rồi.)

3

.3 Câu nghi vấn vấn sử dụng trợ động từ (Câu hỏi Yes/ No)

Công thức

Q:

A: Yes, S + have/has + V3.

No, S + haven’t/hasn’t + V3.

Ví dụ

 - Q: Have you ever travelled to America? (Bạn đã từng du lịch tới Mỹ bao giờ chưa?)

   A: Yes, I have/ No, I haven’t.

 - Q: Has she arrived in London yet? (Cô ấy đã tới London chưa?)

   A: Yes, she has./ No, she hasn’t.

4

Dấu hiệu nhận biết

Thì hiện tại hoàn thành có các dấu hiệu nhận biết như sau:

- just=  recently =  lately: gần đây, vừa mới

- alreadyđãrồi

- before:trước đây

- everđã từng

- never:chưa từng, không bao giờ

- forquãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …)

- sincemốc thời gian: từ khi (since 1992, since june,...)

- yet:chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

- so far = until now = up to now = up to the present:cho đến bây giờ

5

Have you ever được hiểu là đã từng làm gì đó từ quá khứ đến nay: có khi nào, có từng, có lúc nào,....... Những trải nghiệm, hành động đã được thực hiện từ trước đến nay.

nó có ý nghĩa để hỏi về hành động từng được thực hiện có thể từ quá khứ đến nay nên phải dùng cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành.

6

Never

Never có nghĩa không bao giờ trước lúc này

(I have never visited Berlin) tôi chưa từng bao giờ đến Berlin

7

​ví dụ -examples :

Have you ever been to England?

bạn đã từng đến nước Anh chưa?
Has she ever met Tom?

cô ấy đã từng gặp Tom chưa?​

8

công thức thì hiện tại hoàn thành(present perfect tense) :

9

1. Câu khẳng định

Ký hiệu: V3 (Hay Past Participle – Dạng quá khứ phân từ của động từ)

Ví dụ: động từ “go” có quá khứ phân từ hay V3 là “gone”

Công thức

S + have/ has + V3

He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + 

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + V3

Ví dụ

- She has gone to Paris since last year.

- I have watched TV for two hours. (Tôi xem TV được 2 tiếng rồi)

10

1. V1,V2,V3 LÀ GÌ?

V1, v2, v3 là thứ tự của các cột động từ trong bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh. Theo đó, V có nghĩa là verb còn 1, 2, 3 là số thứ tự tương ứng với động từ nguyên mẫu, động từ ở dạng quá khứ và động từ ở dạng quá khứ phân từ.

 

Theo đó thì các dạng động từ này thường sẽ được chia theo hai loại là bất quy tắc và có quy tắc.

 

  • Động từ có quy tắc: Đây là dạng động từ mà muốn chuyển từ v1 sang v2 hoặc v3 các bạn chỉ cần thêm hậu tố -ed vào sau động từ mà thôi.

    • Vd: v1 là add chuyển sang v2 sẽ là added và v3 cũng là added.

11

  • Tuy nhiên có một số trường hợp đặc biệt khi thêm -ed bạn sẽ cần phải chú ý:

    • Gấp đôi phụ âm đối với động từ chỉ có một âm tiết với cấu trúc: Phụ âm + nguyên âm + phụ âm. Vd: stop - stopped- stopped.

    • Động từ có âm cuối là y thì chuyển thành i và thêm ed. Vd: Study - Studied - Studied.

 

  • Động từ bất quy tắc: Đây là một dạng động từ mà khi chuyển sẽ không có một quy tắc nhất định như trên. Vd: Run - Ran - Run.

 

Some text here about the topic of discussion

12

2. CÁCH SỬ DỤNG V1,V2,V3

Sau khi đã biết v1 v2 v3 trong tiếng anh là gì, chúng ta hãy cùng đến với cách sử dụng của 3 dạng động từ này.  Thường thì các loại động từ này sẽ đi theo các thì nhất định trong tiếng anh.

 

  • V1 thường sẽ gắn liền với các thì như hiện tại đơn, tương lai đơn với công thức như sau:

    • Hiện tại đơn: S + V + O. 

    • Tương lai đơn: S + will + V + O.

Subject | Subject

13

  • Với V2 thì sẽ được sử dụng ở các thì như: quá khứ đơn,...

    •  Quá khứ đơn: S +V2/Ved + O.

      • Với V3 thì sẽ thường được sử dụng ở các thì như: Hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành, tương lai hoàn thành.

        • Hiện tại hoàn thành: S + has/have + V3/Ved + O.

        • Quá khứ hoàn thành: S + had + V3/Ved + O.

        • Tương lai hoàn thành: S + will + have + V3/Ved + O.

media

14

V1

V2

V3 

Nghĩa

be

was/were

been

arise

arose

arisen

phát sinh

become

became

become

trở thành

begin

began

begun

bắt đầu

bite

bit

bitten

cắn

blow

blew

blown

thổi

break

broke

broken

bẻ gãy

bring

brought

brought

mang vác

build

built

built

xây dựng

burn

burnt

burnt

đốt cháy

buy 

bought

bought

mua

catch

caught

caught

bắt chụp

cost

cost

cost

tốn

come 

came 

come

đến

deal

dealt

dealt

thỏa thuận

drive

drove

driven

lái xe

eat

ate

eaten

ăn

find

found

found

tìm

fight

fought

fought

đấu tranh

go

went

gone

đi

grow

grew

grown

phát triển

Ý NGHĨA CÁCH DÙNG CẤU TRÚC HAVE YOU EVER...??

Thì hiện tại hoàn thành

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 14

SLIDE