Search Header Logo
Vật lí 10 Mới. CĐ biến đổi

Vật lí 10 Mới. CĐ biến đổi

Assessment

Presentation

Physics

10th Grade

Medium

Created by

Hùng Hoàng

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 16 Questions

1

Multiple Choice

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do ?

1

Người nhảy dù.

2

Thả rơi một sợi chỉ.

3

Thả rơi một viên sỏi.

4

Chiếc lá cây rụng.

2

Multiple Choice

Khi vật rơi tự do thì

1

vật có gia tốc bằng 0.       

                                 

2

vật chịu lực cản nhỏ.

3

vật chuyển động thẳng đều. 

4

tốc độ của vật tăng đều theo thời gian.

3

Multiple Choice

Hai vật có khối lượng m1 > m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm và cùng một độ cao. Hãy chọn đáp án đúng ?

1

Vận tốc chạm đất v1 > v2.  

2

Vận tốc chạm đất v1 = v2..

3

Vận tốc chạm đất v1 < v2.    

4

Không có cơ sở kết luận.

4

Multiple Choice

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

1

v=v0+at2v=v_0+at^2  

2

v=v0+atv=v_0+at  

3

v=v0atv=v_0-at  

4

v=v0+atv=-v_0+at  

5

Multiple Choice

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

1

v2v02=2asv^2-v_{0^{ }}^2=2as  

2

v+v0=2asv+v_0=\sqrt[]{2as}  

3

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as  

4

vv0=2asv-v_0=\sqrt[]{2as}  

6

Multiple Choice

. Công thức tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

1

d=v0t+at22d=v_0t+\frac{at^2}{2}  

( aa và  vov_o  cùng dấu)

2

d=v0t+at22d=v_0t+\frac{at^2}{2}  

( aa  và v0v_0  trái dấu)

3

d=v0+at22d=v_0+\frac{at^2}{2}  

( aa  và v0v_0  cùng dấu)

4

d=v0+at22d=v_0+\frac{at^2}{2}  

( aa  và v0v_0  trái dấu)

7

Multiple Choice

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do ?

1

Người nhảy dù.

2

Thả rơi một sợi chỉ.

3

Thả rơi một viên sỏi.

4

Chiếc lá cây rụng.

8

Multiple Choice

Khi vật rơi tự do thì

1

vật có gia tốc bằng 0.       

                                 

2

vật chịu lực cản nhỏ.

3

vật chuyển động thẳng đều. 

4

tốc độ của vật tăng đều theo thời gian.

9

Multiple Choice

Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 80 m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Thời gian vật rơi là:

1

4,04 s.

2

8,00 s.

3

4,00 s.  

4

2,86 s.

10

Multiple Choice

Hai vật có khối lượng m1 > m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm và cùng một độ cao. Hãy chọn đáp án đúng ?

1

Vận tốc chạm đất v1 > v2.  

2

Vận tốc chạm đất v1 = v2..

3

Vận tốc chạm đất v1 < v2.    

4

Không có cơ sở kết luận.

11

Multiple Choice

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

1

v=v0+at2v=v_0+at^2  

2

v=v0+atv=v_0+at  

3

v=v0atv=v_0-at  

4

v=v0+atv=-v_0+at  

12

Multiple Choice

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

1

v2v02=2asv^2-v_{0^{ }}^2=2as  

2

v+v0=2asv+v_0=\sqrt[]{2as}  

3

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as  

4

vv0=2asv-v_0=\sqrt[]{2as}  

13

Multiple Choice

Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc:

1

ngược dấu v0v_0  

2

a>0a>0  

3

a=0a=0  

4

a<0a<0  

14

Multiple Choice

. Công thức tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

1

d=v0t+at22d=v_0t+\frac{at^2}{2}  

( aa và  vov_o  cùng dấu)

2

d=v0t+at22d=v_0t+\frac{at^2}{2}  

( aa  và v0v_0  trái dấu)

3

d=v0+at22d=v_0+\frac{at^2}{2}  

( aa  và v0v_0  cùng dấu)

4

d=v0+at22d=v_0+\frac{at^2}{2}  

( aa  và v0v_0  trái dấu)

15

Multiple Choice

Sự rơi tự do là:

1

một dạng chuyển động thẳng đều.

2

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

3

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

4

chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

16

Multiple Choice

Rơi tự do là một chuyển động:

1

thẳng nhanh dần đều.

2

thẳng đều.

3

thẳng chậm dần đều.

4

thẳng nhanh dần.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do ?

1

Người nhảy dù.

2

Thả rơi một sợi chỉ.

3

Thả rơi một viên sỏi.

4

Chiếc lá cây rụng.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 16

MULTIPLE CHOICE