Search Header Logo
Present Continuous

Present Continuous

Assessment

Presentation

English

KG

Hard

Created by

38_Trần Thục Quyên_11D3 11D3

Used 4+ times

FREE Resource

10 Slides • 0 Questions

1

Present Continuous

Hiện tại tiếp diễn

2

You/we/they

Danh từ đếm được số nhiều

Are

He/she/it

Danh từ số ít

Danh từ không đếm được

Is

Động từ to be

I am

Eg: The cat is ...

The food is ...

Eg: The students are ...

My friends are ...

3

Thay "ie" = "y" rồi thêm đuôi -ing

Eg: lie --> lying

die --> dying

Đuôi "ie"

Thêm -ing vào cuối động từ

Eg: go --> going

play --> playing

V + ing

Quy tắc Ving

4

Bỏ "e" thêm ing

Eg: change --> changing

have --> having

Đuôi "e"

Thêm ing vào cuối động từ

Eg: see --> seeing

free --> freeing

Đuôi "ee"

Quy tắc Ving

5

Quy tắc gấp đôi phụ âm cuối

Động từ 1 âm tiết

  • Đuôi "-pnp" (trừ h, w, x, y) --> gấp đôi phụ âm rồi thêm -ing.

Eg: stop – stopping, run – running,...

  • Đuôi "npp"/"nnp"/"pn+h, w, x, y" thêm -ing bình thường, không gấp đôi phụ âm.

Eg: fix → fixing, greet → greeting, work → working-

6

Quy tắc gấp đôi phụ âm cuối

Động từ 2 âm tiết

  • Trọng âm rơi vào âm tiết thứ NHẤT --> thêm -ing bình thường, không gấp đôi phụ âm.

Eg: listen - listening, happen - happening, enter - entering...

  • Trọng âm rơi vào âm tiết thứ HAI --> gấp đôi phụ âm rồi thêm -ing.

Eg: begin – beginning, prefer – preferring, permit – permitting.

7

Cấu trúc

Khẳng định

S + to be + Ving

Eg:

- I am studying Math now.

- She is talking on the phone.

- We are preparing for our tests.

Phủ định

S + to be + not + Ving

Eg:

- I am not cooking dinner.

- He is not feeding his dogs.

- Be careful! I think they are lying.

8

Cấu trúc câu nghi vấn (câu hỏi)

Yes/No question

To be + S + Ving?

Yes, S + to be.

No, S + to be.

Wh- question

Wh- + to be (not) + S + Ving?

Eg: Are you doing your homework?

- Yes, I am.

- No, I am not.

Eg: What are you doing?

- I am studying English.

9

Dấu hiệu nhận biết

1 số động từ

Trạng từ thời gian

  • Look!/ Watch! (Nhìn kìa)

  • Listen! (Nghe này!)

  • Keep silent! (Giữ im lặng!)

  • Watch out! = Look out! (Coi chừng!)

  • now/right now (bây giờ)

  • at the moment (ngay lúc này)

  • at present (hiện tại)

  • It’s + giờ cụ thể + now

10

Cách sử dụng

Hành động nói chung xảy ra quanh thời điểm nói

Hành động xảy ra tại thời điểm nói

Eg: I’m quite busy these days. I am doing my assignment.

Eg: We are having lunch now.

She is studying at the moment.

Thói quen xấu

Dự định chắc chắn

Eg: He is always coming late.

Eg: I bought the ticket yesterday. I am flying to Japan tomorrow.

Present Continuous

Hiện tại tiếp diễn

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

SLIDE