

try6
Presentation
•
Architecture
•
KG
•
Hard
Pro Thủy
Used 2+ times
FREE Resource
13 Slides • 0 Questions
1
Page 1 of 13
ÔN TẬP TIN 1 (2020)
1. Khái niệm dữ liệu là?
a. Dữ liệu là đối tượng mang thông tin.
b. Dữ liệu là các tín hiệu vật lý và số liệu.
c. Dữ liệu là các kí hiệu, các hình ảnh.
d. Dữ liệu là đối tượng mang thông tin, dữ liệu sau khi được xử lý sẽ cho ta thông tin.
2. Dữ liệu trong máy tính có thể là?
A. Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý.
B. Là các tín hiệu vật lý như sóng điện từ, ánh sáng, âm thanh.
C. Là các hình ảnh.
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
3. Hãy nêu khái niệm thông tin? Chọn phương án đúng?
A. Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người.
B. Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết và nhận thức cho con người.
Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
C. Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
D. Thông tin mang những dữ liệu quan trọng mang lại hiểu biết cho con người.
4. Nêu quy trình xử lý thông tin, chọn phương án đúng?
A. Vào thông tin -> Xuất và lưu trữ thông tin -> Tính toán.
B. Vào thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin.
C. Vào thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất và lưu trữ thông tin.
D. Vào thông tin -> Xử lý thông tin -> In ra kết quả.
5. Trong quy trình xử lý thông tin, bước đầu tiên là bước nào?
A. Vào thông tin.
B. Xử lý thông tin.
C. Xuất và lưu trữ thông tin.
D. Biểu diễn thông tin.
6. Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xử lý thông tin, là bước thứ mấy?
A. Bước 2.
B. Bước 1.
C. Bước 3.
D. Không nằm trong quy trình
7. Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xuất và lưu trữ thông tin, là bước thứ mấy?
A. Bước 2.
B. Bước 1.
C. Bước 3.
D. Không nằm trong quy trình
8. Hệ nhị phân chỉ sử dụng những chữ số nào để biểu diễn dữ liệu?
A. 0, 1, 2, …, 9
B. 0, 1, 2, …, 7
C. 0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F
D. 0, 1
9. Hãy cho biết hệ nào chỉ sử dụng số 0 và 1 để biểu diễn dữ liệu?
A. Hệ bát phân.
B. Hệ thập lục phân.
C. Hệ nhị phân.
D. Hệ thập phân.
10. Dec là hệ đếm nào trong các hệ sau:
A. Hệ nhị phân.
B. Hệ bát phân.
2
Page 2 of 13
C. Hệ thập phân.
D. Hệ thập lục phân.
11. Bin là hệ đếm nào trong các hệ sau:
A. Hệ nhị phân.
B. Hệ bát phân.
C. Hệ thập phân.
D. Hệ thập lục phân.
12. Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?
A. Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0, 1, 2 để biểu diễn dữ liệu.
B. Hệ thập phân sử dụng các số từ 1, 2, . . . 10 để biểu diễn dữ liệu.
C. Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0,1 để biểu diễn dữ liệu.
D. Hệ thập phân sử dụng các số từ 1, 2, . . . 9 để biểu diễn dữ liệu.
13. Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?
A. Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0, 1, 2 để biểu diễn dữ liệu.
B. Hệ thập phân sử dụng các số từ 1, 2, . . . 10 để biểu diễn dữ liệu.
C. Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 1,2 để biểu diễn dữ liệu.
D. Hệ thập phân sử dụng các số từ 0, 1, 2, . . . 9 để biểu diễn dữ liệu.
14. Chuyển đổi 1 số từ hệ 2 sang hệ 10, chọn công thức đúng?
A. Mỗi đơn vị ở một hàng bất kỳ có giá trị bằng 10 đơn vị của hàng kế cận bên phải.
B. Mỗi đơn vị ở một hàng bất kỳ có giá trị bằng 2 đơn vị của hàng kế cận bên phải.
C. Mỗi đơn vị ở một hàng bất kỳ có giá trị bằng 10 đơn vị của hàng kế cận bên trái.
D. Mỗi đơn vị ở một hàng bất kỳ có giá trị bằng 2 đơn vị của hàng kế cận bên trái.
15. Muốn chuyển đổi 1 số từ hệ 10 sang hệ 2, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị
phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.
B. Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị
phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.
C. Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị
phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.
D. Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị
phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.
16. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. 2MB = 1024 Byte.
B. 1 Bit = 10 Byte.
C. 2GB = 2048 MB.
D. 1GB = 1000 MB.
3
Page 3 of 13
Hình D1
17. Hình D1 - Hãy cho biết đối tượng số 3 trong hình là gì?
A. Shortcut (Biểu tượng lối tắt).
B. Menu Start (Nút khởi động).
C. Desktop (Màn hình nền).
D. Quicklaunch (Thanh thao tác nhanh).
18. Muốn hiển thị tập tin và thư mục dưới dạng danh sách chọn:
A. View/chọn List
B. View/chọn Contents
C. View/chọn Details
D. View/chọn Tiles
19. Hình D1 - Để truy lục và khởi động các chương trình ứng dụng ta sử dụng đối tượng
nào?
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
20. Hình D1- Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đối tượng 1: nằm dưới cùng của màn hình nền. Trên thanh này kể từ trái sang phải là: nút
Start, Quick Launch và biểu tượng của các chương trình đang mở v. v. .
B. Đối tượng 3: đối tượng này nằm trên TaskBar ở phía tận cùng bên trái, phần này là phần quan
trọng nhất để truy lục và khởi động các chương trình ứng dụng.
C. Đối tượng 4: mỗi biểu tượng trên màn hình nền ứng với một chương trình nào đó.
D. Đối tượng 2: dùng để đặt trên đó một số nút ứng với những chương trình cần thiết, khi cần
khởi động bạn chỉ cần nhấn phím trái chuột vào nút đó là chương trình sẽ khởi động.
21. Hình D1 - Hãy cho biết đối tượng số 5 trong hình là gì?
A. Shortcut (Biểu tượng lối tắt).
B. Menu Start (Nút khởi động).
C. Taskbar (Thanh tác vụ).
D. Desktop (Màn hình nền).
22. Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “. VnArabia”, ta sử dụng bảng
mã nào để không bị lỗi font?
A. Bảng mã Unicode
B. Bảng mã VNI.
C. Bảng mã TCVN3.
D. Không có đáp án đúng.
23. Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “Arial”, ta sử dụng bảng mã
nào để không bị lỗi font?
A. Bảng mã Unicode.
B. Bảng mã VNI.
C. Bảng mã TCVN3.
D. Không có đáp án đúng.
4
Page 4 of 13
24. Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây không
phù hợp?
A. Tahoma
B. Arial
C. VNI – Times
D. Times New Roman
25. Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã TCVN3, font chữ nào sau đây không phù
hợp?
A. . VnTime.
B. . VnTimeH.
C. . VnArial.
D. VNI – Times
26. Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “. VnTime”, ta sử dụng bảng
mã nào để không bị lỗi font?
A. Bảng mã Unicode
B. Bảng mã VNI.
C. Bảng mã TCVN3.
D. Không có đáp án đúng.
27. Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “Times New Roman”, ta sử
dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
A. Bảng mã Unicode.
B. Bảng mã VNI.
C. Bảng mã TCVN3.
D. Không có đáp án đúng.
28. Trong khi soạn thảo, không ấn phím Caps lock, sử dụng font chữ nào để khi gõ các ký
tự, tự động viết hoa?
A. Arial
B. . VnTime
C. . VnTimeH
D. Times New Roman
29. Trong khi soạn thảo, không ấn phím Caps lock, sử dụng font chữ nào để khi gõ các ký
tự, tự động viết hoa?
A. Arial
B. . VnTime
C. Times New Roman
D. Không có đáp án đúng.
30. Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?
A. Start\Run\gõ Winword. exe\chọn Ok.
B. Start\Program\Microsoft Word.
C. Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word.
D. Cả ba cách đều đúng.
31. Thao tác vào Menu File\Close có chức năng gì? Chọn câu trả lời đúng.
A. Chỉ đóng văn bản đang làm việc trên màn hình.
B. Đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word.
C. Cả hai đáp án đều đúng.
D. Có chức năng khác.
32. Thao tác vào Menu File\Exit có chức năng gì? Chọn câu trả lời đúng.
A. Đóng văn bản đang làm việc trên màn hình.
B. Đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word.
C. Cả hai đáp án đều đúng.
D. Có chức năng khác.
5
Page 5 of 13
33. Muốn đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word, ta thao tác?
A. Menu File\Close.
B. Menu File\Exit.
C. Gõ tổ hợp phím Ctrl + W.
D. Không có đáp án đúng.
34. Muốn thoát hẳn khỏi chương trình Word ta thao tác thế nào?
A. Menu File\Close.
B. Gõ tổ hợp phím Alt + F4.
C. Gõ tổ hợp phím Ctrl + W
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
35. Hãy nêu thao tác để tạo một tệp văn bản mới?
A. Gõ tổ hợp phím Ctrl + M.
B. Menu Edit\New.
C. Menu File\New
D. Cả ba cách đều đúng.
Hình G2
36. Hình G2 - Để tạo tệp văn bản mới, hãy chọn đáp án đúng?
A. Tại H2 chọn công cụ số 6.
B. Tại H1 chọn Tab File\New.
C. Gõ tổ hợp phím Ctrl + N.
D. Tất cả đều đúng.
37. Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?
A. Lưu văn bản đang làm việc.
B. Tạo một tệp văn bản mới.
C. In văn bản đang mở.
D. Không có đáp án đúng.
38. Nêu thao tác mở một văn bản đã có sẵn trong máy, hãy chọn đáp án đúng?
A. Gõ tổ hợp phím Alt + O.
B. Gõ tổ hợp phím Shift + O.
C. Tab File\chọn Open.
D. Tab Home\chọn Open.
39. Hình G2 - Muốn lưu tệp văn bản đang làm việc, ta thực hiện thế nào?
A. Tại H2 chọn công cụ số 2.
B. Tại H1 chọn Save.
C. Gõ tổ hợp phím Ctrl + S.
D. Tất cả đều đúng.
40. Hình G2 - Tại hình H2, công cụ số 2 có chức năng?
A. Lưu tệp văn bản đang làm việc.
B. Mở một tệp văn bản mới.
C. Lưu tệp văn bản với tên mới.
D. Xem văn bản trước khi in.
41. Hình G2 - Muốn lưu văn bản hiện tại với một tên mới, ta thực hiện?
A. Gõ tổ hợp phím Ctrl + S.
B. Tab File\chọn Save as.
C. Tại hình trên ta chọn công cụ số 2.
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
6
Page 6 of 13
42. Hình G2 - Tại hình H2, cho biết chức năng của công cụ số 7?
A. In văn bản đang mở.
B. Phóng to văn bản đang làm việc.
C. Xem văn bản trước khi in.
D. Tạo mới một tệp văn bản.
43. Hình G2 - Các bước tạo một bản fax sử dụng mẫu có sẵn?
A. Bước 1: Tại H1 chọn New. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
B. Bước 1: Gõ tổ hợp phím Ctrl + N. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
C. Bước 1: Tại H2 chọn công cụ 6. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
D. Tất cả đều đúng.
Hình H1
44. Trong khi soạn thảo văn bản, để căn văn bản thẳng hàng về bên trái, ta thực hiện?
Hình H1
A. Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + R.
B. Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + L.
C. Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + R.
D. Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + L.
45. Trong khi soạn thảo văn bản, để căn văn bản thẳng hàng về bên phải, ta thao tác thế
nào? Hình H1
A. Hình 1 chọn công cụ số 14 hoặc ấn Ctrl + R.
B. Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + L.
C. Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + R.
D. Hình 1 chọn công cụ số 14 hoặc ấn Ctrl + L.
46. Chọn đoạn văn bản, sau đó ấn tổ hợp phím Ctrl + J, điều gì sẽ xảy ra?
A. Văn bản sẽ được căn thẳng đều hai bên.
B. Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên trái.
C. Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên phải.
D. Văn bản sẽ được căn thẳng hàng ở giữa.
47. Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?
A. Căn thẳng hàng văn bản ở giữa trang văn bản.
7
Page 7 of 13
B. Căn thẳng hàng văn bản về bên trái.
C. Căn thẳng hàng văn bản về bên phải.
D. Không có đáp án đúng.
48. Chọn văn bản, sau đó ấn tổ hợp phím Ctrl + R, điều gì sẽ xảy ra?
Văn bản sẽ được căn đều hai bên.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên trái.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng ở giữa trang văn bản.
Không có đáp án đúng.
49. Tại hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + L, văn bản đang được chọn sẽ thay đổi
như thế nào? Hình H1
A. Văn bản sẽ căn thẳng hàng về bên trái.
B. Văn bản sẽ căn thẳng hàng về bên phải.
C. Văn bản sẽ căn đều hai bên.
D. Văn bản sẽ căn thẳng hàng ở giữa trang văn bản.
50. Tại hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + E, văn bản đang được chọn sẽ thay đổi
như thế nào? Hình H1
A. Văn bản sẽ căn thẳng hàng về bên trái.
B. Văn bản sẽ căn thẳng hàng về bên phải.
C. Văn bản sẽ căn đều hai bên.
D. Văn bản sẽ căn thẳng hàng ở giữa trang văn bản.
51. Tại hình 2, muốn chèn các biểu tượng ở tại mục 5, ta thao tác thế nào? Hình H1
A. Tab View\Symbol.
B. Tab Insert\Symbol.
C. Tab Insert\Clip Art.
D. Tab View\Clip Art.
52. Nêu chức năng của thao tác sau: Tại Tab Page Layout\trong nhóm Page Background
chọn Page Borders\chọn đường viền?
A. Đổ bóng cho văn bản.
B. Tạo đường viền cho đoạn văn bản.
C. Tạo đường viền cho trang văn bản.
D. Không có đáp án đúng.
53. Nêu chức năng của thao tác sau: Tại Tab Page Layout chọn Page Color trong nhóm
Page Background\chọn màu sắc?
A. Đổ màu nền cho trang văn bản.
B. Tạo màu đường viền cho đoạn văn bản.
Tạo màu đường viền cho trang văn bản.
D. Không có đáp án đúng.
8
Page 8 of 13
Hình I2
54. Muốn thay đổi độ rộng lề ta làm như thế nào?
A. Chọn Tab Page Layout\chọn Margins trong nhóm Page Setup.
B. Chọn Tab Page Layout\chọn Orientation trong nhóm Page Setup.
C. Chọn Tab Page Layout\chọn Size trong nhóm Page Setup.
D. Không có đáp án đúng.
55. Tại hình H1, giả sử ta muốn đặt lề trên cho văn bản là 3cm và lề trái là 2,5cm ta làm
như thế nào? Hình I2
A. Tại mục Margins chọn Top là 3cm và Left là 2,5cm
B. Tại mục Margins chọn Bottom là 3cm và Left là 2,5cm
C. Tại mục Margins chọn Right là 3cm và Left là 2,5cm
D. Tại mục Margins chọn Gutter là 3cm và Right là 2,5cm
56. Tại hình H1, nếu mục Orientation chọn Landscape, khi in sẽ cho ta kết quả ? Hình I2
A. In theo hướng giấy ngang.
B. In theo hướng giấy dọc.
C. In văn bản với khổ giấy tự chọn.
D. Không có đáp án đúng.
57. Muốn in văn bản theo hướng giấy dọc, ta thực hiện? Hình I2.
A. Tại hình H1 mục Orientation chọn Lanscape.
B. Tại hình H1 mục Multiple pages chọn hướng giấy.
C. Tại hình H1 mục Orientation chọn Portrait.
D. Không có đáp án đúng.
9
Page 9 of 13
Hình I3
58. Giả sử văn bản có 5 trang, muốn chèn Footer hiển thị số thứ tự cho từng trang, hình 1
ta chọn? Hình I3
A. Công cụ số 1
B. Công cụ số 2
C. Công cụ số 3
D. Công cụ số 7
59. Tạo header như hình 2, ta thao tác thế nào? Hình I3
A. Gõ Nguyễn Văn A, hình 1 chọn công cụ số 1
B. Gõ Nguyễn Văn A, hình 1 chọn công cụ số 3
C. Gõ Nguyễn Văn A, hình 1 chọn công cụ số 4
D. Gõ Nguyễn Văn A, hình 1 chọn công cụ số 2
60. Chuyển qua lại giữa Header và Footer ta chọn công cụ nào? Hình I3
A. Công cụ 5, 6.
B. Công cụ 3, 4.
C. Công cụ 1, 2.
D. Công cụ 6, 7.
61. Công cụ 6, 7 có chức năng gì? Hình I3
A. Chuyển qua lại giữa tiêu đề trên và tiêu đề dưới
B. Để chèn thời gian
C. Để chèn tổng số trang
D. Không có phương án đúng
62. Để chèn ngày giờ cho tiêu đề trang, ta chọn? Hình I3
A. Công cụ 1
B. Công cụ 3
C. Công cụ 2
D. Công cụ 4
63. Để ẩn hiện nội dung văn bản ta chọn? Hình I3
A. Công cụ 7
B. Công cụ 9
C. Công cụ 10
D. Công cụ 8
64. Để thực hiện việc tính toán dữ liệu trong bảng ta chọn mục nào?
A. Tại Tab Table Tool\chọn Layout\Formular
B. Tại Tab Table Tool\chọn Design\Formular
10
Page 10 of 13
C. Tại Tab Table Tool\chọn Layout\Sort
D. Tại Tab Table Tool\chọn Design\Sort
65. Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, cách nào trong các cách sau dồn văn bản trong một
ô lên phía trên bên trái?
A. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Top Left trong nhóm Alignment
B. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Center Left trong nhóm Alignment
C. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Bottom Left trong nhóm Alignment
D. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Top Right trong nhóm Alignment
66. Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, cách nào trong các cách sau dồn văn bản trong ô để
văn bản luôn ở giữa ô?
A. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Center Left trong nhóm Alignment
B. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Center Right trong nhóm Alignment
C. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Center trong nhóm Alignment
D. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Bottom Center trong nhóm Alignment
67. Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, cách nào trong các cách sau dồn văn bản trong một
ô xuống đáy bên phải?
A. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Bottom Right trong nhóm Alignment
B. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Bottom Left trong nhóm Alignment
C. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Top Right trong nhóm Alignment
D. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Align Center Right trong nhóm Alignment
68. Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, để thực hiện việc tính toán giá trị trong ô ta chọn?
A. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Formula trong nhóm Data
B. Tab Table Tool chọn Design\Chọn Formula trong nhóm Data
C. Tab Table Tool chọn Design\Chọn Formula trong nhóm Alignment
D. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Formula trong nhóm Alignment
69. Để xóa dòng trong bảng bạn làm như thế nào? Chọn dòng sau đó ta chọn?
A. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete row
B. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete column
C. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete cells
D. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete table
70. Để xóa cột tại vi trí con trỏ chuột bạn làm như thế nào? Chọn cột sau đó ta chọn?
A. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete row
B. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete column
C. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete cells
D. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete table
71. Để xóa bảng bạn làm như thế nào? Chọn bảng sau đó ta chọn?
A. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete row
B. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete column
C. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete cells
11
Page 11 of 13
D. Tab Table Tool chọn Layout\Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Delete table
Hình L1
72. Tại hình 2, để tạo một tệp trình diễn mới, ta chọn? Hình L1
A. Chọn 1
B. Chọn 2
C. Chọn 3
D. Chọn 6
73. Tại hình 2, muốn tạo một tệp trình chiếu từ templates do đã tạo hoặc download trước
đó từ Microsoft Ofice Online, ta chọn? Hình L1
A. Chọn 3
B. Chọn 4
C. Chọn 5
D. Chọn 6
74. Tại hình 2, muốn tạo một bản trình diễn từ các chủ đề có sẵn, ta chọn? Hình L1
A. Chọn 2
B. Chọn 3
C. Chọn 4
D. Chọn 5
75. Tại hình 2, muốn tạo một bản trình diễn từ những tệp có sẵn, ta chọn? Hình L1
A. Chọn 2
B. Chọn 3
C. Chọn 4
D. Chọn 6
76. Để thêm một trang slide mới, ta thực hiện như thế nào?
A. Tab File\chọn New\chọn Blank Presentation.
B. Tab Home\chọn New Slide trong nhóm Slides, sau đó chọn một dạng Slide tùy ý.
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
77. Để thêm một trang slide mới, ta thực hiện?
A. Tab File\chọn New\chọn Blank Presentation.
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +M
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +L
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
78. Để tạo mới một tệp trình diễn ta thao tác thế nào?
A. Tab Home\chọn New Slide
B. Tab Insert\chọn New Slide
12
Page 12 of 13
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + M
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
79. Để tạo mới một tệp PowerPoint ta thao tác thế nào?
A. Tab File\chọn New\chọn Blank Presentation. B. Tab Insert\chọn New Slide
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + M
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L
80. Muốn chèn sơ đồ tổ chức vào Slide, ta thực hiện thế nào?
Tab Insert SmartArt Graphic\Hierachy, chọn một dạng sơ đồ tổ chức phù hợp.
Tab Insert SmartArt Graphic\Picture, chọn một dạng sơ đồ tổ chức phù hợp.
Tab Insert\Picture, sau đó chọn sơ đồ cần chèn.
Tab Insert\Chart, chọn một dạng sơ đồ tổ chức phù hợp.
81. Thao tác sau có chức năng gì: Tab Insert SmartArt Graphic\Hierachy?
A. Chèn sơ đồ tổ chức vào Slide.
B. Chèn biểu đồ vào Slide
C. Chèn hình ảnh từ vị trí bất kỳ trong máy vào Silde
D. Chèn hình ảnh từ từ thư viện có sẵn trong máy vào Silde
82. Muốn chèn biểu đồ vào Slide, ta thực hiện?
A. Tab Insert\Picture, chọn dạng biểu đồ muốn chèn
B. Tab Insert\SmartArt Graphic, chọn dạng biểu đồ muốn chèn
C. Tab Insert\Chart, chọn dạng biểu đồ muốn chèn
D. Tab Insert\Format\Chart
83. Thao tác Tab Insert\Chart có chức năng gì?
A. Chèn sơ đồ tổ chức vào Slide.
B. Chèn biểu đồ vào Slide
C. Chèn hình ảnh từ vị trí bất kỳ trong máy vào Silde
D. Chèn hình ảnh từ từ thư viện có sẵn trong máy vào Silde
84. Để chèn hộp văn bản vào Slide, ta thực hiện?
A. Tab Insert\Textbox
B. Tab File\Textbox
C. Tab Home\Textbox
D. Không có đáp án đúng
85. Để chèn hình ảnh có sẵn trong Office vào Slide, ta thực hiện?
A. Tab Insert\Clip Art…
B. Tab Insert\Picture\Clip Art…
C. Tab Home\Picture\Clip Art…
D. Tab Home\Clip Art…
86. Để chèn ngày tháng và thời gian vào slide, ta thực hiện?
A. Tab View\Date and Time
B. Tab View\Slide Number
C. Tab Insert\Date and Time…
D. Tab Insert\Slide Number
87. Để chèn đánh dấu trang slide vào Slide, ta thực hiện?
A. Tab View\Date and Time
B. Tab View\Slide Number
C. Tab Insert\Date and Time
D. Tab Insert\Slide Number
88. Hãy cho biết phím tắt để phát lệnh trình diễn Slide?
A. Ctrl + F5
B. F5
C. Shift + F5
D. Alt + F5
13
Page 13 of 13
89. Tại hình 1, công cụ số 1 cho phép chuyển các slide về chế độ nào? Hình L1
A. Normal View
B. Reading View
C. Slide Sorter View
D. Slide Show
90. Tại hình 1, công cụ số 2 cho phép chuyển các Slide về chế độ nào? Hình L1
A. Normal View
B. Reading View
C. Slide Sorter View
D. Slide Show
91. Tại hình 1, công cụ số 3 cho phép chuyển các slide về chế độ nào? Hình L1
A. Normal View
B. Reading View
C. Slide Sorter View
D. Slide Show
92. Hình 1, công cụ số 4 cho phép chuyển các slide về chế độ nào? Hình L1
A. Normal View
B. Reading View
C. Slide Sorter View
D. Slide Show
93. Trong phần Hyperlink ta chọn Next Slide sẽ cho phép liên kết tới slide?
A. Di chuyển về Slide trước đó
B. Di chuyển về Slide tiếp theo
C. Di chuyển về Slide đầu tiên
D. Di chuyển về Slide cuối cùng
94. Trong phần Hyperlink to ta chọn Previous Slide sẽ cho phép liên kết tới slide?
A. Di chuyển về Slide trước đó
B. Di chuyển về Slide tiếp theo
C. Di chuyển về Slide đầu tiên
D. Di chuyển về Slide cuối cùng
95. Trong phần Hyperlink to ta chọn First Slide sẽ cho phép liên kết tới slide?
A. Di chuyển về Slide trước đó
B. Di chuyển về Slide tiếp theo
C. Di chuyển về Slide đầu tiên
D. Di chuyển về Slide cuối cùng
96. Trong phần Hyperlink to ta chọn Last Slide sẽ cho phép liên kết tới slide?
A. Di chuyển về Slide trước đó
B. Di chuyển về Slide tiếp theo
C. Di chuyển về Slide đầu tiên
D. Di chuyển về Slide cuối cùng
97. Trong phần Hyperlink To để di chuyển tới một Slide bất kỳ chọn?
A. Next Slide
B. Previous Slide
C. End Show
D. Slide
98. Trong phần Hyperlink To để kết thúc trình diễn chọn?
A. Next Slide
B. Previous Slide
C. End Show
D. Slide
Page 1 of 13
ÔN TẬP TIN 1 (2020)
1. Khái niệm dữ liệu là?
a. Dữ liệu là đối tượng mang thông tin.
b. Dữ liệu là các tín hiệu vật lý và số liệu.
c. Dữ liệu là các kí hiệu, các hình ảnh.
d. Dữ liệu là đối tượng mang thông tin, dữ liệu sau khi được xử lý sẽ cho ta thông tin.
2. Dữ liệu trong máy tính có thể là?
A. Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý.
B. Là các tín hiệu vật lý như sóng điện từ, ánh sáng, âm thanh.
C. Là các hình ảnh.
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
3. Hãy nêu khái niệm thông tin? Chọn phương án đúng?
A. Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người.
B. Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết và nhận thức cho con người.
Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
C. Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
D. Thông tin mang những dữ liệu quan trọng mang lại hiểu biết cho con người.
4. Nêu quy trình xử lý thông tin, chọn phương án đúng?
A. Vào thông tin -> Xuất và lưu trữ thông tin -> Tính toán.
B. Vào thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin.
C. Vào thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất và lưu trữ thông tin.
D. Vào thông tin -> Xử lý thông tin -> In ra kết quả.
5. Trong quy trình xử lý thông tin, bước đầu tiên là bước nào?
A. Vào thông tin.
B. Xử lý thông tin.
C. Xuất và lưu trữ thông tin.
D. Biểu diễn thông tin.
6. Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xử lý thông tin, là bước thứ mấy?
A. Bước 2.
B. Bước 1.
C. Bước 3.
D. Không nằm trong quy trình
7. Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xuất và lưu trữ thông tin, là bước thứ mấy?
A. Bước 2.
B. Bước 1.
C. Bước 3.
D. Không nằm trong quy trình
8. Hệ nhị phân chỉ sử dụng những chữ số nào để biểu diễn dữ liệu?
A. 0, 1, 2, …, 9
B. 0, 1, 2, …, 7
C. 0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F
D. 0, 1
9. Hãy cho biết hệ nào chỉ sử dụng số 0 và 1 để biểu diễn dữ liệu?
A. Hệ bát phân.
B. Hệ thập lục phân.
C. Hệ nhị phân.
D. Hệ thập phân.
10. Dec là hệ đếm nào trong các hệ sau:
A. Hệ nhị phân.
B. Hệ bát phân.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 13
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Ôn tập HK1 lớp 3
Presentation
•
3rd Grade
10 questions
Main Idea
Presentation
•
4th - 5th Grade
11 questions
Long i
Presentation
•
1st Grade
11 questions
Simile Lesson
Presentation
•
4th - 8th Grade
10 questions
Literary Devices
Presentation
•
6th - 12th Grade
12 questions
Dictionary Skills
Presentation
•
4th - 6th Grade
12 questions
Metric Length Conversion
Presentation
•
4th - 5th Grade
7 questions
7.7 Commas in Direct Address
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Architecture
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
10 questions
GMAS ELA Review
Quiz
•
KG - University
10 questions
How to Catch a Dinosaur
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
2D and 3D Shapes Review
Presentation
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
26 questions
Customary Measurement
Quiz
•
KG - University
10 questions
Kindergarten Count to 100
Quiz
•
KG