Search Header Logo
Thi thử

Thi thử

Assessment

Presentation

Mathematics

1st Grade

Practice Problem

Hard

Created by

GV Tống Minh Thịnh 07 THPT Hoà Phú

FREE Resource

8 Slides • 0 Questions

1

media

Trang 1/8 - Mã đề thi 135

TRUNG TÂM GDTX- HN LÂM BÌNH

MÃ 135

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA - NĂM 2021-2022

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề


Họ và tên thí sinh: …………………………………………………….

Câu 1: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

3

2

y2x

3x1

trên đoạn 2;1 lần lượt là

A. 12 .

B. 45 .

C. 01 .

D. 710.

Câu 2: Cho hàm số

 yf x

có bảng biến thiên như sau:

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.

3; 2 

.

B. 1;1.

C.

;1

.

D.

2;0

.

Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy

5r và độ dài đường sinh

3l. Diện tích xung quanh của hình trụ

đã cho bằng
A. 75 .

B. 15

C. 25 .

D. 30 .

Câu 4: Cho hàm số

 yf x

xác định trên

và hàm số

 yfx

có đồ thị như hình vẽ. Tìm số điểm

cực trị của hàm số

2

yf x

3

.

x

y

-2

2

O

1

A. 4.

B. 2.

C. 5 .

D. 3.

Câu 5: Cho khối nón có bán kính đáy

4r và chiều cao

2h. Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 8

3
.
B. 32

3
.
C. 8 .

D. 32 .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có

1AB . Các cạnh bên có độ dài bằng

2 và SA tạo với mặt đáy góc 60. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng

A.
33 .
6

B.
2 .
2

C.
3 .
2

D. 1.

Câu 7: Trong không gian xoy , cho mặt phẳng( ):3

2410

 

xyz

. Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của ( ) ?

A.
2(2;3;4)

n

.

B.
3(2; 4;1)

n

.

C.
1(3; 4;1)

n

.

D.
4(3;2; 4)

n

.

Câu 8: Cho ,0x y,  

. Tìm đẳng thức sai dưới đây.

A. .x x

x

 

.

B.
x

x

.

2

media

Trang 2/8 - Mã đề thi 135

C.

.

xy

x y

.

D.

xyxy

.

Câu 9: Hàm số

3

2

yx3x

mx2

đạt cực tiểu tại x2 khi:

A. m0.

B. m0.

C. m0.

D. m0.

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số

 24

f x

x

A. 22xC.

B. 2xC.

C. 24xxC

.

D. 224xxC

.

Câu 11: Trong không gianOxyz góc giữa hai vectơ

0;1;0j



1;3;0

u

A. 060 .

B.

0150 .

C. 030 .

D.

0120 .

Câu 12: Rút gọn biểu thức

1

63.

Pxx

với

0x.

A. Px

B.

1
8Px

C.

2
9Px

D.

2Px

Câu 13: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2x3
y
x1


tương ứng có phương

trình là
A. x2y1

B. x1y3  .

C. x1 y2.

D. x1y2.

Câu 14: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại ,

.

B AB

BCa

Cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy ()ABC

.

SAa Góc giữa ()SAC()SBC

A. 90o.

B. 30o.

C. 45o.

D. 60o.

Câu 15: Tập xác định của hàm số
5
logy

x

A.

;0

.

B.

0;  .

C.

0;  .

D.

;  .

Câu 16: Từ các chữ số 1,2,3,4 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt?

A. 6.

B. 12.

C. 16.

D. 20.

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

32

1

yxxmx

đồng biến trên

;  .

A.
1
3
m.

B.
4
3
m.

C.
4
3
m.

D.
1
3
m.

Câu 18: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm

3;5;2A

trên trục Ox có tọa độ là

A.

0;0;2 .

B.

0;5;2 .

C.

0;5;0 .

D.

3;0;0 .

Câu 19: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.

4

2

yx2x

 

.

B.

2

yx2x

 

.

C.

3

2

yx2x

x1

.

D.

4

2

yx2x

.

Câu 20: Đồ thị (hình bên) là đồ thị của hàm số nào?

3

media

Trang 3/8 - Mã đề thi 135

x

y

-1

2

O

1

A.
x3
y
1x



.

B.
2x1
y
x1


.

C.
x1
y
x1



.

D.
x2
y
x1



.

Câu 21: Cho hàm số bậc bốn

( )f x có bảng biên thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số

4

2

( )

[ (1)]

g x

x f x

A. 11.

B. 5.

C. 9.

D. 7 .

Câu 22: Tìm tập xác định D của hàm số

2

3
log

43

y

xx

.

A.

 


;2222;

D  

 .

B.

;1

3;

D  



C.

1;3D

D.

 


22;1

3;2

2

D

Câu 23: Từ một hộp chứa 10 quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và 6 quả màu xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng
thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng

A. 2

5.

B. 1

6.

C. 1

30.

D. 1

5.

Câu 24: Nếu

 

2

1

d

2

f x

x  

 

3

2

d1

f x

x

thì

 

3

1

df x

x

bằng

A. 3 .

B. 1 .

C. 1.

D. 3.

Câu 25: Nghiệm của phương trình


2
log

23

x là:

A.

10x.

B.

6x.

C.

8x .

D.

11x.

Câu 26: Biết

 

3

2

d6.

f x

x

Giá trị của

 

3

2

2

df x

x

bằng.

A. 36.

B. 3.

C. 12.

D. 8.

Câu 27: Trong không gian

,Oxyz Cho hai điểm

5; 4;2A

1;2;4 .B
Mặt phẳng đi qua A và vuông

góc với đường thẳng AB có phương trình là

A. 23

200

xyz

. B. 3

3250

xyz

.

C. 23

80

xyz

.D. 3

3130

xyz

.

4

media

Trang 4/8 - Mã đề thi 135

Câu 28:

5x dx

bằng

A. 45xC.

B.

6
1
6xC.

C. 6xC.

D. 66xC.

Câu 29: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

A. 3a.

B. 34a.

C. 32a.

D.

38a.

Câu 30: Cho hàm số
 yf x

có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng

;1

.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng

1;  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

1; 3

.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1.

Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC biết

2;0;3A

, 4;1;1B

0;5;2C

. Trọng tâm

của tam giác đã cho có toạ độ là

A.

2;2;2 .

B. 3;3;3 .

C. 1;1;1 .

D.

6;6;6 .

Câu 32: Cấp số cộng
n
u có số hạng đầu 1
3u, công sai

5d, số hạng thứ tư là

A.
4
8u

.

B.
4
14u

.

C.
4
18u

.

D.
4
23u

.

Câu 33: Số đường chéo của một đa giác lồi có 28 cạnh là
A. 756 .

B. 378.

C. 350.

D. 235 .

Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình

2

0,5

0,5
log

514log

68

x

xx

A.

;2

.

B. 2;2.

C.
3
\;0
2



.

D. 3;2.

Câu 35:Cho hàm số

 yf x

liên tục trên

và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đồ thịhàm số có hai tiệm cận ngang.
B. Hàm số có hai điểm cực trị.
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng
D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất bằng 2 .

5

media

Trang 5/8 - Mã đề thi 135

Câu 36: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

2yx2xm

trên

đoạn 1;2 bằng 5 .

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

3

1

1

2

2

log

1log

x

xxm

nghiệm.
A.

2m

.

B. m

.

C.

2m

.

D. Không tồn tại m .

Câu 38: Phương trình

2254

2

4

xx
có tập nghiệm là

A.

2

S  
.

B.

 2S

.

C.

1
2
S

 
.

D.

1 ; 2
2
S


 


.

Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm

0;1; 2A

3; 1;1B. Tìm tọa độ

điểm M sao cho

3

AM

AB

.

A.

9; 5; 5M.

B.

9;5;7M

.

C.

9;5; 7M

.

D.

9; 5;7M.

Câu 40: Cho hình chóp tứ giác ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

,

3,

ABa AD

aSA

vuông

góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60. Tính thể tích khối chóp .S ABCD .

A.

33Va.

B.

3Va.

C.

3
3
3
V

a

.

D.

3

3
a
V.

Câu 41: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường

22yx ,

1 y

, 0x

1x được tính

bởi công thức nào sau đây?

A.

1

2

0
(2

1)

x

dx.B.

1

2

0
(2

1)

x

dx .

C.

1

22

0
(2

1)

x

dx.

D.

1

2

0
(2

1)

x

dx .

Câu 42: Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh nam và 3 học sinh nữ thành một hàng ngang. Tính xác suất để có
đúng 2 học sinh nam đứng xen kẽ với 3 học sinh nữ.

A. 5

12.

B. 2

17.

C. 12

37.

D. 5

84.

Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình

2

3
log 18

2x

A. 0;3 .

B.

; 3

3;

 

 .

C. 3;3.

D.

;3

.

Câu 44: Cho khối lăng trụ

.ABC A B C

   có chiều cao bằng 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 . Gọi

,M NP lần lượt là tâm của các mặt bên ABA B , ACC A BCC B . Thể tích của khối đa diện lồi

có các đỉnh là các điểm

, , ,

,,

A B C M N P bằng

A. 40 3

3
.

B. 28 3

3
.

C. 12 3 .

D. 16 3 .

Câu 45: Cho hàm số  f x liên tục trên

và có đồ thị hàm số  fx như hình vẽ. Gọi S là tập hợp

6

media

Trang 6/8 - Mã đề thi 135

các giá trị nguyên của tham số

m

5;5 

để hàm số

2

2

yf x

2mx

m1

nghịch biến trên

khoảng
1
0; 2


. Tổng giá trị các phần tử của S bằng

A. 10.

B. 14.

C. 12.

D. 15.

Câu 46: Cho hàm số

 f x , bảng biến thiên của hàm số

 fx như sau:

Số điểm cực trị của hàm số

22

yf x

x

A. 3.

B. 9.

C. 5.

D. 7 .

Câu 47: Tổng các nghiệm của phương trình
2

2

5
log (

1)log (

2)log 125

x

x

A. 333

2


.

B. 333

2


.

C. 3.

D. 33 .

Câu 48: Cho hình lăng trụ đứng

.ABC A B C

   có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên). Góc

giữa hai đường thẳng A BCC bằng:

A. 45o.

B. 90o.

C. 60o.

D. 30o.

Câu 49: Nguyênhàm

( )F x của hàm số

( )cos

f x

x

trên khoảng K

A. '( )sin

,

.

F x

xCxK

 

B.

1
'( )

,

.

F x

xK
x
 

 

C. '( )

cos

,

.

fx

xCxK

 

 

D. '( )

,

.

fxCxK

 

Câu 50: Cho khối lăng trụ đứng

.ABC A B C

   có đáy là tam giác đều cạnh 2a

3AA

a  (minh họa

như hình vẽ bên).

7

media

Trang 7/8 - Mã đề thi 135

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.

32 3a .

B.

33a .

C.

36 3a .

D.

33 3a .

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

8

media

Trang 8/8 - Mã đề thi 135

media

Trang 1/8 - Mã đề thi 135

TRUNG TÂM GDTX- HN LÂM BÌNH

MÃ 135

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA - NĂM 2021-2022

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề


Họ và tên thí sinh: …………………………………………………….

Câu 1: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

3

2

y2x

3x1

trên đoạn 2;1 lần lượt là

A. 12 .

B. 45 .

C. 01 .

D. 710.

Câu 2: Cho hàm số

 yf x

có bảng biến thiên như sau:

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.

3; 2 

.

B. 1;1.

C.

;1

.

D.

2;0

.

Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy

5r và độ dài đường sinh

3l. Diện tích xung quanh của hình trụ

đã cho bằng
A. 75 .

B. 15

C. 25 .

D. 30 .

Câu 4: Cho hàm số

 yf x

xác định trên

và hàm số

 yfx

có đồ thị như hình vẽ. Tìm số điểm

cực trị của hàm số

2

yf x

3

.

x

y

-2

2

O

1

A. 4.

B. 2.

C. 5 .

D. 3.

Câu 5: Cho khối nón có bán kính đáy

4r và chiều cao

2h. Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 8

3
.
B. 32

3
.
C. 8 .

D. 32 .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có

1AB . Các cạnh bên có độ dài bằng

2 và SA tạo với mặt đáy góc 60. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng

A.
33 .
6

B.
2 .
2

C.
3 .
2

D. 1.

Câu 7: Trong không gian xoy , cho mặt phẳng( ):3

2410

 

xyz

. Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của ( ) ?

A.
2(2;3;4)

n

.

B.
3(2; 4;1)

n

.

C.
1(3; 4;1)

n

.

D.
4(3;2; 4)

n

.

Câu 8: Cho ,0x y,  

. Tìm đẳng thức sai dưới đây.

A. .x x

x

 

.

B.
x

x

.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 8

SLIDE