Search Header Logo
PRONOUNS ~ ĐẠI TỪ

PRONOUNS ~ ĐẠI TỪ

Assessment

Presentation

English

8th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Pink English

Used 38+ times

FREE Resource

8 Slides • 8 Questions

1

media

PRONOUNS

ĐẠI TỪ

ĐẠI TỪ là từ dùng để thay thế cho danh từ

2

Me, Us

You, Them

Him, Her, It

Đại từ làm Tân ngữ

Ngôi thứ nhất: I, We

Ngôi thứ 2: You, They

Ngôi thứ 3: He, She, It

Đại từ làm Chủ ngữ

1. Đại từ nhân xưng

PERSONAL PROUNOUNS

3

2. Đại từ sở hữu

mine, your, our, their, his, her, its

  • Đại từ sở hữu là hình thức sở hữu của đại từ nhân xưng.

  • Không đứng trước danh từ, nó thay thế cho tính từ sở hữu + danh từ (đã được nói đến)

    She put her arm through mine. (mine = my arm)

  • Sở hữu kép: Đại từ sở hữu đứng sau giới từ "of"

    He is a friend of mine.

POSSESSIVE PRONOUNS

4

3. Đại từ phản thân

myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, themselves

  • Được sử dụng khi chủ ngữ vừa cho vừa nhận hành động (chủ ngữ và tân ngữ của câu nói đến cùng 1 người) => John bought himself a new car.

  • Có chức năng như 1 tân ngữ trong câu. => He sent himself the letter.

  • Có thể dùng để nhấn mạnh chính chủ ngữ thực hiện hành động (thường đứng ngay sau chủ ngữ) => You yourself told them story.

REFLEXIVE PRONOUNS

5

4. Đại từ chỉ định

  • this, that

  • these, those

  • such

  • same

ENGLISH GRAMMAR

DEMONSTRATIVE PRONOUNS

6

5. Đại từ bất định

  • someone, somebody, something, somewhere

  • anyone, anybody, anything, anywhere

  • no one, nobody, nothing, nowhere

ENGLISH GRAMMAR

INDEFINITE PRONOUNS

7

6. Đại từ quan hệ

  • who, whom, whose

  • which

  • that

  • where

ENGLISH GRAMMAR

RELATIVE PRONOUNS

8

7. Từ xác định đứng trước

All, some, a few, several, both, each, either, neither, none, little, much,...

Ví dụ:

  • None of this money is mine.

  • Both my parents are from London.

  • All of the money has been sent.

  • Much of the time in life was in the countryside.

ENGLISH GRAMMAR

PREDETERMINES

9

Multiple Choice

I go to school with ___ everyday.

1

he

2

him

10

Multiple Choice

I see ___ at the Union every Friday.

1

she

2

her

3

herself

4

11

Multiple Choice

She speaks to ___ every morning.

1

we

2

us

3

ourselves

4

12

Multiple Choice

Isn't ___ a nice person?

1

she

2

her

3
4

13

Multiple Choice

The dog bites ___ on the leg.

1

her

2

hers

3
4

14

Multiple Choice

- Can I take another biscuit?

- Of course. Help ___ .

1

you

2

yourself

3
4

15

Multiple Choice

Could you lend me your ruler? ___ has just been broken.

1

I

2

Mine

3

Me

4

16

Multiple Choice

To ___ , it seems like a good bargain.

1

us

2

we

media

PRONOUNS

ĐẠI TỪ

ĐẠI TỪ là từ dùng để thay thế cho danh từ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 16

SLIDE