
Diện tích các hình cơ bản!!!
Presentation
•
Mathematics
•
1st - 5th Grade
•
Medium
NGUYỆT ĐỒNG
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 34 Questions
1
Multiple Select
Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:
16m2
8m2
4m2
2m2
2
Multiple Select
Diện tích hình tròn có bán kính 1dm là:
6,28dm2
3,14dm2
1,57dm2
3,14cm2
3
Multiple Select
diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là:
10 cm2
5cm2
10cm
5cm
4
Multiple Select
Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:
16m2
8m2
4m2
2m2
5
Multiple Select
diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là:
10 cm2
5cm2
10cm
5cm
6
Multiple Select
Chu vi của hình tròn có đường kính 2cm là:
3,14cm
6,28cm
12,56cm
45,12cm
7
Multiple Select
Một lớp học có 30 học sinh. Số học sinh nữ bằng 2/3 số học sinh cả lớp. Số học sinh nam là:
20 học sinh
15học sinh
10 học sinh
5 học sinh
8
Multiple Select
Một ô tô trong 3 giờ đi được 144km. Với vận tốc như thế, 5 giờ ô tô đó đi được ……. km.
720km
432km
240km
48km
9
Multiple Select
Tỉ số phần trăm của 13 và 52 là…
0,25%
2,5%
25%
250%
10
Multiple Select
119,7% : 9 = …%
0,133
1,33
13,3
133
11
Multiple Select
Một lớp học có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Như vậy, tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với học sinh nam là….%
30%
40%
50%
60%
12
Multiple Select
1Một tam giác có ……. đường cao.
1
2
3
4
13
Multiple Select
Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.
12cm2
24cm2
36cm2
48cm2
14
Multiple Select
Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.
14,4dm
9dm
0,9dm
0,45dm
15
Multiple Select
Một tam giác vuông có S= 360m2 và một cạnh góc vuông là 18m. Độ dài cạnh góc vuông còn lại là…………..m.
10m
20m
30m
40m
16
Multiple Choice
Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:
140cm2
70cm2
24cm2
280cm2
17
Multiple Choice
Hình tam giác ABC có đáy 15 m , chiều cao 10 cm . Tính diện tích hình tm giác là
15000 cm
15000 cm2
7500 cm2
13000 cm2
18
Multiple Choice
Quy tắc nào sau đây là đúng
A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2
C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2
19
Multiple Choice
Công thức nào sau đây là sai:
A. S =2(a +b) × h
B. (a +b) = hS ×2
C. (a +b) =2S ×h
D. h =(a +b)S ×2
20
Multiple Choice
Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :
A. 32cm2
B. 48cm2
C. 16cm2
D. 24cm2
21
Multiple Choice
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.
B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.
C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên
D. Các ý trên đều đúng.
22
Multiple Choice
Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.
A. 50cm2
B. 100cm2
C. 20cm2
D. 60cm2
23
Multiple Choice
Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?
1020,01m2
10020,01m2
10020,1m2
1020,1m2
24
Multiple Choice
Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.
9
10
11
12
25
Multiple Choice
Tính tổng hai đáy hình thang có diện tích 3,6 dam²; chiều cao 1,2dam.
5dam
6dam2
6dam
6dam2
26
Multiple Choice
Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.
5cm
2,5cm
31,5cm
48cm
27
Multiple Choice
Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang
13 dm
10dm
6,5 dm
6 dm
28
Multiple Choice
Diện tích của hình thang là:
50 cm2
27 cm2
25 cm2
27 dm2
29
Multiple Choice
s = 2( a + b) × h là công thức tính
Diện tích hình thang
Diện tích hình tròn
Diện tích tam giác
30
Multiple Choice
Hình nào là hình thang
31
Multiple Choice
Trong các hình a, b, c hình nào là hình thang cân?
Hình a và hình c
Hình a và hình b
Hình b và hình c
32
Multiple Choice
Hình bên trên gồm các hình nào?
Hình tam giác đều, hình lục giác đều.
Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.
Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân, hình thoi.
Hình thoi, hình lục giác đều.
33
Multiple Choice
tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........
AD = BC
AC = BD
góc D = C ; góc A = B
Tất cả các đáp án trên
34
Multiple Choice
hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân?
Đúng
Sai
Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:
16m2
8m2
4m2
2m2
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 34
MULTIPLE SELECT
Similar Resources on Wayground
20 questions
THỬ THÁCH TUẦN 28 - KHỐI 5
Presentation
•
1st - 5th Grade
25 questions
ĐỀ NGHIỆM THU CUỐI NĂM (ĐỀ SỐ 02)
Presentation
•
KG
25 questions
Revision for Starters 3,5
Presentation
•
1st - 5th Grade
31 questions
Aca 2 Unit 5 Sun and Snow Review
Presentation
•
1st - 5th Grade
30 questions
Possessive Adjectives and Pronouns
Presentation
•
KG - 6th Grade
32 questions
Ôn tập Tin học Lớp 4 HKI
Presentation
•
3rd - 5th Grade
27 questions
3A12 - Toán 3 + 4
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Mathematics
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd - 4th Grade
22 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
16 questions
Graphing - First Quadrant
Quiz
•
5th Grade