Search Header Logo
on chương 5 năng lượng liên kết

on chương 5 năng lượng liên kết

Assessment

Presentation

Chemistry

12th Grade

Medium

Created by

Trần Trang

Used 9+ times

FREE Resource

2 Slides • 67 Questions

1

Dropdown

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự
môi trường.

ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0

2

Dropdown

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự
môi trường.

ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 ​​

3

Dropdown

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học (nhiệt phản ứng chuẩn) chính là
kèm theo phản ứng đó trong điều kiện
.

4

Multiple Choice

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:

1

273 K và 1 bar.

2

298 K và 1 bar.

3

273 K và 0 bar

4

298 K và 0 bar

5

Drag and Drop

Điều kiện chuẩn: áp suất khí:
, nồng độ chất tan :​
, nhiệt độ​ không đổi
hay​
0K
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
1 bar
1 mol/l
1%
0 bar

6

Match

Kí hiệu trạng thái của các chất

thể rắn:

thể lỏng:

thể khí:

chất tan trrog nước:

solid (s)

liquid (l)

gas (g)

aqueous(aq)

7

Multiple Choice

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

1
2

8

Reorder

Phương trình nhiệt hóa học là

phương trình phản ứng hoá học

có kèm theo nhiệt phản ứng

và trạng thái của các chất đầu (cđ)

và sản phẩm (sp)

1
2
3
4

9

Reorder

Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o

là nhiệt kèm theo

phản ứng tạo thành

1 mol chất đó

từ các đơn chất bền

1 trong điều kiện chuẩn.

1
2
3
4
5

10

Multiple Choice

Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là?

1

0kJ/mol

2

1kJ/mol

3

298kJ/mol

4

273kJ/mol

11

12

Multiple Choice

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO2(g)?

1

Cs) + O2(g) → CO2(g) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = -393,5kJ

2

CO(s)+ 12\frac{1}{2} O2(g) → CO2(g) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 =-283kJ

3

C(s) + CO2(g) → 2CO(g) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 =-172,5kJ

4

CO2(g) → C(s) + O2(g) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = 393,5kJ

13

Multiple Choice

Elthapy tạp thành chuẩn của một đơn chất bền .

1

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

2

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

3

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

4

bằng 0.

14

Multiple Choice

Ký hiệu của enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) là?

1

 

2
3
4

15

media

IV. Ý NGHĨA CỦA DẤU VÀ GIÁ TRỊ ΔrH0

298

16

Multiple Choice

Một phản ứng có ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

1

thu nhiệt.

2

tỏa nhiệt.

3

phân hủy.

4

trao đổi.

17

Multiple Choice

Question image

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

1

Toả nhiệt

2

Thu nhiệt

3

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

4

Không thuộc loại nào

18

Multiple Choice

Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là

1

CO(g) + O2(g)⟶ CO2(g) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = − 283 kJ

2

C(s)+H2O (g) ⟶CO(g)+H2(g) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = + 131,25 kJ

3

H2(g)+ F2(g)⟶ 2HF(g) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = − 546 kJ

4

H2(g)+ Cl2(g)⟶ 2HCl(g) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = − 184,62 kJ

19

Multiple Choice

Question image

Đây là giản đồ của phản ứng

1

Thu nhiệt.

2

Tỏa nhiệt.

3

Trung hòa.

4

Đốt cháy.

20

Multiple Choice

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

1

Nhiệt lượng tỏa ra

2

Nhiệt lượng thu vào

3

Biến thiên enthalpy

4

Biến thiên năng lượng.

21

Multiple Choice

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

1

Phản ứng tỏa nhiệt.

2

Phản ứng thu nhiệt.

3

Phản ứng oxi hóa – khử.

4

Phản ứng phân hủy.

22

Fill in the Blanks

Type answer...

23

Multiple Choice

HCl(aq) + NaOH(aq)NaCl(aq) + H2O(l)HCl_{\left(aq\right)}\ +\ NaOH_{\left(aq\right)}\rightarrow NaCl\left(aq\right)\ +\ H_2O_{\left(l\right)} ΔrH298o=57,3kJ\Delta_rH_{298}^o=-57,3kJ

Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi nhiệt độ khi dung dịch hydrochloric acid được cho vào dung dịch sodium hydroxide tới dư?

1
2
3
4

24

Multiple Choice

Question image

Sơ đồ hình bên biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng: A + B → C + D. Phát biểu nào đúng?

1

Phản ứng toả nhiệt.

2

Phản ứng thu nhiệt

3

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng

25

Multiple Choice

Giả sử hiệu suất các phản ứng hoá học đạt 100% và nhiệt lượng không trao đổi đáng kể với môi trường.

Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học nào ứng với phương trình dưới đây, biết phản ứng thu nhiệt:

NH4Cl (s) + NaOH (s) \rightarrow NaCl (s) + NH3 (g) + H2O (l)

1
2
3

26

Multiple Select

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

1

Đốt một que diêm.

2

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

3

Cho muối ammonium chloride vào nước.

4

Cho vôi sống vào nước.

27

Multiple Choice

Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

1

Đốt cháy cồn.

2

Kẽm và dung dịch H2SO4.

3

Nhiệt phân Cu(OH)2.

4

phãn ứng giữa H2 và O2

28

Multiple Choice

Quá trình nào sau đây là quá trình thu nhiệt

1

vôi sống tác dụng với nước

2

đốt than đá

3

đốt cháy than

4

nung đá vôi

29

Multiple Choice

Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò

1

Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

2

Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than.

3

Để rút ngắn thời gian nung vôi.

4

Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi.

30

Multiple Choice

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

1

Nhiệt phân KNO3

2

Phân hủy khí NH3

3

Oxi hóa glucose trong cơ thể

4

Hòa tan NH4Cl vào nước

31

Multiple Choice

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = 17,6 kJ/mol

1

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

2

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

3

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

4

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

32

Multiple Choice

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)   \rightarrow 2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

1

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

2

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

3

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

4

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

33

Multiple Choice

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g)   \rightarrow 2NO(g),  = +89,6 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

1

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

2

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

3

Phản ứng tự xảy ra

4

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

34

Multiple Choice

Question image

Mỗi phản ứng sau là toả nhiệt hay thu nhiệt?

1

(1) (2): thu nhiệt

(3) (4): toả nhiệt

2

(1) (4): thu nhiệt

(2) (3): toả nhiệt

3

(1) (3): thu nhiệt

(2) (4): toả nhiệt

4

(1) (2): toả nhiệt

(3) (4): thu nhiệt

35

Multiple Choice

Phản ứng tôi vôi tỏa ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước. Biện pháp nào không thể đảm bảo an toàn khi thực hiện quá trình tôi vôi.

           

1

Mặc đồ bảo hộ như găng tay, kính mắt.

2

họn địa điểm tôi vôi thoáng và rộng rãi, đồ dùng khác để xa khu vực tôi

3

họn dụng cụ tôi vôi chịu nhiệt do quá trình này tỏa lượng nhiệt lớn có thể làm hỏng dụng cụ.

4

Dùng tay để khuấy vôi.

36

Multiple Choice

Question image

ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG GÌ?

1

TỎA NHIỆT

2

THU NHIỆT

3

VỪA TỎA NHIỆT VỪA THU NHIỆT

4

KHÔNG PHẢI LÀ THU NHIỆT VÀ TỎA NHIỆT

37

Multiple Select

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

1

Quá trình hô hấp của thực vật.

2

Quá trình quang hợp của thực vật. 

3

Cồn cháy trong không khí.

4

Hấp chín bánh bao.

38

Multiple Choice

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g)  2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

1

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

2

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

3

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

4

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

39

Multiple Choice

Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g)

1

92,3 kJ mol-1

2

–92,3 kJ mol-1

3

184,6 kJ mol-1

4

–184,6 kJ mol-1

40

Multiple Choice

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

C (kim cương) → C (graphite) rr  = -1,9KJ

1

thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

2

thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương

3

tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

4

tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương

41

Multiple Choice

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

1

+ 544 kJ/molk

2

- 544 kJ/molk

3

 + 272 kJ/molk

4

- 272 kJ/mol.

42

Multiple Choice

Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

CO(g) + O2(g)→ CO2(g)

Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đốt cháy 0,1 mol CO.

1

28,3 kJ.

2

283 kJ.

3

57,6 kJ.

4

30,5 kJ.

43

Multiple Choice

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có  = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

2

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

3

Phản ứng diễn ra không thuận lợi.         

4

Phản ứng diễn ra thuận lợi.

44

Multiple Choice

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) \rightarrow  2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

1

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

2

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

3

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

4

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

45

Multiple Choice

Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình 0,5 mol H2(g) phản ứng với 0,5 mol I2(s) để thu được 1 mol HI(g). Như vậy, enthalpy tạo thành của hydrogen iodide (HI) là

1

26,48 kJ mol-1

2

–26,48 kJ mol-1

3

13,24 kJ mol-1

4

–13,24 kJ mol-1

46

Multiple Choice

Cho các phản ứng sau:

(1) 2Na(s) +  O2(g) → Na2O(s)                                   Δ\Delta rHo298 = -417,98 kJ

(2)  H2(g) +  I2(r) → HI(g)                                         Δ\Delta rHo298 = 26,48 kJ

Nhận định nào sau đây là đúng?

1

Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (1)

2

Phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (2)

3

Phản ứng (1) và (2) mức độ diễn ra thuận lợi như nhau

4

Không xác định được phản ứng nào diễn ra thuận lợi hơn

47

Drag and Drop

Dựa vào bảng 14.1 /89sgk Tính biến thiên enthalpy của phản ứng

4HCl(g) + O2(g) \rightarrow 2Cl2(g) + 2H2O(g)

ΔrH298o=\Delta_rH_{298}^o= ​​
+
-​(​
+
) =​
kJ
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
-148
148
268
-362

48

Drag and Drop

Dựa vào bảng 14.1 /89sgk Tính biến thiên enthalpy của phản ứng

2H2(g) + O2(g) \rightarrow 2H2O(g)

CTCT của các chất lần lượt ​


ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o =
Eb(H-H)+Eb(O=O)
​2.2Eb(H-O)=-506kJ
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
H-H
O=O
H-O-H
2
-
O-O
H-H-O

49

Drag and Drop

Tính biến thiên enthalpy dựa vào năng lượng liên kết:

ΔrH289o=\Delta_rH_{289}^o=
-​


Để tính Eb cần viết được ​
từ đó​​
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
CTCT
xác định số và loại liên kết
rồi tính tổng năng lượng liên kết

50

Multiple Choice

Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:

1

ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)

2

ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)

3

ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)

4

ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)

51

Drag and Drop

Dựa vào bảng 13.1/84 sgk tính biến thiên enthalpy của phản ứng:

2H2(g) + O2(g) \rightarrow 2H2O(g)

ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o =2.​
-(​
+​​​​
)=​
kJ
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
-506

52

Dropdown

Cho phương trình nhiệt hóa học: C2H5OH + 302 → 2CO2 + 3H2O.

nhiệt tạo thành chuẩn của các chất C2H5OH; CO2; H2O lần lượt là -277,63 kJ;

-393,5 kJ; -285,8 kJ.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng ​

53

Reorder

Tính biến thiên enthapy dựa vào enthalpy tạo thành

ΔrH298o=\Delta_rH_{298}^o=

ΣΔfH298(sp)o\Sigma\Delta_fH_{298\left(sp\right)}^o

-

ΣΔfH298(cđ)o\Sigma\Delta_fH_{298\left(cđ\right)}^o

1
2
3
4

54

Fill in the Blanks

Type answer...

55

Multiple Choice

Cho phản ứng có dạng: aA (g) + bB (g) ⟶ mM (g) + nN (g)

Công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết Eb là

A. = Eb(A)+Eb(B)−Eb(M)−Eb(N)

B. = a×Eb(A)+b×Eb(B)−m×Eb(M)−n×Eb(N)

C. = Eb(M)+Eb(N)−Eb(A)−Eb(B)

D. = m×Eb(M)+n×Eb(N)−a×Eb(A)−b×Eb(B)

1

Eb(A)+Eb(B)−Eb(M)−Eb(N)

2

a×Eb(A)+b×Eb(B)−m×Eb(M)−n×Eb(N)

3

 Eb(M)+Eb(N)−Eb(A)−Eb(B)

4

m×Eb(M)+n×Eb(N)−a×Eb(A)−b×Eb(B)

56

Multiple Choice

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)

biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.

1

+155,2 kJ.

2

–155,2 kJ.

3

–144,2 kJ.

4

+144,2 kJ.

57

Multiple Choice

Cho các phản ứng sau:

(1) C(s) + O2(g) → CO2(g) ΔrH0298= -393,5 kJ

(2) 2Al(s) + 32O2(g) → Al2O3(s) ΔrH0298= -1675,7 kJ

(3) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) ΔrH0298= -890,36 kJ

(4) C2H2(g) + 52O2(g) → 2CO2(g) + H2O (l) ΔrH0298= -1299,58 kJ

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?

1

1

2

2

3

3

4

4

58

Match

Kéo thả để được các ý đúng

Phản ứng thu nhiệt

Phản ứng tỏa nhiệt

Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn

Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn

là đơn vị biến thiên enthalpy

rH > 0

rH < 0

rH0298

fH0298

kJ

59

Multiple Choice

Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
1
cung cấp, giải phóng.
2
giải phóng, cung cấp.
3
cung cấp, cung cấp.
4
giải phóng, giải phóng.

60

Multiple Choice

Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.

C2H4(g) + H2(g) --> C2H6(g)

biết               Eb (H—H) = 436 kJ/mol                            Eb (C—H) = 418 kJ/mol

                    Eb (C—C) = 346 kJ/mol                             Eb (C=C) = 612 kJ/mol.

1

- 134 kJ

2

- 143 kJ

3

+ 134 kJ

4

- 123 kJ

61

Dropdown

Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất C2H2; CO2; H2O lần lượt là +227 kJ;

-393,5 kJ; -285,8 kJ.

Cho phương trình nhiệt hóa học: C2H2 + 52\frac{5}{2} 02 → 2CO2 + H2O.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng ​

62

Multiple Choice

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3(g)

Biết E(N≡N) = 945 kJ/mol

E(H−H) = 436 kJ/mol

E(N−H) = 391 kJ/mol

Giá trị enthalpy của phản ứng trên là

1

2253 kJ/mol.

2

208 kJ/mol

3

-93 kJ/mol

4

-529 kJ/mol

63

Multiple Choice

Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:

1

ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)

2

ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)

3

ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)

4

ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)

64

Multiple Choice

Cho dữ liệu sau:

(NH2)2CO (dd) + H2O (lỏng) → CO2 (dd) + 2NH3 (dd)   

fHo298 của (NH2)2CO = -76,3 kcal/mol

fHo298 của H2O = -68,3 kcal/mol

fHo298 của CO2 = -98,7 kcal/mol

fHo298 của NH3 = -19,3 kcal/mol

Tính ∆rHo298  của phản ứng?

1

- 7,3 kcal/mol 

2

+7,6 kcal/mol         

3

+7,3 kcal/mol

4

+37 kcal/mol

65

Multiple Choice

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol ethane (C2H6).

C2H6(g) + 72O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l)

Biết: ΔfH0298(C2H6) = -84,0 kJ mol-1; ΔfH0298(CO2) = -393,5 kJ mol-1;

ΔfH0298(H2O) = -285,8 kJ mol-1.

1

256,8 kJ

2

-256,8 kJ

3

-1560,4 kJ.

4

1560,4 kJ.

66

Multiple Choice

Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có  Af (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.

Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là

1

411,1 kJ;

2

25,55 kJ;

3

250,55 kJ;

4

205,55 kJ.

67

Multiple Choice

Biết phản ứng đốt cháy khí CO như sau:

CO(g) + 12\frac{1}{2} O2(g) → CO2(g)rH0298 = -283,0 kJ.

Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 2,479 lít khí CO thì nhiệt lượng tỏa ra là

1

-283,0 kJ

2

28,3 kJ

3

-28,3 kJ

4

283,0 kJ

68

Multiple Choice

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn

1

99,46 kJ

2

49,98 kJ

3

120,36 kJ

4

142,65 kJ

69

Multiple Choice

Biết phản ứng đốt cháy khí CO như sau:

CO(g) + 12\frac{1}{2} O2(g) → CO2(g)rH0298 = -283,0 kJ.

Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 4,958 lít khí CO thì nhiệt lượng tỏa ra là

1

-556,0 kJ

2

56,6 kJ

3

-56,6 kJ

4

566,0 kJ

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự
môi trường.

ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 69

DROPDOWN