

on chương 5 năng lượng liên kết
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Medium
Trần Trang
Used 9+ times
FREE Resource
2 Slides • 67 Questions
1
Dropdown
ΔrH2980
2
Dropdown
ΔrH2980
3
Dropdown
4
Multiple Choice
Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:
273 K và 1 bar.
298 K và 1 bar.
273 K và 0 bar
298 K và 0 bar
5
Drag and Drop
6
Match
Kí hiệu trạng thái của các chất
thể rắn:
thể lỏng:
thể khí:
chất tan trrog nước:
solid (s)
liquid (l)
gas (g)
aqueous(aq)
solid (s)
liquid (l)
gas (g)
aqueous(aq)
7
Multiple Choice
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
8
Reorder
Phương trình nhiệt hóa học là
phương trình phản ứng hoá học
có kèm theo nhiệt phản ứng
và trạng thái của các chất đầu (cđ)
và sản phẩm (sp)
9
Reorder
Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất ΔfH298o
là nhiệt kèm theo
phản ứng tạo thành
1 mol chất đó
từ các đơn chất bền
1 trong điều kiện chuẩn.
10
Multiple Choice
Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là?
0kJ/mol
1kJ/mol
298kJ/mol
273kJ/mol
11
12
Multiple Choice
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO2(g)?
Cs) + O2(g) → CO2(g) ΔrH2980 = -393,5kJ
CO(s)+ 21 O2(g) → CO2(g) ΔrH2980 =-283kJ
C(s) + CO2(g) → 2CO(g) ΔrH2980 =-172,5kJ
CO2(g) → C(s) + O2(g) ΔrH2980 = 393,5kJ
13
Multiple Choice
Elthapy tạp thành chuẩn của một đơn chất bền .
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
bằng 0.
14
Multiple Choice
Ký hiệu của enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) là?
15
IV. Ý NGHĨA CỦA DẤU VÀ GIÁ TRỊ ΔrH0
298
16
Multiple Choice
Một phản ứng có ΔrH298o = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
17
Multiple Choice
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
18
Multiple Choice
Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là
CO(g) + O2(g)⟶ CO2(g) ΔrH2980 = − 283 kJ
C(s)+H2O (g) ⟶CO(g)+H2(g) ΔrH2980 = + 131,25 kJ
H2(g)+ F2(g)⟶ 2HF(g) ΔrH2980 = − 546 kJ
H2(g)+ Cl2(g)⟶ 2HCl(g) ΔrH2980 = − 184,62 kJ
19
Multiple Choice
Đây là giản đồ của phản ứng
Thu nhiệt.
Tỏa nhiệt.
Trung hòa.
Đốt cháy.
20
Multiple Choice
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
Nhiệt lượng tỏa ra
Nhiệt lượng thu vào
Biến thiên enthalpy
Biến thiên năng lượng.
21
Multiple Choice
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng oxi hóa – khử.
Phản ứng phân hủy.
22
Fill in the Blanks
Type answer...
23
Multiple Choice
HCl(aq) + NaOH(aq)→NaCl(aq) + H2O(l) ΔrH298o=−57,3kJ
Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi nhiệt độ khi dung dịch hydrochloric acid được cho vào dung dịch sodium hydroxide tới dư?
24
Multiple Choice
Sơ đồ hình bên biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng: A + B → C + D. Phát biểu nào đúng?
Phản ứng toả nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng
25
Multiple Choice
Giả sử hiệu suất các phản ứng hoá học đạt 100% và nhiệt lượng không trao đổi đáng kể với môi trường.
Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học nào ứng với phương trình dưới đây, biết phản ứng thu nhiệt:
NH4Cl (s) + NaOH (s) → NaCl (s) + NH3 (g) + H2O (l)
26
Multiple Select
Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?
Đốt một que diêm.
Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.
Cho muối ammonium chloride vào nước.
Cho vôi sống vào nước.
27
Multiple Choice
Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
Đốt cháy cồn.
Kẽm và dung dịch H2SO4.
Nhiệt phân Cu(OH)2.
phãn ứng giữa H2 và O2
28
Multiple Choice
Quá trình nào sau đây là quá trình thu nhiệt
vôi sống tác dụng với nước
đốt than đá
đốt cháy than
nung đá vôi
29
Multiple Choice
Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò
Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than.
Để rút ngắn thời gian nung vôi.
Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi.
30
Multiple Choice
Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
Nhiệt phân KNO3
Phân hủy khí NH3
Oxi hóa glucose trong cơ thể
Hòa tan NH4Cl vào nước
31
Multiple Choice
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P (s, đỏ) → P (s, trắng) ΔrH2980 = 17,6 kJ/mol
Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
32
Multiple Choice
Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
33
Multiple Choice
Cho phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g), = +89,6 kJ/mol
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Phản ứng tự xảy ra
Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
34
Multiple Choice
Mỗi phản ứng sau là toả nhiệt hay thu nhiệt?
(1) (2): thu nhiệt
(3) (4): toả nhiệt
(1) (4): thu nhiệt
(2) (3): toả nhiệt
(1) (3): thu nhiệt
(2) (4): toả nhiệt
(1) (2): toả nhiệt
(3) (4): thu nhiệt
35
Multiple Choice
Phản ứng tôi vôi tỏa ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước. Biện pháp nào không thể đảm bảo an toàn khi thực hiện quá trình tôi vôi.
Mặc đồ bảo hộ như găng tay, kính mắt.
họn địa điểm tôi vôi thoáng và rộng rãi, đồ dùng khác để xa khu vực tôi
họn dụng cụ tôi vôi chịu nhiệt do quá trình này tỏa lượng nhiệt lớn có thể làm hỏng dụng cụ.
Dùng tay để khuấy vôi.
36
Multiple Choice
ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG GÌ?
TỎA NHIỆT
THU NHIỆT
VỪA TỎA NHIỆT VỪA THU NHIỆT
KHÔNG PHẢI LÀ THU NHIỆT VÀ TỎA NHIỆT
37
Multiple Select
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
Quá trình hô hấp của thực vật.
Quá trình quang hợp của thực vật.
Cồn cháy trong không khí.
Hấp chín bánh bao.
38
Multiple Choice
Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.
Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.
Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.
39
Multiple Choice
Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g)
92,3 kJ mol-1
–92,3 kJ mol-1
184,6 kJ mol-1
–184,6 kJ mol-1
40
Multiple Choice
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
C (kim cương) → C (graphite) rr = -1,9KJ
thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
41
Multiple Choice
Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
+ 544 kJ/molk
- 544 kJ/molk
+ 272 kJ/molk
- 272 kJ/mol.
42
Multiple Choice
Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
CO(g) + O2(g)→ CO2(g)
Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đốt cháy 0,1 mol CO.
28,3 kJ.
283 kJ.
57,6 kJ.
30,5 kJ.
43
Multiple Choice
Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
Phản ứng diễn ra thuận lợi.
44
Multiple Choice
Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) → 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.
Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.
Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.
45
Multiple Choice
Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình 0,5 mol H2(g) phản ứng với 0,5 mol I2(s) để thu được 1 mol HI(g). Như vậy, enthalpy tạo thành của hydrogen iodide (HI) là
26,48 kJ mol-1
–26,48 kJ mol-1
13,24 kJ mol-1
–13,24 kJ mol-1
46
Multiple Choice
Cho các phản ứng sau:
(1) 2Na(s) + O2(g) → Na2O(s) Δ rHo298 = -417,98 kJ
(2) H2(g) + I2(r) → HI(g) Δ rHo298 = 26,48 kJ
Nhận định nào sau đây là đúng?
Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (1)
Phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (2)
Phản ứng (1) và (2) mức độ diễn ra thuận lợi như nhau
Không xác định được phản ứng nào diễn ra thuận lợi hơn
47
Drag and Drop
4HCl(g) + O2(g) → 2Cl2(g) + 2H2O(g)
ΔrH298o=
48
Drag and Drop
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)
CTCT của các chất lần lượt
ΔrH298o =
49
Drag and Drop
ΔrH289o=
Để tính Eb cần viết được
50
Multiple Choice
Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
51
Drag and Drop
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g)
ΔrH298o =2.
52
Dropdown
nhiệt tạo thành chuẩn của các chất C2H5OH; CO2; H2O lần lượt là -277,63 kJ;
-393,5 kJ; -285,8 kJ.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng
53
Reorder
Tính biến thiên enthapy dựa vào enthalpy tạo thành
ΔrH298o=
ΣΔfH298(sp)o
-
ΣΔfH298(cđ)o
54
Fill in the Blanks
Type answer...
55
Multiple Choice
Cho phản ứng có dạng: aA (g) + bB (g) ⟶ mM (g) + nN (g)
Công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết Eb là
A. = Eb(A)+Eb(B)−Eb(M)−Eb(N)
B. = a×Eb(A)+b×Eb(B)−m×Eb(M)−n×Eb(N)
C. = Eb(M)+Eb(N)−Eb(A)−Eb(B)
D. = m×Eb(M)+n×Eb(N)−a×Eb(A)−b×Eb(B)
Eb(A)+Eb(B)−Eb(M)−Eb(N)
a×Eb(A)+b×Eb(B)−m×Eb(M)−n×Eb(N)
Eb(M)+Eb(N)−Eb(A)−Eb(B)
m×Eb(M)+n×Eb(N)−a×Eb(A)−b×Eb(B)
56
Multiple Choice
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
+155,2 kJ.
–155,2 kJ.
–144,2 kJ.
+144,2 kJ.
57
Multiple Choice
Cho các phản ứng sau:
(1) C(s) + O2(g) → CO2(g) ΔrH0298= -393,5 kJ
(2) 2Al(s) + 32O2(g) → Al2O3(s) ΔrH0298= -1675,7 kJ
(3) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) ΔrH0298= -890,36 kJ
(4) C2H2(g) + 52O2(g) → 2CO2(g) + H2O (l) ΔrH0298= -1299,58 kJ
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?
1
2
3
4
58
Match
Kéo thả để được các ý đúng
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn
Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn
là đơn vị biến thiên enthalpy
∆rH > 0
∆rH < 0
∆rH0298
∆fH0298
kJ
∆rH > 0
∆rH < 0
∆rH0298
∆fH0298
kJ
59
Multiple Choice
60
Multiple Choice
Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.
C2H4(g) + H2(g) --> C2H6(g)
biết Eb (H—H) = 436 kJ/mol Eb (C—H) = 418 kJ/mol
Eb (C—C) = 346 kJ/mol Eb (C=C) = 612 kJ/mol.
- 134 kJ
- 143 kJ
+ 134 kJ
- 123 kJ
61
Dropdown
-393,5 kJ; -285,8 kJ.
Cho phương trình nhiệt hóa học: C2H2 + 25 02 → 2CO2 + H2O.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng
62
Multiple Choice
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3(g)
Biết E(N≡N) = 945 kJ/mol
E(H−H) = 436 kJ/mol
E(N−H) = 391 kJ/mol
Giá trị enthalpy của phản ứng trên là
2253 kJ/mol.
208 kJ/mol
-93 kJ/mol
-529 kJ/mol
63
Multiple Choice
Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
64
Multiple Choice
Cho dữ liệu sau:
(NH2)2CO (dd) + H2O (lỏng) → CO2 (dd) + 2NH3 (dd)
∆fHo298 của (NH2)2CO = -76,3 kcal/mol
∆fHo298 của H2O = -68,3 kcal/mol
∆fHo298 của CO2 = -98,7 kcal/mol
∆fHo298 của NH3 = -19,3 kcal/mol
Tính ∆rHo298 của phản ứng?
- 7,3 kcal/mol
+7,6 kcal/mol
+7,3 kcal/mol
+37 kcal/mol
65
Multiple Choice
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol ethane (C2H6).
C2H6(g) + 72O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l)
Biết: ΔfH0298(C2H6) = -84,0 kJ mol-1; ΔfH0298(CO2) = -393,5 kJ mol-1;
ΔfH0298(H2O) = -285,8 kJ mol-1.
256,8 kJ
-256,8 kJ
-1560,4 kJ.
1560,4 kJ.
66
Multiple Choice
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có Af (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
411,1 kJ;
25,55 kJ;
250,55 kJ;
205,55 kJ.
67
Multiple Choice
Biết phản ứng đốt cháy khí CO như sau:
CO(g) + 21 O2(g) → CO2(g) ∆rH0298 = -283,0 kJ.
Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 2,479 lít khí CO thì nhiệt lượng tỏa ra là
-283,0 kJ
28,3 kJ
-28,3 kJ
283,0 kJ
68
Multiple Choice
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
69
Multiple Choice
Biết phản ứng đốt cháy khí CO như sau:
CO(g) + 21 O2(g) → CO2(g) ∆rH0298 = -283,0 kJ.
Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 4,958 lít khí CO thì nhiệt lượng tỏa ra là
-556,0 kJ
56,6 kJ
-56,6 kJ
566,0 kJ
ΔrH2980
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 69
DROPDOWN
Similar Resources on Wayground
67 questions
MATRIKS MAT TK LANJUT
Presentation
•
11th Grade
61 questions
DESCUBRE CUANTO SABES DE PUERTO RICO
Presentation
•
11th Grade
61 questions
Unit 308 Hot water (end of unit revision)
Presentation
•
KG - University
65 questions
CHEMICAL EQUATIONS AND REACTION TYPES
Presentation
•
University
64 questions
2.3.2 - L3 - Academic Writing
Presentation
•
12th Grade
67 questions
BÀI 9. KHOẢNG BIẾN THIÊN VÀ KHOẢNG TỨ PHÂN VỊ
Presentation
•
12th Grade
63 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
KG - University
61 questions
1.1 What is Statistics? Practice
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade