Search Header Logo
Bài 1

Bài 1

Assessment

Presentation

World Languages

1st - 5th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Lê Tào Thụy Vy

Used 3+ times

FREE Resource

9 Slides • 0 Questions

1

Bài 1: Giới thiệu bản thân

2

6.みなさん: mọi người

7.せんせい: thầy, cô

8.きょし: giáo viên

9.がくせい: học sinh, sinh viên

10.かいしゃいん: nhân viên công ty

1.わたし: tôi

2.わたしたち: chúng tôi

3.あなた: bạn

4.あのひと: người kia

5.あのかた: vị kia

I) Từ vựng

Bài 1:

3

16.だいがく: trường đại học

17.びょいん: bệnh viện

18.でんき: điện

19.だれ: ai

20.どなた: vị nào

11.さいん: nhân viên

12.ぎんこいん: nhân viên ngân hàng

13.いしゃ: bác sĩ

14.けんきょしゃ: nhà nghiên cứu

15.エンジニア: kĩ sư

I) Từ vựng

Bài 1:

4

21.さい: tuổi

22.なんさい: mấy tuổi

23.おいくつ: mấy tuổi (lịch sự)

24.はい: vâng

25.いいえ: không, không phải

I) Từ vựng

Bài 1:

5

Bài 1

II) Ngữ pháp

1) Danh từ 1 は danh từ 2 です。( Câu khẳng định)

Vd:

a) わたしはがくせいです。(tôi là học sinh)

b) ミラーさんはきょしです。(anh Miller là giáo viên)

6

Bài 1

II) Ngữ pháp

2) Danh từ 1 は danh từ 2 じゃありません。( Câu phủ định)

Vd:

a) わたしはがくせいじゃありません。(tôi không phải là học sinh)

b) ミラーさんはきょしじゃありません。(anh Miller không phải là giáo viên)

7

Bài 1

II) Ngữ pháp

3) Danh từ 1 は danh từ 2 ですか?( Câu nghi vấn)

Vd:

a) あんたはがくせいですか?(bạn có phải là học sinh không)

b) ミラーさんはきょしですか?(anh Miller có phải là giáo viên không)

8

Bài 1

II) Ngữ pháp

4) Danh từ も (cũng là)

Vd:

ミラーさんはがくせいです。わたしもがくせいです。(anh Miller là học sinh. Tôi cũng là học sinh)

9

Bài 1

II) Ngữ pháp

5) Danh từ 1 の danh từ 2.

Vd:

ミラーさんは本だのしゃいんです。(anh Miller là nhân viên của công ty honda)

Bài 1: Giới thiệu bản thân

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 9

SLIDE