

khtn
Presentation
•
Physics
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Nha Hoang
FREE Resource
78 Slides • 0 Questions
1
BÀI 4
2
3
11
7
4
5
6
? Cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân của mỗi nguyên
tử C, Si, O, P, N, S lần lượt là 6, 14, 8, 15, 7, 16. Hãy sắp
xếp các nguyên tố trên theo chiều điện tích hạt nhân tăng
dần từ trái sang phải và từ trên xuống dưới.
C
?
O
Si
?
?
C
N
O
Si
P
S
Gắn các thẻ vào bảng mẫu ở trên từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, mỗi thẻ
vào 1 ô theo chiều tăng dần số đơn vị điện tích hạt nhân của các nguyên tố?
7
1
H
Hydrogen
1
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 1
3
L
iLithium
7
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 1
2
H
eHelium
4
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 2
4
B
e Berylium
9
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 2
5
B
Boron
11
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 3
6
C
Carbon
12
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 4
7
N
Nitrongen
14
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 5
8
O
Oxygen
16
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 6
9
O
Fluorine
19
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 7
10
N
eNeon
20
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 8
11
N
aSodium
23
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 1
12
M
g
Magnesium
24
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 2
13
Al
Aluminium
27
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 3
14
Si
Silicon
28
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 4
15
P
Photsphoru
s 31
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 5
16
S
Sulfur
32
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 6
17
Cl
Chlorine
35,5
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 7
20
Ar
Argon
40
Sè eletron
líp ngoµi
cïng: 8
Thảo luận nhóm và nhận xét về các đặc điểm của bảng sau khi đã sắp xếp:
Sự thay đổi số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong một hàng khi
đi từ trái sang phải?
Số eletronơtron lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong cùng một hàng?
8
9
Các nguyên tố trong cùng một
hàng có cùng số lớp eletron
10
Các nguyên tố trong cùng một
cột có tính chất gần giống nhau
11
Tìm hiểu thêm
12
13
14
https://www.youtube.com/watch?v=o301G-I8_Vw
https://www.facebook.com/vatlyhoahocsinhhoc/videos/2
338447043138261/
15
Bảng phân loại tuần hoàn ( dạng bảng ngắn )
16
Bảng phân loại tuần hoàn ( dạng bảng dài )
17
18
NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ
Nguyên tắc 1. Các nguyên tố được sắp xếp theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhânnguyên tử.
Nguyên tắc 2. Các nguyên tố có cùng số lớp electron
trong nguyên tử được xếp thành một hàng, gọi là
chu kì.
Nguyên tắc 3. Các nguyên tố có số electron hóa trị
trong nguyên tử như nhau được xếp thành một cột,
gọi là nhóm.
19
20
21
II.
CÊU T¹O B¶NG TUÇN
HoµN C¸C NGUY£N Tè
HãA HäC
22
Dựa vào Bảng tuần
hoàn (SGK – T25) em
hãy nêu cấu tạo của
bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học?
23
24
25
Hình 4.2 cho biết các thông tin gì về nguyên tử
Oxygen?
26
27
28
- Nguyên tử oxygen có
số proton = số eletron = số đơn vị
điện tích hạt nhân = số hiệu
nguyên tử = 8
- Nguyên tố ở ô số 6 có
✔ Ký hiệu hóa học: C
✔ Tên nguyên tố: Carbon
✔ Số hiệu nguyên tử: 6
✔ Khối lượng nguyên tử: 12
✔ Số eletron: 6
- Nguyên tố ở ô số 11 có
✔ Ký hiệu hóa học: Na
✔ Tên nguyên tố: Sodium
✔ Số hiệu nguyên tử: 11
✔ Khối lượng nguyên tử: 23
✔ Số eletron: 11
29
Quan sát bảng tuần hoàn, cho biết số hiệu nguyên tử, số lớp
electron lần lượt của nguyên tử Carbon (C) và Aluminium (Al) .
Hai nguyên tố đó nằm ở chu kì nào trong bảng tuần hoàn?
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
+1
+2
+3
+4
+5
+6
H
He
Li
Be
B
C
40
Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì, chúng ta sẽ
nghiên cứu 3 chu kì đầu tiên.
41
Chu kì 1 gồm 2 nguyên
tố là H và He. Nguyên
tử của các nguyên tố
này có 1 lớp electron.
Điện tích hạt nhân tăng
từ H là +1 đến He là +2
(hình 3.2).
42
Chu kì 2 gồm 8 nguyên
tố từ Li đến Ne. Nguyên
tử của các nguyên tố này
có 2 lớp electron. Điện
tích hạt nhân tăng dần từ
Li là +3 đến Ne là +10
(hình 3.3)
Hình 3.3. Mô hình cấu tạo nguyên tử
Lithium và Neon
43
Chu kì 3 gồm 8 nguyên
tố từ Na đến Ar. Nguyên
tử của các nguyên tố này
có 3 lớp electron. Điện
tích hạt nhân tăng dần từ
Na là +11 đến Ar là +18
(hình 3.4)
44
Quan sát hình 4.3 (SGK – 27) cho biết
tên, ký hiệu nguyên tử và điện tích hạt
nhân nguyên tử các nguyên tố xung
quanh nguyên tố Carbon?
❖
Liền kề bên trái nguyên tố Carbon là nguyên
tố Boron; ký hiệu là B; điện tích hạt nhân
bằng +5
❖
Liền kề bên trái nguyên tố Carbon là nguyên
tố Nitrogen; ký hiệu là N; điện tích hạt nhân
là +7
❖
Phía bên dưới nguyên tố Carbon là nguyên
tố Silicon; ký hiệu là Si; điện tích hạt nhân
là +14
45
Hãy cho biết số lớp eletron của
nguyên tử các nguyên tố chu kỳ 3
Chu kỳ 3 gồm các nguyên tố mà
nguyên tử có 3 lớp eletron
46
47
+
3
+1
1
+9
+17
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Sử dụng Bảng tuần hoàn hãy cho biết
số eletron lớp ngoài cùng của Al và S?
Nguyên tố Al ở nhóm IIIA của BTH
nên có 3 eletron lớp ngoài cùng
Nguyên tố S ở nhóm VIA của BTH
nên có 6 eletron lớp ngoài cùng
61
Hãy kể tên các nguyên tố thuộc chu kỳ
nhỏ và cùng nhóm với nguyên tố
Beryllium?
Nguyên tố thuộc chu kỳ nhỏ và cùng
nhóm với nguyên tố Beryllium là
Magnesium (Mg)
62
63
III.
VÞ TRÝ C¸C NHãM NGUY
£N Tè KIM LO¹I, PHI KIM
Vµ KHÝ HIÕM TRONG
B¶NG TUÇN HoµN
64
1. C¸c
nguyªn
tè kim
lo¹i
Dùng Bảng tuần hoàn hãy cho biết các nguyên tố kim
loại thuộc nhóm nào của Bảng tuần hoàn?
65
✔ Hầu hết các kim loại thuộc nhóm IA; nhóm
IIA; nhóm IIIA và một số thuộc nhóm IVA; VA
và VIA của Bảng tuần hoàn
✔ Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IB đến
VIIIB, các nguyên tố lanthanide và actinide
được xếp riêng thành 2 hàng ở cuối bảng
66
1. C¸c
nguyªn
tè kim
lo¹i
67
Sử dụng bảng tuần hoàn hãy xác định
vị trí (số thứ tự; chu kỳ; nhóm) của các
nguyên tố Al; Ca; Na
Nguyên
tố
Vị trí
STT
Chu kỳ
Nhóm
Al
13
3
IIIA
Ca
20
4
IIA
Na
11
3
IA
68
Tính chất nào của nhôm; sắt; đồng
được sử dụng trong các ứng dụng ở
hình 4.6?
69
1. C¸c
nguyªn
tè phi
kim
Dùng Bảng tuần hoàn hãy cho biết các nguyên tố phi
kim thuộc nhóm nào của Bảng tuần hoàn?
70
✔ Hầu hết các phi kim thuộc nhóm VIIA; VIA và
VA của Bảng tuần hoàn
✔ Một số nguyên tố thuộc nhóm IVA và IIIA của
Bảng tuần hoàn
✔ Nguyên tố H thuộc nhóm IA của Bảng
71
1. C¸c
nguyªn
tè kim
lo¹i
72
Sử dụng bảng tuần hoàn hãy xác định
vị trí (số thứ tự; chu kỳ; nhóm) của các
nguyên tố có tên trong hình 4.7
Nguyên
tố
Vị trí
STT
Chu kỳ
Nhóm
O
8
2
VIA
S
16
3
VIA
Cl
17
3
VIIA
Br
35
4
VIIA
73
1. C¸c
nguyªn
tè khÝ
hiÕm
Dùng Bảng tuần hoàn hãy cho biết các nguyên tố khí
hiếm thuộc nhóm nào của Bảng tuần hoàn?
74
✔ Các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm VIIIA của
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
75
Sử dụng bảng tuần hoàn hãy xác định
vị trí (số thứ tự; chu kỳ; nhóm) của các
nguyên tố Helium; Neon; Argon?
Nguyên
tố
Vị trí
STT
Chu kỳ
Nhóm
He
2
1
VIIIA
Ne
10
2
VIIIA
Ar
18
3
VIIIA
76
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
gồm các nguyên tố:
A. Kim loại và Phi kim
B. Phi kim và khí hiếm
C. Kim loại và khí hiếm
D. Kim loại; Phi kim
và khí hiếm
77
TỔNG
KẾT
Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp
xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
Các nguyên tố cùng chu kỳ có cùng số lớp eletron.
Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau
Cấu trúc bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố;
chu kỳ và nhóm
Trong BTH, các nguyên tố kim loại tập trung ở các nhóm IA;
IIA; IIIA và nhóm B. Các nguyên tố Phi kim tập trung ở
nhóm VA; VIA; VIIA, còn các nguyên tố khí hiếm thuộc
nhóm VIIA
78
Chúc các em học tốt
BÀI 4
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 78
SLIDE
Similar Resources on Wayground
66 questions
TH5_BÀI 3. THÔNG TIN TRONG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Presentation
•
5th Grade
65 questions
IC3 GS5 LO Buổi 1
Presentation
•
8th Grade
69 questions
Reading Story: The Little Match Girl
Presentation
•
5th Grade
68 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
8th Grade
67 questions
giao thuc ket noi internet
Presentation
•
8th Grade
60 questions
Ôn tập tin 6
Presentation
•
KG
64 questions
CHỦ ĐỀ 5 : ỨNG DỤNG TIN HỌC
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade