

Câu lệnh lặp for...do
Presentation
•
Computers
•
6th - 8th Grade
•
Hard
Lê Thị Kim Đức
FREE Resource
0 Slides • 100 Questions
1
Multiple Choice
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
2
Multiple Choice
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
3
Multiple Choice
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
4
Multiple Choice
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =1 to 10 do x:=x+1;
5
Multiple Choice
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:
j:=0;
for i:= 0 to 5 do j:=j+2;
5
10
12
15
6
Multiple Choice
Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?
For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;
7
Multiple Choice
Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);
Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần
5 lần
1 lần
Không thực hiện.
8
Multiple Choice
Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:
Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.
Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…
Câu lệnh ghép
Cả A, B, C
9
Multiple Choice
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên
1
100
99
Tất cả đều sai
10
Multiple Choice
Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?
Khoảng 10 lần
Tùy thuộc vào bài toán
Giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Giá trị đầu – giá trị cuối
11
Multiple Choice
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
12
Multiple Choice
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
13
Multiple Choice
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
14
Multiple Choice
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =1 to 10 do x:=x+1;
15
Multiple Choice
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:
j:=0;
for i:= 0 to 5 do j:=j+2;
5
10
12
15
16
Multiple Choice
Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?
For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;
17
Multiple Choice
Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);
Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần
5 lần
1 lần
Không thực hiện.
18
Multiple Choice
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên
1
100
99
Tất cả đều sai
19
Multiple Choice
Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?
Khoảng 10 lần
Tùy thuộc vào bài toán
Giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Giá trị đầu – giá trị cuối
20
Multiple Choice
Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu:
Integer
Real
Readln
String
21
Multiple Choice
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
22
Multiple Choice
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
23
Multiple Choice
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
24
Multiple Choice
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =1 to 10 do x:=x+1;
25
Multiple Choice
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:
j:=0;
for i:= 0 to 5 do j:=j+2;
5
10
12
15
26
Multiple Choice
Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?
For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;
27
Multiple Choice
Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);
Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần
5 lần
1 lần
Không thực hiện.
28
Multiple Choice
Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:
Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.
Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…
Câu lệnh ghép
Cả A, B, C
29
Multiple Choice
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên
1
100
99
Tất cả đều sai
30
Multiple Choice
Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?
Khoảng 10 lần
Tùy thuộc vào bài toán
Giá trị cuối – giá trị đầu + 1
Giá trị đầu – giá trị cuối
31
Multiple Choice
Câu lệnh lặp For i := 1 to 10 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp
0
1
10
không xác định
32
Multiple Choice
Câu lệnh lặp for i:= 10 to 20 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp
21
10
20
11
33
Multiple Choice
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến s là bao nhiêu:
s := 0;
For i := 1 to 3 do s := s + i;
0
3
6
không xác định
34
Multiple Choice
Câu lệnh nào sau đây là đúng
for i := 1 to 10 do s := s + i;
for i = 1 to 10 do s := s + i;
for i := 10 to 1 do s := s + i;
for i := 1 to 10 do s = s + i;
35
Multiple Choice
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
36
Multiple Choice
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
37
Multiple Choice
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
38
Multiple Choice
Xét chương trình sau
a=102
b=int(iput(‘b=’))
if (a<b):
print(‘Xin chao cac ban!’)
99
100
101
103
39
Multiple Choice
Biến x có thể nhận các giá trị -1, 10, 35, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?
boolean
float
int
str
40
Multiple Choice
Đâu là kiểu kí tự trong Python?
string
boolean
float
Word
41
Multiple Choice
Cách để gán số nguyên có giá trị là 100 vào biến a là:
a := 100
a <- 100
a = 100
a << 100
42
Multiple Choice
Để khai báo nhập số nguyên a từ bàn phím:
a = int(input("Nhap so a: "))
print(a)
a = input("Nhap so a: ")
print(a)
a = float(input("Nhap so a: "))
print(a)
a = input("Nhap so a: ")
print(a)
43
Multiple Choice
Chọn các phép toán phổ biến theo thứ tự: cộng, trừ, nhân, chia số thực, chia lấy nguyên, chia lấy dư
+, - , *, /, //, %
+, - , *, //, /, %
+, - , *, %, //, /
44
Multiple Select
Hãy chọn các lệnh hoàn thành viết chương trình tính tổng của 2 số nguyên n1, n2
n1 = int(input("So thu nhat: "))
n2 = int(input("So thu hai: "))
print("Tong cua 2 so: ", n1+n2)
n1 + n2
45
Multiple Choice
Cú pháp câu lệnh if
if < điều kiện >:
< câu lệnh >
if < điều kiện >;
< câu lệnh >
46
Multiple Choice
Cú pháp câu lệnh if - else
if < điều kiện >:
< câu lệnh >
else:
<câu lệnh>
if < điều kiện >;
< câu lệnh >
else;
<câu lệnh>
47
Multiple Choice
x:=5;
if x >= 5 then x:=x+3;
3
5
8
11
48
Multiple Choice
x:=5;
if x > 5 then x:=x+3;
3
5
8
11
49
Multiple Choice
x:=5;
if x < 5 then x:=x+3 else x:=x-3;
2
3
5
8
50
Multiple Choice
a:= 19;
if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');
so chan
so le
51
Multiple Choice
a:= 18;
if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');
so chan
so le
52
Multiple Choice
a:=7; b:=12;
if a>b then writeln(a) else writeln(b);
7
12
a
b
53
Multiple Choice
Trong ngôn ngữ lập trình Python, kết quả đưa ra màn hình của chương trình sau là?
a= 20
print(‘KQ la ’,a)
KQ la a
KQ la 20
Chương trình báo lỗi
KQ la 20.000000000E+01
54
Multiple Choice
Cách viết nào dưới đây là cách viết ĐÚNG của câu lệnh rẽ nhánh trong ngôn ngữ lập trình Python?
if <Điều kiện> ; <Câu lệnh>
if <Điều kiện>: <Câu lệnh>.
if <Điều kiện> : <Câu lệnh>
if <Điều kiện>: <Câu lệnh>:
55
Multiple Choice
Hãy chọn phương án ĐÚNG với cấu trúc rẽ nhánh if <điều kiện> :<câu lệnh 1>
câu lệnh 1 không được thực hiện khi nào?
điều kiện đúng
điều kiện sai
56
Multiple Choice
57
Multiple Choice
Để yêu cầu người dùng nhập dữ liệu vào, ta dùng câu lệnh nào?
for
while
input
if
58
Multiple Choice
Khi thực thi câu lệnh: print(150+250) thì kết quả hiển thị là gì?
150
250
400
150+250
59
Multiple Choice
Khi thực thi câu lệnh: print('150+250') thì kết quả hiển thị là gì?
150
250
400
150+250
60
Multiple Choice
Cho các biến sau, biến nào thuộc kiểu dữ liệu số nguyên?
a = 9999
b = 99,99
c = ‘9999’
d = 9.999
61
Multiple Choice
Để chuyển dữ liệu về kiểu chuỗi ta sử dụng câu lệnh nào?
str()
int()
float()
number()
62
Multiple Choice
Cho câu lệnh a = input(“Nhập giá trị cho a”)
Biến a sau khi người dùng nhập vào sẽ thuộc kiểu dữ liệu nào ?
Chuỗi
Số thực
Số nguyên
Luân lí
63
Multiple Choice
Từ khóa nào dưới đây phù hợp để dùng làm biến?
LậpTrình
LapTrinh
Lap Trinh
#LapTrinh
64
Multiple Choice
Câu lệnh print() dùng để làm gì?
In ra những gì người lập trình gõ phía trong dấu ()
Lấy ra độ dài của danh sách nằm trong dấu ()
Lặp lại những câu lệnh nằm trong dấu ()
Dùng để tạo ra biến
65
Multiple Choice
Để chuyển dữ liệu về kiểu số nguyên, chúng ta dùng câu lệnh nào dưới đây
str()
int()
float()
bool()
66
Multiple Choice
Để gán giá trị cho một biến, chúng ta dùng cú pháp nào sau đây?
=
+
/
*
67
Multiple Choice
Cú pháp nào sau đây để ghi chú trong lập trình python
#
@
*
&
68
Multiple Choice
Kết quả sau khi chạy chương trình trên là gì?
20
10
30
40
69
Multiple Choice
Câu lệnh nào dưới đây dùng để hiển thị dữ liệu ra màn hình?
print()
for
if - else
input()
70
Multiple Choice
Trong lệnh lặp For .. do:
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
71
Multiple Choice
Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?
Byte
Real
Boolean
Char
72
Multiple Choice
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì i đóng vai trò là gì?
Kí tự
Hằng
Xâu
Biến đếm
73
Multiple Choice
Ở dạng lặp tiến, biến đếm tự động tăng hay giảm?
Giảm
Tăng
Giữ nguyên
Thay đổi
74
Multiple Choice
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì giá trị đầu là bao nhiêu?
Không xác định
n
1
0
75
Multiple Choice
Ứng với mỗi giá trị của biến đếm thì câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần?
2
1
3
4
76
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống:
Cho câu lệnh:
For i:= 1 to n do S:=S+i;
Câu lệnh trên dùng để tính
______ các số từ __ đến ____
Tong, 1, n
n, tong, 1
Tong, n,1
1, n, tong
77
Multiple Choice
Cho:
Biến đếm: i
Giá trị đầu: 1
Giá trị cuối: n
Câu lệnh: S:=S+i;
Thì ta có câu lệnh lặp viết như thế nào?
For i:= 1 to n do S:=S+i
For i:= n to 1 do S:=S+i;
For i:= 1 to n do S:=S+i;
For i= 1 to n do S:=S+i;
78
Multiple Choice
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ M đến N (M<N). Cần sử dụng các cấu trúc câu lệnh nào?
For – do, if -then
For – do
If -then
If -then-else
79
Multiple Choice
Tính tổng S với a là số nguyên và a>2, nhập từ bàn phím: s=a1+a+11+a+21+...+a+1001
Sử dụng cấu trúc câu lệnh nào?
If-then
For-do
Write
Readln
80
Multiple Choice
Cú pháp của câu lệnh For …. do là:
for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> := <Giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
81
Multiple Choice
Khi nào câu lệnh For..to..do kết thúc
khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
82
Multiple Choice
Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp For i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?
Integer
Real
String
tất cả đều sai
83
Multiple Choice
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=1 to 10; do x:=x+1
for i=1 to 10 do x=x+1;
84
Multiple Choice
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100
1
100
99
Tất cả đều sai
85
Multiple Select
Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?
( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần
Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần
Khoảng 10 lần
( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> + 1) lần
86
Multiple Select
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;
Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
20
10
15
0
87
Multiple Choice
Đâu là cấu trúc của câu lệnh lặp tiến?
For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
88
Multiple Choice
Đâu là cú pháp đúng của câu lệnh lặp lùi?
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>
89
Multiple Choice
Trong cấu trúc For - do, biến đếm có thể nhận kiểu dữ liệu nào?
Real; Extended
Char
Byte; Integer; Word, Longint
Kiểu dữ liệu đếm được
90
Multiple Choice
Trong cấu trúc For - do, giá trị đầu, giá trị cuối có mối quan hệ như thế nào với biến đếm? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)
giá trị đầu > giá trị cuối và cùng kiểu với kiểu của biến đếm
giá trị đầu <= giá trị cuối và cùng kiểu với kiểu của biến đếm
giá trị đầu <= giá trị cuối và có thể không cùng kiểu với kiểu của biến đếm
giá trị đầu <= giá trị cuối và không cùng kiểu với kiểu của biến đếm
91
Multiple Choice
Để viết các số tự nhiên từ 1 đến 10 ra màn hình, câu lệnh nào sau đây là đúng?
for i:=1 to 10 do write(i:4);
for i:=1 downto 10 do write(i:4);
for i=1 to 10 do write(i:4);
for i:=1 to 10 do read(i);
92
Multiple Select
Để tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên (n>1), những câu lệnh nào sau đây đúng?
for i:=1 to n do S:=S+i;
for i:=1 downto n do S:=S+i;
for i:=1 to n do S:=S+1;
for i:=n downto 1 do S:=S+i;
93
Multiple Choice
Câu lệnh
For i:= 1 to 10 do i:=i+1;
sai vì sao?
Giá trị đầu cần nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Thiếu dấu ";" trước từ khóa "do"
Câu lệnh sau "do" chứa lệnh làm thay đổi giá trị của biến đếm
Giá trị đầu, giá trị cuối chưa xác định
94
Multiple Choice
Cho đoạn lệnh:
n:=10;
For i:= 0 to 10 div 2 do write(1);
Trên màn hình xuất hiện bao nhiêu số 1?
2
6
10
5
1
95
Multiple Choice
Trong cấu trúc For - Do, câu lệnh sau "do" được thực hiện với số lần là bao nhiêu?
giá trị cuối - giá trị đầu
giá trị cuối - giá trị đầu + 1
giá trị cuối - 1
giá trị cuối - giá trị đầu - 1
96
Multiple Choice
Để tính tổng của các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10, câu lệnh nào sau đây là đúng?
for a:=1 to 10 do
if a mod 2 = 0 then
s:=s+a;
for a:=1 to 9 do
if a mod 2 = 0 then s:=s+i;
if a mod 2 = 0 then
for a:=1 to 10 do
s:=s+a;
for a:=1 to 9 do
if a mod 2 = 0 then
s:=s+a;
97
Multiple Choice
Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?
Byte
Real
Boolean
Char
98
Multiple Choice
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì i đóng vai trò là gì?
Kí tự
Hằng
Xâu
Biến đếm
99
Multiple Choice
Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);
Thì writeln(i) đóng vai trò là gì?
Công việc
Biến
Điều kiện
Câu lệnh
100
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống:
Cho câu lệnh:
For i:= 1 to n do S:=S+i;
Câu lệnh trên dùng để tính
______ các số từ __ đến ____
Tong, 1, n
n, tong, 1
Tong, n,1
1, n, tong
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 100
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
96 questions
Time and Numbers
Presentation
•
6th - 8th Grade
93 questions
F5: 9.1Community and Ecosystem
Presentation
•
8th - 10th Grade
103 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
8th Grade
85 questions
World Geography review
Presentation
•
7th - 8th Grade
95 questions
Exponents Grade 6+
Presentation
•
6th - 8th Grade
91 questions
gemdas
Presentation
•
6th - 8th Grade
95 questions
Math Map
Presentation
•
7th Grade
95 questions
Math Review
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade