Search Header Logo
Câu lệnh lặp for...do

Câu lệnh lặp for...do

Assessment

Presentation

Computers

6th - 8th Grade

Hard

Created by

Lê Thị Kim Đức

FREE Resource

0 Slides • 100 Questions

1

Multiple Choice

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

1

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

2

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

3

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

4

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

2

Multiple Choice

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

1

Giặt tới khi sạch

2

Học bài cho tới khi thuộc bài

3

Gọi điện tới khi có người nghe máy

4

Ngày đánh răng 2 lần

3

Multiple Choice

Trong lệnh lặp For .. do:

1

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

2

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

3

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

4

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

4

Multiple Choice

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

1

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

2

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

3

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

4

for i =1 to 10 do x:=x+1;

5

Multiple Choice

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:

          j:=0;

         for i:= 0 to 5 do j:=j+2;  

1

5

2

10

3

12

4

15

6

Multiple Choice

Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?

1

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

2

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;

3

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

4

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

7

Multiple Choice

Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);

Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?                         

1

10 lần        

2

   5 lần        

3

1 lần 

4

   Không thực hiện.

8

Multiple Choice

Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:

1

Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.

2

Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…

3

Câu lệnh ghép

4

Cả A, B, C

9

Multiple Choice

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên

             

1

1     

2

 100          

3

 99   

4

 Tất cả đều sai

10

Multiple Choice

Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?

1

Khoảng 10 lần

2

Tùy thuộc vào bài toán

3

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

4

Giá trị đầu – giá trị cuối

11

Multiple Choice

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

1

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

2

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

3

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

4

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

12

Multiple Choice

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

1

Giặt tới khi sạch

2

Học bài cho tới khi thuộc bài

3

Gọi điện tới khi có người nghe máy

4

Ngày đánh răng 2 lần

13

Multiple Choice

Trong lệnh lặp For .. do:

1

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

2

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

3

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

4

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

14

Multiple Choice

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

1

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

2

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

3

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

4

for i =1 to 10 do x:=x+1;

15

Multiple Choice

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:

          j:=0;

         for i:= 0 to 5 do j:=j+2;  

1

5

2

10

3

12

4

15

16

Multiple Choice

Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?

1

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

2

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;

3

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

4

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

17

Multiple Choice

Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);

Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?                         

1

10 lần        

2

   5 lần        

3

1 lần 

4

   Không thực hiện.

18

Multiple Choice

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên

             

1

1     

2

 100          

3

 99   

4

 Tất cả đều sai

19

Multiple Choice

Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?

1

Khoảng 10 lần

2

Tùy thuộc vào bài toán

3

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

4

Giá trị đầu – giá trị cuối

20

Multiple Choice

Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu:

1

Integer

2

Real

3

Readln

4

String

21

Multiple Choice

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

1

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

2

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

3

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

4

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

22

Multiple Choice

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

1

Giặt tới khi sạch

2

Học bài cho tới khi thuộc bài

3

Gọi điện tới khi có người nghe máy

4

Ngày đánh răng 2 lần

23

Multiple Choice

Trong lệnh lặp For .. do:

1

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

2

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

3

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

4

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

24

Multiple Choice

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

1

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

2

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

3

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

4

for i =1 to 10 do x:=x+1;

25

Multiple Choice

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:

          j:=0;

         for i:= 0 to 5 do j:=j+2;  

1

5

2

10

3

12

4

15

26

Multiple Choice

Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?

1

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

2

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;

3

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

4

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

27

Multiple Choice

Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);

Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?                         

1

10 lần        

2

   5 lần        

3

1 lần 

4

   Không thực hiện.

28

Multiple Choice

Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:

1

Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.

2

Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…

3

Câu lệnh ghép

4

Cả A, B, C

29

Multiple Choice

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên

             

1

1     

2

 100          

3

 99   

4

 Tất cả đều sai

30

Multiple Choice

Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?

1

Khoảng 10 lần

2

Tùy thuộc vào bài toán

3

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

4

Giá trị đầu – giá trị cuối

31

Multiple Choice

Câu lệnh lặp For i := 1 to 10 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp

1

0

2

1

3

10

4

không xác định

32

Multiple Choice

Câu lệnh lặp for i:= 10 to 20 do ... thực hiện bao nhiêu lần lặp

1

21

2

10

3

20

4

11

33

Multiple Choice

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến s là bao nhiêu:

s := 0;

For i := 1 to 3 do s := s + i;

1

0

2

3

3

6

4

không xác định

34

Multiple Choice

Câu lệnh nào sau đây là đúng

1

for i := 1 to 10 do s := s + i;

2

for i = 1 to 10 do s := s + i;

3

for i := 10 to 1 do s := s + i;

4

for i := 1 to 10 do s = s + i;

35

Multiple Choice

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

1

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

2

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

3

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

4

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

36

Multiple Choice

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

1

Giặt tới khi sạch

2

Học bài cho tới khi thuộc bài

3

Gọi điện tới khi có người nghe máy

4

Ngày đánh răng 2 lần

37

Multiple Choice

Trong lệnh lặp For .. do:

1

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

2

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

3

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

4

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

38

Multiple Choice

Xét chương trình sau

a=102

b=int(iput(‘b=’))

if (a<b):

print(‘Xin chao cac ban!’)

1

99

2

100

3

101

4

103

39

Multiple Choice

Biến x có thể nhận các giá trị -1, 10, 35, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?

1

boolean

2

float

3

int

4

str

40

Multiple Choice

Đâu là kiểu kí tự trong Python?

1

string

2

boolean

3

float

4

Word

41

Multiple Choice

Cách để gán số nguyên có giá trị là 100 vào biến a là:

1

a := 100

2

a <- 100

3

a = 100

4

a << 100

42

Multiple Choice

Để khai báo nhập số nguyên a từ bàn phím:

1

a = int(input("Nhap so a: "))

print(a)

2

a = input("Nhap so a: ")

print(a)

3

a = float(input("Nhap so a: "))

print(a)

4

a = input("Nhap so a: ")

print(a)

43

Multiple Choice

Chọn các phép toán phổ biến theo thứ tự: cộng, trừ, nhân, chia số thực, chia lấy nguyên, chia lấy dư

1

+, - , *, /, //, %

2

+, - , *, //, /, %

3

+, - , *, %, //, /

44

Multiple Select

Hãy chọn các lệnh hoàn thành viết chương trình tính tổng của 2 số nguyên n1, n2

1

n1 = int(input("So thu nhat: "))

2

n2 = int(input("So thu hai: "))

3

print("Tong cua 2 so: ", n1+n2)

4

n1 + n2

45

Multiple Choice

Cú pháp câu lệnh if

1

if < điều kiện >:

< câu lệnh >

2

if < điều kiện >;

< câu lệnh >

46

Multiple Choice

Cú pháp câu lệnh if - else

1

if < điều kiện >:

< câu lệnh >

else:

<câu lệnh>

2

if < điều kiện >;

< câu lệnh >

else;

<câu lệnh>

47

Multiple Choice

x:=5;

if x >= 5 then x:=x+3;

1

3

2

5

3

8

4

11

48

Multiple Choice

x:=5;

if x > 5 then x:=x+3;

1

3

2

5

3

8

4

11

49

Multiple Choice

x:=5;

if x < 5 then x:=x+3 else x:=x-3;

1

2

2

3

3

5

4

8

50

Multiple Choice

a:= 19;

if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');

1

so chan

2

so le

51

Multiple Choice

a:= 18;

if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');

1

so chan

2

so le

52

Multiple Choice

a:=7; b:=12;

if a>b then writeln(a) else writeln(b);

1

7

2

12

3

a

4

b

53

Multiple Choice

Trong ngôn ngữ lập trình Python, kết quả đưa ra màn hình của chương trình sau là?

a= 20

print(‘KQ la ’,a)

1

KQ la a

2

KQ la 20

3

Chương trình báo lỗi

4

KQ la 20.000000000E+01

54

Multiple Choice

Cách viết nào dưới đây là cách viết ĐÚNG của câu lệnh rẽ nhánh trong ngôn ngữ lập trình Python?

1

if <Điều kiện> ; <Câu lệnh>

2

if <Điều kiện>: <Câu lệnh>.

3

if <Điều kiện> : <Câu lệnh>

4

if <Điều kiện>: <Câu lệnh>:

55

Multiple Choice

Hãy chọn phương án ĐÚNG với cấu trúc rẽ nhánh if <điều kiện> :<câu lệnh 1>

câu lệnh 1 không được thực hiện khi nào?

1

điều kiện đúng

2

điều kiện sai

56

Multiple Choice

Rẽ nhánh có mấy dạng?
1
1
2
2
3
3
4
4

57

Multiple Choice

Để yêu cầu người dùng nhập dữ liệu vào, ta dùng câu lệnh nào?

1

for

2

while

3

input

4

if

58

Multiple Choice

Khi thực thi câu lệnh: print(150+250) thì kết quả hiển thị là gì?

1

150

2

250

3

400

4

150+250

59

Multiple Choice

Khi thực thi câu lệnh: print('150+250') thì kết quả hiển thị là gì?

1

150

2

250

3

400

4

150+250

60

Multiple Choice

Cho các biến sau, biến nào thuộc kiểu dữ liệu số nguyên?

1

a = 9999

2

b = 99,99

3

c = ‘9999’

4

d = 9.999

61

Multiple Choice

Để chuyển dữ liệu về kiểu chuỗi ta sử dụng câu lệnh nào?

1

str()

2

int()

3

float()

4

number()

62

Multiple Choice

Cho câu lệnh a = input(“Nhập giá trị cho a”)

Biến a sau khi người dùng nhập vào sẽ thuộc kiểu dữ liệu nào ?

1

Chuỗi

2

Số thực

3

Số nguyên

4

Luân lí

63

Multiple Choice

Từ khóa nào dưới đây phù hợp để dùng làm biến?

1

LậpTrình

2

LapTrinh

3

Lap Trinh

4

#LapTrinh

64

Multiple Choice

Câu lệnh print() dùng để làm gì?

1

In ra những gì người lập trình gõ phía trong dấu ()

2

Lấy ra độ dài của danh sách nằm trong dấu ()

3

Lặp lại những câu lệnh nằm trong dấu ()

4

Dùng để tạo ra biến

65

Multiple Choice

Để chuyển dữ liệu về kiểu số nguyên, chúng ta dùng câu lệnh nào dưới đây

1

str()

2

int()

3

float()

4

bool()

66

Multiple Choice

Để gán giá trị cho một biến, chúng ta dùng cú pháp nào sau đây?

1

=

2

+

3

/

4

*

67

Multiple Choice

Cú pháp nào sau đây để ghi chú trong lập trình python

1

#

2

@

3

*

4

&

68

Multiple Choice

Question image

Kết quả sau khi chạy chương trình trên là gì?

1

20

2

10

3

30

4

40

69

Multiple Choice

Câu lệnh nào dưới đây dùng để hiển thị dữ liệu ra màn hình?

1

print()

2

for

3

if - else

4

input()

70

Multiple Choice

Trong lệnh lặp For .. do:

1

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

2

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

3

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

4

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

71

Multiple Choice

Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?

1

Byte

2

Real

3

Boolean

4

Char

72

Multiple Choice

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì i đóng vai trò là gì?

1

Kí tự

2

Hằng

3

Xâu

4

Biến đếm

73

Multiple Choice

Ở dạng lặp tiến, biến đếm tự động tăng hay giảm?

1

Giảm

2

Tăng

3

Giữ nguyên

4

Thay đổi

74

Multiple Choice

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì giá trị đầu là bao nhiêu?

1

Không xác định

2

n

3

1

4

0

75

Multiple Choice

Ứng với mỗi giá trị của biến đếm thì câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần?

1

2

2

1

3

3

4

4

76

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

Cho câu lệnh:

For i:= 1 to n do S:=S+i;

Câu lệnh trên dùng để tính

______ các số từ __ đến ____

1

Tong, 1, n

2

n, tong, 1

3

Tong, n,1

4

1, n, tong

77

Multiple Choice

Cho:

Biến đếm: i

Giá trị đầu: 1

Giá trị cuối: n

Câu lệnh: S:=S+i;

Thì ta có câu lệnh lặp viết như thế nào?

1

For i:= 1 to n do S:=S+i

2

For i:= n to 1 do S:=S+i;

3

For i:= 1 to n do S:=S+i;

4

For i= 1 to n do S:=S+i;

78

Multiple Choice

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ M đến N (M<N). Cần sử dụng các cấu trúc câu lệnh nào?

1

For – do, if -then

2

For – do

3

If -then

4

If -then-else

79

Multiple Choice

Tính tổng S với a  là số nguyên và a>2, nhập từ bàn phím: s=1a+1a+1+1a+2+...+1a+100s=\frac{1}{a}+\frac{1}{a+1}+\frac{1}{a+2}+...+\frac{1}{a+100}  
Sử dụng cấu trúc câu lệnh nào?

1

If-then

2

For-do

3

Write

4

Readln

80

Multiple Choice

Cú pháp của câu lệnh For …. do là:

1

for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

2

for <biến đếm> := <Giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;

3

for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

4

for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

81

Multiple Choice

Khi nào câu lệnh For..to..do kết thúc

1

khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

2

khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

3

khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

4

khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

82

Multiple Choice

Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp For i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

1

Integer

2

Real

3

String

4

tất cả đều sai

83

Multiple Choice

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng

1

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

2

for i=1 to 10 do x:=x+1;

3

for i:=1 to 10; do x:=x+1

4

for i=1 to 10 do x=x+1;

84

Multiple Choice

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

1

1

2

100

3

99

4

Tất cả đều sai

85

Multiple Select

Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?

1

( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần

2

Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần

3

Khoảng 10 lần

4

( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> + 1) lần

86

Multiple Select

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

1

20

2

10

3

15

4

0

87

Multiple Choice

Đâu là cấu trúc của câu lệnh lặp tiến?

1

For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

2

For <biến đếm>:=<giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

3

For <biến đếm>=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

4

For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

88

Multiple Choice

Đâu là cú pháp đúng của câu lệnh lặp lùi?

1

For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

2

For <biến đếm>=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

3

For <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

4

For <biến đếm>:=<giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>

89

Multiple Choice

Trong cấu trúc For - do, biến đếm có thể nhận kiểu dữ liệu nào?

1

Real; Extended

2

Char

3

Byte; Integer; Word, Longint

4

Kiểu dữ liệu đếm được

90

Multiple Choice

Trong cấu trúc For - do, giá trị đầu, giá trị cuối có mối quan hệ như thế nào với biến đếm? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)

1

giá trị đầu > giá trị cuối và cùng kiểu với kiểu của biến đếm

2

giá trị đầu <= giá trị cuối và cùng kiểu với kiểu của biến đếm

3

giá trị đầu <= giá trị cuối và có thể không cùng kiểu với kiểu của biến đếm

4

giá trị đầu <= giá trị cuối và không cùng kiểu với kiểu của biến đếm

91

Multiple Choice

Để viết các số tự nhiên từ 1 đến 10 ra màn hình, câu lệnh nào sau đây là đúng?

1

for i:=1 to 10 do write(i:4);

2

for i:=1 downto 10 do write(i:4);

3

for i=1 to 10 do write(i:4);

4

for i:=1 to 10 do read(i);

92

Multiple Select

Để tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên (n>1), những câu lệnh nào sau đây đúng?

1

for i:=1 to n do S:=S+i;

2

for i:=1 downto n do S:=S+i;

3

for i:=1 to n do S:=S+1;

4

for i:=n downto 1 do S:=S+i;

93

Multiple Choice

Câu lệnh

For i:= 1 to 10 do i:=i+1;

sai vì sao?

1

Giá trị đầu cần nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

2

Thiếu dấu ";" trước từ khóa "do"

3

Câu lệnh sau "do" chứa lệnh làm thay đổi giá trị của biến đếm

4

Giá trị đầu, giá trị cuối chưa xác định

94

Multiple Choice

Cho đoạn lệnh:

n:=10;

For i:= 0 to 10 div 2 do write(1);

Trên màn hình xuất hiện bao nhiêu số 1?

1

2

2

6

3

10

4

5

5

1

95

Multiple Choice

Trong cấu trúc For - Do, câu lệnh sau "do" được thực hiện với số lần là bao nhiêu?

1

giá trị cuối - giá trị đầu

2

giá trị cuối - giá trị đầu + 1

3

giá trị cuối - 1

4

giá trị cuối - giá trị đầu - 1

96

Multiple Choice

Để tính tổng của các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10, câu lệnh nào sau đây là đúng?

1

for a:=1 to 10 do

if a mod 2 = 0 then

s:=s+a;

2

for a:=1 to 9 do

if a mod 2 = 0 then s:=s+i;

3

if a mod 2 = 0 then

for a:=1 to 10 do

s:=s+a;

4

for a:=1 to 9 do

if a mod 2 = 0 then

s:=s+a;

97

Multiple Choice

Cho câu lệnh sau: s:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; cho biết i khai báo kiểu dữ liệu nào?

1

Byte

2

Real

3

Boolean

4

Char

98

Multiple Choice

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì i đóng vai trò là gì?

1

Kí tự

2

Hằng

3

Xâu

4

Biến đếm

99

Multiple Choice

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì writeln(i) đóng vai trò là gì?

1

Công việc

2

Biến

3

Điều kiện

4

Câu lệnh

100

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống:

Cho câu lệnh:

For i:= 1 to n do S:=S+i;

Câu lệnh trên dùng để tính

______ các số từ __ đến ____

1

Tong, 1, n

2

n, tong, 1

3

Tong, n,1

4

1, n, tong

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

1

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

2

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

3

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

4

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 100

MULTIPLE CHOICE