

Baitap_ngay27-3-2023
Presentation
•
Chemistry
•
8th Grade
•
Hard
Family Nguyên
FREE Resource
3 Slides • 0 Questions
1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nước được cấu tạo như thế nào?
A. Từ 1 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi
B. Từ 2 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi
C. Từ 1 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi
D. Từ 2 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi
Câu 2: Phân tử nước chứa những nguyên tố nào?
A. Nitơ và Hidro
B. Hidro và Oxi
C. Lưu huỳnh và Oxi
D. Nitơ và Oxi
Câu 3: %m H trong 1 phân tử nước:
A. 11,1%
B. 88,97%
C. 90%
D. 10%
Câu 4: Chọn câu đúng:
A. Kim loại tác dụng với nước tạo ra bazo tương ứng
B. Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị
C. Nước làm đổi màu quỳ tím
D. Na tác dụng với H2O không sinh ra H2
Câu 5: Cho quỳ tím vào nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
A. Quỳ tím chuyển màu đỏ
B. Quỳ tím không đổi màu
C. Quỳ tím chuyển màu xanh
D. Không có hiện tượng
Câu 6: Cho mẩu Na vào nước thấy có 4,48(l) khí bay lên. Tính khối lượng Na
A. 9,2g
B. 4,6g
C. 2g
D. 9,6g
Câu 7: Oxit nào sau đây không tác dụng với nước
A. P2O5
B. CO
C. CO2
D. SO3
Câu 8: Oxi bazơ không tác dụng với nước là:
A. BaO
B. Na2O
C. CaO
D. MgO
Câu 9: Khi cho quỳ tím vào dung dịch axit, quỳ tím chuyển màu gì:
A. Đỏ
B. Xanh
C. Tím
D. Không màu
Câu 10: Kim loại không tan trong nước là:
A. Na.
B. K.
C. Ca.
D. Cu.
Câu 11: Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Fe, Mg, Al.
B. Fe, Cu, Ag.
C. Zn, Al, Ag.
D. Na, K, Ca.
Câu 12: Hòa tan V lít khí SO3 (đktc) gam vào nước dư, thu được 49 gam H2SO4.
Tính V
A. 11,2.
B. 22,4.
C. 16,8. D. 19,6.
Câu 13: Hòa tan 11,28 gam K2O vào nước dư, thu được m gam KOH. Tính m
A. 6,72 gam.
B. 13,44 gam.
C. 8,4 gam. D. 8,96 gam
Câu 14: Tên gọi của H2SO3 là:
A. Hiđrosunfua
B. Axit sunfuric
C. Axit sunfuhiđric
D. Axit sunfurơ
Câu 15: Axit nitric là tên gọi của axit nào sau đây?
A. H3PO4.
B. HNO3.
C. HNO2.
D. H2SO3.
Câu 16: Axit clohiđric có công thức hoá học là:
A. HCl.
B. HClO.
C. HClO2.
D. HClO3.
Câu 17: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất
thuộc loại axit là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
2
Câu 18: Dãy chất chỉ bao gồm axit là:
A. HCl; NaOH
B. CaO; H2SO4
C. H3PO4; HNO3
D. SO2; KOH
Câu 19: Gốc axit của axit HNO3 có hóa trị mấy ?
A. Hóa trị II
B. Hóa trị III
C. Hóa trị I
D. Hóa trị IV
Câu 20: Xác định axit tương ứng của oxit axit P2O5 ?
A. H2PO3.
B. H3PO4.
C. HPO3.
D. PO5.2H2O.
Câu 21: Al2O3 có bazơ tương ứng là:
A. Al(OH)2.
B. Al2(OH)3.
C. AlOH.
D. Al(OH)3.
Câu 22: Tên gọi của NaOH là:
A. Natri oxit
B. Natri hiđroxit
C. Natri (II) hiđroxit
D. Natri hiđrua
Câu 23: Tên gọi của Al(OH)3 là:
A. Nhôm (III) hiđroxit.
B. Nhôm hiđroxit.
C. Nhôm (III) oxit.
D. Nhôm oxit.
Câu 24: Thành phần phân tử của bazơ gồm:
A. một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.
B. một nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.
D. một hay nhiều nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.
Câu 25: Cho CaO tác dụng với nước thu được Ca(OH)2. Tên gọi của Ca(OH)2 là:
A. Canxi (II) hiđroxit.
B. Canxi hiđroxit.
C. Canxi (II) oxit.
D. Canxi oxit.
Câu 26: Hợp chất nào sau đây là bazơ?
A. Đồng (II) nitrat
B. Kali clorua
C. Sắt (II) sunfat D. Canxi hiđroxit
Câu 27: Tên gọi của Fe(OH)3 là:
A. Sắt (III) hiđroxit.
B. Sắt hiđroxit.
C. Sắt (III) oxit.
D. Sắt oxit.
Câu 28: Tên gọi của Ba(OH)2 là:
A. Bari hiđroxit
B. Bari đihidroxit
C. Bari hidrat
D. Bari oxit
Câu 29: FeO có bazơ tương ứng là:
A. Fe(OH)2.
B. Fe2(OH)3.
C. FeOH.
D. Fe(OH)3.
Câu 30: Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất
thuộc hợp chất bazơ là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 31: Công thức hóa học của muối bạc clorua là:
A. AgCl2
B. Ag2Cl
C. Ag2Cl3
D. AgCl
Câu 32: Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
A. AlCl.
B. Al3Cl.
C. AlCl3.
D. Al3Cl2.
Câu 33: Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là:
A. natri sunfat.
B. natri sunfit.
C. sunfat natri.
D. natri sunfuric.
Câu 34: Hợp chất nào sau đây không phải là muối?
A. Đồng (II) nitrat
B. Kali clorua
C. Sắt (II) sunfat D. Canxi hiđroxit
Câu 35: Cho các chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, NaOH, CO2,
CuCl2, Al(OH)3, SO2. Có bao nhiêu hợp chất là muối?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 36: Cho phương trình sau: Zn +H2SO4 → ZnSO4 +H2↑. Tên gọi của muối thu
được là:
3
A. Kẽm (II) sunfat
B. Kẽm sunfat
C. Kẽm (II) sunfit D. Sunfat kẽm
Câu 37: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối:
A. MgCl2; Na2SO4; KNO3
B. Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
C. CaSO4; HCl; MgCO3
D. H2O; Na3PO4; KOH
Câu 38: Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm axit:
A.HCl; NaOH, H2SO4
B.CaO; H2SO4, NaOH
C.H3PO4; HNO3, H2S
D. SO2; KOH, H2S
Câu 39: Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:
A.ZnCl2; Na2SO4; KNO3
B.K2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
C.Fe2(SO4)3; HCl; BaCO3
D.H2O; Na3PO4; AgOH
Câu 40: Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
A. Gốc sunfat SO4 hoá trị III B. Gốc photphat PO4 hoá trị II
C. Gốc nitrat NO3 hoá trị II D. Nhóm hiđroxit OH hoá trị I
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nước được cấu tạo như thế nào?
A. Từ 1 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi
B. Từ 2 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi
C. Từ 1 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi
D. Từ 2 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi
Câu 2: Phân tử nước chứa những nguyên tố nào?
A. Nitơ và Hidro
B. Hidro và Oxi
C. Lưu huỳnh và Oxi
D. Nitơ và Oxi
Câu 3: %m H trong 1 phân tử nước:
A. 11,1%
B. 88,97%
C. 90%
D. 10%
Câu 4: Chọn câu đúng:
A. Kim loại tác dụng với nước tạo ra bazo tương ứng
B. Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị
C. Nước làm đổi màu quỳ tím
D. Na tác dụng với H2O không sinh ra H2
Câu 5: Cho quỳ tím vào nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
A. Quỳ tím chuyển màu đỏ
B. Quỳ tím không đổi màu
C. Quỳ tím chuyển màu xanh
D. Không có hiện tượng
Câu 6: Cho mẩu Na vào nước thấy có 4,48(l) khí bay lên. Tính khối lượng Na
A. 9,2g
B. 4,6g
C. 2g
D. 9,6g
Câu 7: Oxit nào sau đây không tác dụng với nước
A. P2O5
B. CO
C. CO2
D. SO3
Câu 8: Oxi bazơ không tác dụng với nước là:
A. BaO
B. Na2O
C. CaO
D. MgO
Câu 9: Khi cho quỳ tím vào dung dịch axit, quỳ tím chuyển màu gì:
A. Đỏ
B. Xanh
C. Tím
D. Không màu
Câu 10: Kim loại không tan trong nước là:
A. Na.
B. K.
C. Ca.
D. Cu.
Câu 11: Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Fe, Mg, Al.
B. Fe, Cu, Ag.
C. Zn, Al, Ag.
D. Na, K, Ca.
Câu 12: Hòa tan V lít khí SO3 (đktc) gam vào nước dư, thu được 49 gam H2SO4.
Tính V
A. 11,2.
B. 22,4.
C. 16,8. D. 19,6.
Câu 13: Hòa tan 11,28 gam K2O vào nước dư, thu được m gam KOH. Tính m
A. 6,72 gam.
B. 13,44 gam.
C. 8,4 gam. D. 8,96 gam
Câu 14: Tên gọi của H2SO3 là:
A. Hiđrosunfua
B. Axit sunfuric
C. Axit sunfuhiđric
D. Axit sunfurơ
Câu 15: Axit nitric là tên gọi của axit nào sau đây?
A. H3PO4.
B. HNO3.
C. HNO2.
D. H2SO3.
Câu 16: Axit clohiđric có công thức hoá học là:
A. HCl.
B. HClO.
C. HClO2.
D. HClO3.
Câu 17: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất
thuộc loại axit là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 3
SLIDE
Similar Resources on Wayground
3 questions
Teka teki
Presentation
•
KG
3 questions
Lesson 13 Comparing Functions
Presentation
•
8th Grade
3 questions
11-C.A. - Excerpt from the Monroe Doctrine
Presentation
•
8th Grade
7 questions
Химические свойства соли
Presentation
•
8th Grade
4 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
8th Grade
2 questions
Crop Production and Management
Presentation
•
8th Grade
2 questions
Meme brain rot
Presentation
•
KG
3 questions
Chong chóng
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms Practice
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
18 questions
Experimental Design
Presentation
•
8th Grade
10 questions
Balancing Chemical Equations Challenge
Interactive video
•
6th - 10th Grade
41 questions
Atomic Structure and Periodic Table Unit Review
Quiz
•
8th Grade