

Ôn tập toán tuần 28
Presentation
•
Education
•
1st - 5th Grade
•
Medium
co Cao
Used 7+ times
FREE Resource
0 Slides • 20 Questions
1
Multiple Choice
665 =
536
636
641
541
2
Multiple Choice
Giờ vào học bắt đầu lúc 7 giờ 30 phút. Bạn An đến sớm 15 phút. Hỏi bạn An đến trường lúc mấy giờ?
7 giờ 45 phút
7 giờ 5 phút
7 giờ kém 15 phút
7 giờ 15 phút
3
Multiple Choice
Một xe máy đi trong 3 giờ được 96km. Vận tốc của người đi xe máy đó là:
33km/giờ
32km/giờ
288km/giờ
99km/giờ
4
Multiple Choice
Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ 45 phút và đến B lúc 10 giờ. Vận tốc ô tô là 52km/giờ. Tính quãng đường AB?
55km
60km
65km
75km
5
Multiple Choice
Phân số nào bằng hỗn số 352
515
57
56
517
6
Multiple Choice
Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.
Tính quãng đường AB
10 km
15 km
10 m
15 m
7
Multiple Choice
Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.
10 km
5 km
7,5 km
12,5 km
8
Multiple Choice
Bác An đi xe máy từ Hà Nội về Hải Phòng lúc 7 giờ sáng, bác nghỉ giữa đường 30 phút và tới Hải Phòng lúc 11 giờ 30 phút. Hãy tính vận tốc bác An đi biết quãng đường dài 180km
45 km/h
50 km/h
60 km/h
65 km/h
9
Multiple Choice
Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:
(quãng đường) : (tổng vận tốc)
(quãng đường) x (tổng vận tốc)
(quãng đường) : (hiệu vận tốc)
(quãng đường) x (hiệu vận tốc)
10
Multiple Choice
Câu 3. 0,2 giờ = … phút?
30
20
5
12
11
Multiple Choice
Câu 10. Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của học sinh nữ và số học sinh cả lớp là.
16%
45%
40%
4%
12
Multiple Choice
Câu 12. 6 tấn 35 kg = …… tấn
6,035 tấn
6,35 tấn
63,5 tấn
6035 tấn
13
Multiple Choice
Một xe đi từ A đến B với vận tốc 48 km/giờ và mất 3 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
158km
178km
148 km
168 km
14
Multiple Select
3kg 6g = .............g
360
306
3006
36
15
Multiple Select
Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:
47,480
47,48
47,0480
47,048
16
Multiple Select
Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:
8 đơn vị
8 phần mười
8 chục
8 phần trăm
17
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
Đường kính bằng bán kính.
Đường kính hơn bán kính 2 đơn vị.
Bán kính gấp 2 lần đường kính.
Đường kính gấp 2 lần bán kính.
18
Multiple Choice
412,3 x …… = 4,123. Số điền vào chỗ chấm là:
100
10
0,1
0,01
19
Multiple Choice
Cho hình tròn có đường kính là 10cm. Diện tích của hình tròn đó là:
314 cm2
15,7 cm2
31,4 cm2
78,5 cm2
20
Fill in the Blanks
Type answer...
665 =
536
636
641
541
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
19 questions
thành ngữ tục ngữ
Presentation
•
2nd - 5th Grade
16 questions
Soal Latihan KSM MTK - MI Part 2
Presentation
•
1st - 5th Grade
10 questions
SINH HOẠT KỶ NIỆM NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 20/10
Presentation
•
KG
12 questions
BẬC THẦY HIỂU CON CỦA RAINBOW 1
Presentation
•
1st - 5th Grade
20 questions
THỬ THÁCH TUẦN 29 - KHỐI 5
Presentation
•
1st - 5th Grade
20 questions
unit 1: daily life
Presentation
•
KG
10 questions
Bài tập An toàn giao thông khối la·
Presentation
•
KG
13 questions
Ile wiesz o mózgu?
Presentation
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade