Search Header Logo
L6 - u11

L6 - u11

Assessment

Presentation

English

KG

Practice Problem

Easy

Created by

Huệ Phạm

Used 3+ times

FREE Resource

10 Slides • 25 Questions

1

media

Unit 11: Our greener world

Vocabulary

2

media
media

3

media
media

4

media
media

5

Multiple Choice

/biː in niːd/: cần

1

be in need

2

do a survey

3

container

4

exchange

6

Multiple Choice

/ˈtʃær.ə.ti/ : từ thiện

1

container

2

charity

3

environment

4

president

7

Multiple Choice

/ˈprez.ɪ.dənt/ : chủ tịch

1

reusable

2

president

3

rubbish

4

recycle

8

Multiple Choice

container

n

/kənˈteɪ.nər/

1

đồ đựng

2

trao đổi

3

hội chợ

4

thay cho

9

Multiple Choice

reduce

v

/rɪˈdʒuːs/

1

giảm

2

tái chế

3

nhặt (rác), đón

4

gói, bọc

10

Multiple Choice

go green

n

/ɡəʊ ɡriːn/

1

tái chế

2

nhặt (rác), đón

3

sống xanh (thân thiện môi trường)

11

Multiple Choice

fair

n

/feər/

1

chủ tịch

2

hội chợ

3

thùng đựng rác tái chế

4

tái sử dụng

12

Multiple Choice

có thể dùng lại được

1

reusable

2

rubbish

3

recycle

4

wrap

13

Multiple Choice

do a survey

v

/du: ə ˈsɜː.veɪ/

1

trao đổi

2

thực hiện khảo sát

3

từ thiện

4

tái sử dụng

14

Multiple Choice

mẹo, cách

1

tip

2

wrap

3

reduce

4

pick up

15

Multiple Choice

môi trường

1

environment

2

exchange

3

instead of

4

rubbish

16

Multiple Choice

nhặt (rác), đón

1

pick up

2

go green

3

rubbish

4

exchange

17

Multiple Choice

trao đổi

1

exchange

2

container

3

be in need

18

Thì hiện tại đơn ( present simple)

Động từ tobe

Động từ thường

Công thức

câu khẳng định


S + am/ is/ are+ N/ Adj

- I + am

- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is

- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are

S + V(s/es)

- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

19

Thì hiện tại đơn ( present simple)

Động từ tobe

Động từ thường

Công thức

câu phủ định


S + am/ is/ are + not+ N/ Adj

- I + am

- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is

- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are

S + do/does + not + V

- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + do not

- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + does not

20

Câu điều kiện loại 1

- Câu điều kiện (Conditional sentences) là dạng câu dùng để diễn đạt một sự việc sẽ xảy ra khi có một điều kiện cụ thể xảy ra

Ví dụ: "If it rains, the picnic will be cancelled (Nếu trời mưa, chuyến dã ngoại sẽ bị hủy bỏ)".

Trong đó, mệnh đề phụ (còn được gọi là mệnh đề if) diễn đạt điều kiện, còn mệnh đề chính diễn đạt kết quả (result).-

  • If : nếu

21

media

Các loại câu điều kiện

22

Ex: If I have the money, I will buy a Ferrari.

​Ex: If my baby sister is hungry, she will cry.

Ex: If she invites me, I will go

Ex: If you ask more politely, I will buy you a drink.

Câu điều kiện loại I còn được gọi là câu điều kiện có thực ở hiện tại. Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

If clause

Main clause

If + S + V-s(es),

S + will/can/may (not) + V

Câu điều kiện loại 1

23

Câu điều kiện loại I dạng phủ định:

If clause

Main clause

If + S + do/does/is/are/am+ (not) + V_bare

S + will/can/may (not) + V_bare

Câu điều kiện loại 1

​​Ex: If my baby sister is not hungry, she will not cry.

Ex: If she doesn't invites me, I will not go

Ex: If you ask more politely, I will buy you a drink.

24

Multiple Choice

If the train is late, we ………………….. to the office.

1

A. walk

2

B. will walk

3

C. would walk

4

D. walks

25

Multiple Choice

2. She …………………….. if she has time.

1

A. calls

2

B. would call

3

C. will call

4

D. calling

26

Multiple Choice

If it ……………………… too much, I will buy the smaller one

1

A. costs

2

B. will cost

3

C. would cost

4

D. cost

27

Multiple Choice

If the class ………………………. full, we will find another one

1

A. are

2

B. will be

3

C. were

4

D. is

28

Multiple Choice

If you ___________ my advice, you'll accept it.

1

a. will be taking

2

b. will take

3

c. are taking

4

take

29

Multiple Choice

I'm sure that if I _____________ to him sweetly enough he'll hold on and not look elsewhere

1

a. 'm talking

2

b. will talk

3

c. talk

4

d. would talk

30

Multiple Choice

I'll only call you if I _______________ there is a problem.

1

a. would think

2

b. will think

3

c. think

4

d. am thinking

31

Multiple Choice

My parents will be worried __________ home after 11 p.m.

1
2

if I get

3

if I'll get

4

32

Multiple Choice

I _________ the laptop if it's very expensive.

1

don't buy

2

won't buy

33

Multiple Choice

If they don't go to bed, they _______ tired tomorrow

1
2

are

3

'll be

4

34

Multiple Choice

She will do it if she (promise) __________________you.

1
2

A. promise

3

B. promises

4

35

Multiple Choice

If it (rain) __________________this weekend, we (stay) __________________at home.

1

A. rains / will stay

2

B. will rain / stay

media

Unit 11: Our greener world

Vocabulary

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 35

SLIDE