Search Header Logo
Câu Mong Ước - Wish Sentences

Câu Mong Ước - Wish Sentences

Assessment

Presentation

English

6th - 8th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Nguyễn Hồng

Used 41+ times

FREE Resource

9 Slides • 10 Questions

1

media

Câu Mong Ước
Wish Sentences

2

Câu Ước ở Hiện Tại (Wish)

Cấu trúc: S + wish(es) + (that) + S + (not) + V2/ed

For example:

  • She wishes that she were taller. (Cô ấy ước cô ấy cao hơn.)

  • I wish that we could eat sushi for lunch. (Tôi ước rằng chúng ta có thể ăn su-shi cho bữa trưa)

3

Câu Ước ở Hiện Tại (If only)

Cấu trúc: If only + (that) + S + (not) + V2/ed

For example:

  • If only I could buy a new car.

    (Giá mà tôi có thể mua chiếc ô tô mới.)

4

Câu Ước ở Quá Khứ (Wish)

Cấu trúc: S + wish(es) + (that) + S + had (not) + V3/ed

For example:

  • I wish that I had learned English 2 years ago.

(Tôi ước rằng mình đã học tiếng Anh từ 2 năm trước.)

  • I wish that I hadn't slept so much last night.

(Tôi ước rằng mình đã không ngủ quá nhiều vào tối qua.)

5

Câu Ước ở Quá Khứ (If only)

Cấu trúc: If only + (that) + S + had (not) + V3/ed

For example:

  • If only the trip had been planned perfectly.

    (Tôi ước chuyến đi được lên kế hoạch hoàn hảo.)

6

Câu Ước ở Tương Lai (Wish)

Cấu trúc: S + wish(es) + S + would (not) + V1

For example:

  • I wish that you would get a high score on the next exam.

    (Tôi ước rằng bạn sẽ đạt được điểm cao trong kỳ thi tới.)

  • I wish they wouldn't go out tonight.

    (Tôi ước gì họ sẽ không đi chơi tối nay.)

7

Câu Ước ở Tương Lai (If only)

Cấu trúc: If only + (that) + S + would/could (not) + V1

For example:

  • If only I could attend your birthday next month.

    (Giá như tôi có thể dự sinh nhật của bạn vào tháng tới.)

8

Dạng đặc biệt của câu ước trong tiếng Anh

Cấu trúc: Wish O + to V1 hoặc Wish O + cụm danh từ

O là tân ngữ (là người mình muốn chúc)

For example:

  • I wish to make an appointment with the manager.

    (Tôi muốn đặt lịch hẹn với người quản lý.)

  • I wish you a good job.

    (Chúc bạn có công việc tốt.)

9

media

Bài tập
Câu mong ước

10

Fill in the Blank

1. I wish that I ……………. you here tomorrow. (meet)

11

Fill in the Blank

2. I wish he ……………. his work tonight. (finish)

12

Fill in the Blank

3. She wishes she …………….  the movie last night. (watch)

13

Fill in the Blank

4. I wish you …………….  earlier yesterday. (sleep)

14

Fill in the Blank

5. We wish they …………….  our house next weekend. (visit)

15

Fill in the Blank

6. I wish you……………. me a plan yesterday. (give)

16

Fill in the Blank

7. We wish you ……………. yesterday. (arrive)

17

Fill in the Blank

8. I wish you……………. a good holiday. (have)

18

Fill in the Blank

9. I wish you ……………. the party with me now. (attend)

19

Fill in the Blank

10. I wish we……………. to the zoo next week. (go)

media

Câu Mong Ước
Wish Sentences

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 19

SLIDE