Search Header Logo
Lâm nghiệp - thủy sản- TCLTNN- ĐH_10J2023

Lâm nghiệp - thủy sản- TCLTNN- ĐH_10J2023

Assessment

Presentation

Geography

9th - 12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

NGUYEN THI MAI THAO Việt Nam

Used 1+ times

FREE Resource

16 Slides • 14 Questions

1

media

1 sân bóng đá có diện tích bao nhiêu?

2

media

ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH

NÔNG – LÂM – THỦY

SẢN (tiếp)

3

media

III. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG – LÂM VÀ THỦY SẢN

2. Lâm nghiệp

2.1. Vai trò

Kinh tế:

Xã hội

Môi trường

2.1. Đặc điểm

Đối tượng

Không gian sản xuất

2.3. Các hoạt động SX lâm
nghiệp

4

Multiple Choice

Question image

Rừng KHÔNG có vai trò nào sau đây?

1

Cung cấp lâm sản (gỗ, dược liệu, thực phẩm, nguyên liệu giấy)

2

Tạo nguồn thu nhập và giải quyết việc làm

3

Bảo tồn đa dạng sinh học, hạn chế thiên tai

4

Phát triển du lịch, phát triển bền vững

5

Cung cấp lương thực cho con người

5

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với ngành lâm nghiệp?

1

Gồm các hoạt động khai thác và tái tạo.

2

Diễn ra trên không gian rộng

3

Cây lâm nghiệp có chu kì sinh trưởng dài và chậm

4

Các hoạt động sản xuất lâm nghiệp không có mối quan hệ với nhau

6

media

III. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG – LÂM VÀ THỦY SẢN

2. Lâm nghiệp (vai trò, đặc điểm; hoạt động SX lâm nghiệp)

2.1. Vai trò

Có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế, xã hội và môi trường:

Kinh tế:

+ Cung cấp gỗ, lâm sản; nguyên liệu cho CNCB; thực phẩm và dược liệu quý.
+ Phát triển du lịch sinh thái….
+ Tạo hàng xuất khẩu

Xã hội: tạo việc làm và thu nhập cho người dân;

Môi trường: điều hòa nguồn nước, khí hậu, chống xói mòn, rửa trôi; giữ cân bằng sinh thái…..

2.1. Đặc điểm

Đối tượng: cây trồng (chu kì sinh trưởng dài và chậm).

SX lâm nghiệp diễn ra trong không gian rộng lớn.

7

Multiple Choice

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG về hoạt động trồng và khai thác rừng hiện nay?

1

Diện tích rừng trồng trên thế giới ngày càng thu hẹp

2

Sản lượng gỗ khai thác hàng năm có xu hướng tăng.

3

Diện tích rừng trên thế giới vẫn bị suy giảm

4

Cần đẩy mạnh trồng và bảo vệ rừng.

8

media

III. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG – LÂM VÀ THỦY SẢN

2. Lâm nghiệp (vai trò, đặc điểm; hoạt động SX lâm nghiệp)

2.3. Các hoạt động SX lâm nghiệp

Lâm nghiệp gồm:

Trồng và bảo vệ rừng.
Khai thác và chế biến lâm sản.

Trồng rừng:

DT rừng trồng tăng.
Các nước trồng nhiều: Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì…..

DT rừng trên thế giới vẫn bị suy giảm chủ yếu do con người + tự nhiên

=> Biện pháp: cần đẩy mạnh trồng rừng + bảo vệ rừng (vườn QG, khu bảo tồn thiên nhiên)……..

9

Multiple Choice

Question image

Căn cứ vào hình 25.1 (SGK trang 74), cho biết quốc gia nào sau đây có diện tích rừng lớn nhất?

1

Liên bang Nga

2

Trung Quốc

3

Ấn Độ

4

Hoa Kì

10

Multiple Choice

Question image

Căn cứ vào hình 25.1 (SGK trang 74), cho biết quốc gia nào sau đây có sản lượng gỗ tròn lớn nhất?

1

Hoa Kỳ

2

Ấn Độ

3

Trung Quốc

4

Liên Bang Nga

11

media

III. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG – LÂM VÀ THỦY SẢN

3. Thủy sản

3.1. Vai trò

3.2. Đặc điểm

3.3. Các hoạt động khai
thác và nuôi trồng thủy
sản

12

Multiple Choice

Question image

Ngành thủy sản KHÔNG có vai trò nào sau đây?

1

Đóng góp vào GDP ngày càng lớn

2

Cung cấp thực phẩm giàu chất đạm

3

Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến

4

Giải quyết việc làm, an ninh quốc gia.

5

Chống xói mòn, rửa trôi; sạt lở đất đai

13

Multiple Choice

Đặc điểm KHÔNG phải của ngành thủy sản?

1

Sản xuất mang tính mùa vụ

2

Gồm các hoạt động khai thác, chế biến và nuôi trồng

3

Ngày càng áp dụng công nghệ vào sản xuất

4

Môi trường sản xuất gồm nước ngọt, mặn và lợ.

5

Đất đai là tư liệu sản xuất không thể thay thế

14

media

III. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG – LÂM VÀ THỦY SẢN

3. Thủy sản (vai trò, đặc điểm; hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản)

3.1. Vai trò

Đóng góp vào GDP ngày càng lớn.

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu chất đạm cho con người.

Cung cấp nguyên liệu cho CNCB (thực phẩm, dược phẩm; mĩ nghệ…..);

Là mặt hàng XK có giá trị.

Phát huy lợi thế về tự nhiên, giải quyết việc làm, bảo vệ an ninh chủ quyền vùng biển…..

3.2. Đặc điểm

Đối tượng là các loài SV sống trong nước (tôm, cá, tảo, rong…) phụ thuộc vào tự nhiên.

Môi trường SX: nước ngọt (sông, ngòi ao hồ…..) + nước mặn (biển, đại dương) + nước lợ (ven

biển)….

Ngày càng áp dụng công nghệ, SX theo chuỗi giá trị nên mang lại hiệu quả kinh tế cao.

15

Multiple Choice

Hoạt động thủy sản trên thế giới KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây?

1

Sản lượng liên tục tăng

2

Sản lượng đánh bắt cao hơn nuôi trồng

3

Hoạt động đánh bắt chủ yếu diễn ra trên biển và đại dương

4

Nuôi trồng thủy sản ngày càng được chú trọng

16

media

III. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG – LÂM VÀ THỦY SẢN
3. Thủy sản (vai trò, đặc điểm; hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản)

3.3. Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản
Sản lượng thủy sản của thế giới liên tục tăng;
Đánh bắt thủy sản:

+ Chiếm khoảng 46% tổng sản lượng thủy sản và tăng nhanh.
+ Chủ yếu diễn ra trên biển, đại dương (khai thác hải sản là chính).
+ Các nước có sản lượng đánh bắt lớn: TQ, Indonexia, Hoa Kì…..

Nuôi trồng thủy sản:

+ Được chú trọng phát triển và có vị trí ngày càng quan trọng.
+ Sản lượng nuôi trồng ngày càng tăng nhanh; hiện chiếm hơn 54% tổng sản lượng.
+ Các nước nuôi nhiều: TQ, Ấn Độ, Băng le đét, Đông Nam Á……

17

Multiple Choice

Question image

Căn cứ vào hình 25.2 (SGK trang 75), hãy cho biết quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác cao hơn nuôi trồng?

1

Trung Quốc

2

Ấn Độ

3

Việt Nam

4

Indonexia

18

Multiple Choice

Question image

Căn cứ vào hình 25.2 (SGK trang 75), hãy cho biết quốc gia nào sau đây có sản lượng nuôi trồng thủy sản cao nhất?

1

Hoa Kỳ

2

Nhật Bản

3

Trung Quốc

4

Ấn Độ

19

media

3.3. Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản

20

media

IV. TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
1. Quan niệm và vai trò

Quan niệm: Tổ chức lãnh thổ NN là sự sắp xếp, phối hợp các đối tượng nông nghiệp

trong mối quan hệ liên ngành, liên vùng, kết hợp với nhu cầu thị trường trên một
lãnh thổ cụ thể nhằm sử dụng hợp lí nhất các tiềm năng tự nhiên, kinh tế, lao động
để đem lại hiệu quả cao về các mặt KTXH và MT.

Vai trò:

Thúc đẩy CMH trong SXNN;
Tạo điều kiện liên kết nông nghiệp với các ngành khác.
Góp phần sử dụng hợp lí, hiệu quả các tài nguyên cho phát triển NN (tự nhiên,

KTXH); hạn chế tác động của tự nhiên đến nông nghiệp và góp phần bảo vệ môi
trường.

21

media

IV. TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
2. Một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

Trang trại
Thể tổng hợp nông nghiệp
Vùng nông nghiệp

media

22

Multiple Choice

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG với vai trò và đặc điểm của TRANG TRẠI?

1

Mục đích chủ yếu là sản xuất hàng hóa

2

Quy mô sản xuất tương đối lớn

3

Có sử dụng lao động làm thuê

4

Là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

23

media

IV. TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP

2. Một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

Trang trại

- Vai trò:

+ Được hình thành và phát triển trong thời kì CNH.

+ Thúc đẩy nông nghiệp phát triển theo hướng SX hàng hóa; phát triển kinh tế nông thôn.

+ Giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho người dân.

+ Khai thác hiệu quả TNTN và góp phần bảo vệ môi trường.

- Đặc điểm:

+ Mục đích: chủ yếu là SX hàng hóa; đáp ứng nhu cầu thị trường.

+ Quy mô sản xuất: tương đối lớn.

+ Cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ (chuyên môn hóa và thâm canh, ứng dụng

tiến bộ khoa học kĩ thuật).

+ Có sử dụng lao động làm thuê.

24

Multiple Choice

Thể tổng hợp nông nghiệp KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây?

1

Có sự kết hợp chặt chẽ giữa các hộ gia đình, trang trại,...với các xí nghiệp công nghiệp

2

Sản xuất mang tính tập trung, áp dụng cơ giới hóa, chuyên môn hóa cao

3

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến hoặc xuất khẩu

4

Là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp đơn giản nhất

25

media

IV. TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
2. Một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

Thể tổng hợp nông nghiệp

- Vai trò:

+ Khai thác tốt các thế mạnh của lãnh thổ (tự nhiên, VTĐL và KTXH).

+ Thúc đẩy liên kết trong SX, chế biến và tiêu thụ nông sản.

+ Thực hiện CNH nông nghiệp nông thôn; tạo ra khối lượng nông sản lớn; chất lượng;

cung cấp nguyên liệu cho CNCB và XK.

- Đặc điểm:

+ Là lãnh thổ có DT tương đối lớn; không có ranh giới rõ ràng; SX tập trung một vài cây

trồng hoặc vật nuôi.

+ Có mối liên kết chặt chẽ giữa nông nghiệp - CNCB – tiêu thụ SX…tạo ra chuỗi giá trị

nông sản.

+ SX mang tính tập trung; áp dụng tiến bộ KHKT vào SX; trình độ CMH cao.

26

media

IV. TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
2. Một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

Vùng nông nghiệp
- Vai trò:

+ Sử dụng có hiệu quả nhất các điều kiện SX của các vùng.

+ Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, CMH và hợp tác hóa giữa các vùng.

- Đặc điểm:

+ Là hình thức cao nhất của TCLTNN, có thể bao gồm các cấp thấp hơn.
+ Lãnh thổ rộng lớn; tương đối đồng nhất về điều kiện sinh thái nông nghiệp; KTXH;

có ranh giới xác định.

+ Có những sản phẩm chuyên môn hóa theo hướng phát huy thế mạnh của vùng.

27

Multiple Choice

Vùng nông nghiệp KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây?

1

Là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất

2

Lãnh thổ có đặc điểm tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp

3

Tính chuyên môn hóa và hợp tác hóa giữa các vùng cao.

4

Mục đích chủ yếu là sản xuất phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của cá nhân hoặc gia đình

28

media

V. MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NỀN NÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI

1. Một số vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại
Các vấn đề mà nền NN hiện nay đang phải đối mặt:

+ Suy giảm tài nguyên đất canh tác (nhà ở, CNH, ô nhiễm đất…..).
+ Ảnh hưởng của biến đối khí hậu
+ Ô nhiễm môi trường và suy giảm tài nguyên (đất, nước, sinh vật….) do canh tác

chưa hợp lí; lạm dụng thuốc hóa học;….
Đặc điểm nền NN hiện đại:

+ Ứng dụng công nghệ vào SX (biểu hiện; ý nghĩa).
+ Tăng cường hợp tác, liên kết để tăng hiệu quả sản xuất.
+ Phát triển mạnh thị trường tiêu thụ cả trong và ngoài nước.
+ Phát triển NN theo hướng NN xanh (hữu cơ, sạch, thủy canh khí canh…….)

29

media

V. MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NỀN NÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI

2. Định hướng phát triển nền NN thế giới trong tương lai
- Phát triển nông nghiệp bền vững là xu hướng tất yếu để giải quyết nhu cầu lương thực,
thực phẩm ngày càng tăng; đồng thời sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, tích ứng với
biến đổi khí hậu và bảo vệ môi trường.
- Biểu hiện NN bền vững:

Phát triển nền NN thích ứng với biến đổi khí hậu: tạo ra các giống mới; thay đổi quy

mô, cơ cấu cây trồng, vật nuôi; phát triển thủy lợi……

Phát triển nền NN ứng dụng công nghệ cao: tiết kiệm tài nguyên; tăng năng suất,

sản lượng; hạn chế sức lao động của con người; sử dụng máy móc,….. an toàn và
thân thiện với môi trường….

Phát triển NN xanh (NN hữu cơ) khai thác tối đa các nguồn tài nguyên và hướng tới

phát triển bền vững.

30

Multiple Choice

Định hướng phát triển của nền nông nghiệp trong tương lai KHÔNG PHẢI là

1

Phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu

2

Phát triển nông nghiệp công nghệ cao

3

Phát triển nông nghiệp xanh (hữu cơ)

4

Phát triển nông nghiệp quy mô nhỏ (hộ gia đình)

media

1 sân bóng đá có diện tích bao nhiêu?

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

SLIDE