Search Header Logo
Đá trầm tích, biến chất

Đá trầm tích, biến chất

Assessment

Presentation

Biology

1st - 5th Grade

Hard

Created by

sarahime 2

FREE Resource

11 Slides • 0 Questions

1

Khoa học

Đá trầm tích, đá biến chất

media

media
media

2

media

Trầm tích

3

Các mảnh đá nhỏ khác loại gắn kết với nhau

Cấu tạo:

media

4

Hình thành theo lớp

Đặc điểm quan trọng

media

5

Quá trình hình thành

.

​Phong hoá

.

.

.

.

Ăn mòn

Vận chuyển

Lắng đọng

Bồi lắng

media

6

  • Cấu tạo từ các hạt trầm tích rất mịn

  • Có thể đủ mềm để đập vỡ = tay

  • Có màu

Đá phiến sét

  • Gồm các hạt cát gắn kết với nhau

  • Có thể thấy gồm nhiều lớp

  • Có khả năng chống chịu tốt với sự phong hoá trên bề mặt Trái Đất

  • Có màu

Đá cát kết

Phân loại

media
media
media
media
media
  • Cấu tạo từ các lớp vỏ của những sinh vật biển đã chết và chìm xuống đáy biển

  • Cứng hơn

  • Đá phấn là 1 dạng của đá vôi tinh khiết

  • Có màu

Đá vôi

media
media
media

7

media

Đá biến chất

8

Sự hình thành

Những loại đá có trước

Nhiệt và áp suất được sinh ra từ các khối đá mắc ma xâm nhập

​Nhiệt/ áp suất

Nhiệt + áp suất

đá biến chất

9

đặc điểm

  • Sánh bóng vì chúng có cấu trúc tinh thể

  • Có nhiều lớp vì áp suất

  • đôi ki có dải tinh thể do tác động của áp suất

10

Phân loại đá...

Tên​

​Nguồn gốc

​đặc điểm

​ứng dụng

​Quatrzite

​Đá cát kết

​+Cấu trúc tinh thể lấp lánh

​Điêu khắc

​Cẩm thạch

​Đá vôi

nhiệt --> tinh thể mới

+​Rất cứng và bóng

+Có màu: trắng, xanh dương, đỏ,vàng,nâu,xanh lục

​Tạc tượng, khắc bia mộ, trang trí toà nhà công cộng, noi thờ cúng, làm đồ nội thất

​phiến

​Đá phiến sét (áp suất)

​nhiều lớp, cứng, bền

làm ngói, gạch lát sàn​

​phiến ma

​Đá hoa cương (nhiệt + áp suất)

​+Có các đường sọc hoặc dải tinh thể

+Rất cứng

​Nghiền nhỏ để làm đường đi

11

media

The end

Khoa học

Đá trầm tích, đá biến chất

media

media
media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 11

SLIDE