

ádas
Presentation
•
Architecture
•
KG
•
Practice Problem
•
Hard
05_Nguyễn Dương
Used 1+ times
FREE Resource
6 Slides • 0 Questions
1
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HKII – CN11
Câu 1: Đâu Không phải là vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ khí là?
A. Vật liệu vô cơ.
B. Vật liệu hữu cơ.
C. Vật liệu compozit.
D. Xi măng.
Câu 2: Vật liệu Compôzit có công dụng gì trong đời sống?
A. Dùng chế tạo dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt.
B. Dùng chế tạo thân máy công cụ.
C. Dùng chế tạo cánh tay người máy, nắp máy.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 3: Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng
A. kìm hàn.
B. mỏ hàn.
C. que hàn.
D. ống dẫn khí oxi.
Câu 4: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là
A. mối hàn kém bền.
B. mối hàn hở.
C. dễ cong vênh.
D. tiết kiệm kim loại.
Câu 5: Đâu Không phải là biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?
A. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất.
B. Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường.
C. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân.
D. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Câu 6: Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là
A. li hợp.
B. hộp số.
C. bộ vi sai.
D. cả 3 đáp án trên.
Câu 7: Trong sơ đồ hệ thống truyền lực trên tàu thủy gồm mấy khối?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 8: Khi hàn một tấm tôn mỏng ta phải dùng phương pháp hàn
A. điện.
B. hồ quang tay.
C. sắt.
D. hơi.
Câu 9: Để dễ cơ khí hóa và tự động hóa trong chế tạo phôi dao, ta dùng phương pháp nào?
A. Đúc.
B. Dập thể tích.
C. Hàn .
D. Rèn tự do.
Câu 10: Việc đóng mở của nạp và cửa thải của động cơ xăng 2 kì 3 cửa khí được thực hiện bằng cách nào?
A. Lên xuống của pittông.
B. Đóng mở các xupáp nạp và xả.
C. Nắp xi lanh.
D. Do cacte.
Câu 11: Hệ thống phung xăng điện tử (FI) được trang bị trên loại xe nào sau đây?
A. Cúp 50.
B. Wave S.
C. SH.
D. Win.
Câu 12: Khi khởi động xe máy bằng nút đề thì đây là loại hệ thống khởi động bằng
A. tay.
B. động cơ điện.
C. động cơ phụ.
D. khí nén.
Câu 13: Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô thì
A. thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách.
B. hạn chế tầm nhìn lái xe.
C. lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn.
D. dễ làm mát động cơ.
Câu 14: So với hệ thống nhiên liệu động cơ xăng, hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen khác biệt ở
A. thùng nhiên liệu,bầu lọc.
B. thùng nhiên liệu, bơm cao áp.
C. bầu loc, vòi phun.
D. bơm cao áp, vòi phun.
Câu 15: Đầu to thanh truyền được lắp với
A. đầu nhỏ thanh truyền.
B. chốt khuỷu.
C. chốt pit-tông.
D. má khuỷu.
Câu 16: Trên đầu pit-tông có sẻ rãnh đặt các xec-măng để giữ
A. kín buồng đốt và không để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.
B. kín buồng đốt.
C. không để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.
D. kín và để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.
2
2
Câu 17: Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18: Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo vấu cam sẽ tác động vào xupap thông qua
A. con đội, đũa đẩy.
B. con đội, đũa đẩy, cò mổ.
C. đũa đẩy, cò mổ.
D. con đội.
Câu 19: Trên dao tiện cắt đứt Không có góc
A. trước.
B. sau.
C. sắc.
D. đứng.
Câu 20: Có mấy biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 21: Bộ phận cắt của dao chế tạo từ vật liệu như thế nào?
A. Có độ cứng.
B. Có khả năng chống mài mòn.
C. Có khả năng bền nhiệt cao.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 22: Chọn phát biểu sai?
A. Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt.
B. Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt.
C. Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong.
D. Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong.
Câu 23: Đâu Không phải là động cơ đốt trong?
A. Động cơ xăng.
B. Động cơ điêzen.
C. Động cơ hơi nước.
D. Động cơ gas.
Câu 24: Đâu là bộ phận của hệ thống bôi trơn cưỡng bức?
A. Lưới lọc dầu.
B. Nắp máy.
C. Van hằng nhiệt.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 25: Nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức chia làm mấy trường hợp?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 26: Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức khi áp suất dầu phía sau bơm vượt quá giới hạn thì
A. van an toàn đóng, van khống chế mở.
B. van an toàn mở ,van khống chế đóng.
C. van an toàn đóng, van khống chế đóng.
D. van an toàn mở, van khống chế mở.
Câu 27: Hệ thống làm mát bằng không khí có
A. van hằng nhiệt.
B. quạt gió.
C. van an toàn.
D. puli và đai truyền.
Câu 28: Đối với động cơ làm mát bằng nước thì áo nước đặt ở phần
A. thân xilanh.
B. trục khuỷu.
C. cacte.
D. thanh truyền.
Câu 29: Đối với động cơ làm mát bằng không khí thì cánh tản nhiệt đặt ở phần
A. thân xilanh.
B. trục khuỷu.
C. cacte.
D. đáp án khác.
Câu 30: Đơn vị độ dãn dài tương đối là gì?
A. M.
B. Cm.
C. %.
D. Đáp án khác.
Câu 31: Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu là độ
A. bền.
B. dẻo.
C. cứng.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 32: Khi gia công kim loại bằng áp lực thì
A. chỉkhối lượng vật liệu không đổi.
B. chỉthành phần vật liệu không đổi.
C. khối lượng và thành phần vật liệu không đổi.
D. khối lượng và thành phần vật liệu thay đổi.
Câu 33: Dao tiện cắt đứt có mấy loại góc?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 34: Bộ phận nào chỉ có ở phương pháp hàn hơi?
A. Kìm hàn.
B. Mỏ hàn.
C. Que hàn.
D. Ống dẫn khí oxi.
Câu 35: Khi gia công một chi tiết trên máy tiện thì máy tiện có các chuyển động nào?
A. Quay dao, quay phôi.
B. Quay dao, tiến phôi.
C. Quay phôi, tiến dao.
D. Tiến dao, tiến phôi.
Câu 36: Hệ thống nào không có trong động cơ điêzen?
A. Hệ thống bôi trơn.
B. Hệ thống đánh lửa.
C. Hệ thống làm mát.
D. Hệ thống khởi động.
Câu 37: Theo cấu tạo điểm đặc biệt trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có
A. cánh tản nhiệt.
B. các khoang chứa nước.
C. các tấm hướng gió.
D. vỏ bọc, quạt gió.
3
3
Câu 38: Ở động cơ xăng 2 kì 3 cửa khí, khi cửa nạp mở thì hòa khí sẽ được nạp vào
A. buồng đốt.
B. nắp xilanh.
C. xilanh.
D. cacte.
Câu 39: Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với
A. đầu to thanh truyền.
B. chốt khuỷu.
C. chốt pit-tông.
D. má khuỷu.
Câu 40: Đầu pit-tông có sẻ rãnh để
A. lắp các xec-măng.
B. chứa muội than.
C. chứa dầu bôi trơn.
D. tăng độ cứng vững.
Câu 41: Cơ cấu phân phối khí được chia làm cơ cấu phân phối khí dùng
A. xupap và van trượt.
B. xupap đặt và van trượt.
C. xupap treo và van trượt.
D. xupap đặt và xupap treo.
Câu 42: Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt vấu cam sẽ tác động trực tiếp vào
A. đũa đẩy.
B. lò xo xupap.
C. trục cam.
D. con đội.
Câu 43: Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là
A. S = R.
B.
1
S
R
.
C. S = 2R.
D.
2
R
S .
Câu 44: Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:
A. Vct = Vtp - Vbc.
B. Vtp = Vct - Vbc.
C. Vtp = Vbc - Vct.
D. Vct = Vtp + Vbc.
Câu 45: Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì mà cả 2 xupap đều đóng là
A. kì nén, kì thải.
B. kì nén, kì cháy – dãn nở.
C. kì cháy – dãn nở, kì thải.
D. kì nạp, kì cháy – dãn nở.
Câu 46. Chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?
A. Piston.
B. Thanh truyền.
C. Nắp máy.
D. Thân xilanh.
Câu 47: Trục khuỷu được bố trí ở
A. thân máy.
B. thân xilanh.
C. cacte.
D. trong buồng cháy.
Câu 48: Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng?
A. Bánh đà.
B. Đối trọng.
C. Má khuỷu.
D. Chốt khuỷu.
Câu 49: Trong nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức Không có trường hợp nào?
A. Làm việc bình thường.
B. Áp suất dầu phía sau bơm vượt quá giới hạn.
C. Nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép.
D. Cacte hết dầu.
Câu 50: Hệ thống bôi trơn cưỡng bức Không có bộ phận
A. két làm mát dầu.
B. đồng hồ báo áp suất.
C. đường dầu chính.
D. van hằng nhiệt.
Câu 51: Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bứckhi nhiệt độ dầu trên đường ống vượt quá giới hạn cho phép thì
A. van an toàn đóng, van khống chế mở.
B. van an toàn mở ,van khống chế đóng.
C. van an toàn đóng, van khống chế đóng.
D. van an toàn mở, van khống chế mở.
Câu 52: Hệ thống làm mát bằng nước có
A. đồng hồ báo áp suất nước.
B. áo nước.
C. bầu lọc nước.
D. đáp án khác.
Câu 53: Cấu tạo két nước làm mát được chia ra làm mấy phần?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 54: Bộ phận nào Không có trong cấu tạo động cơ làm mát bằng không khí?
A. Tấm hướng gió.
B. Vỏ bọc.
C. Cánh tản nhiệt.
D. Két làm mát.
Câu 55: Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ điêzen có nhiệm vụ cung cấp
A. hòa khí sạch vào trong xilanh.
B. nhiên liệu sạch vào trong xilanh.
C. không khí sạch vào trong xilanh.
D. nhiên liệu và không khí sạch vào trong xilanh.
Câu 56: Ở hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ điêzen, không khí được lọc ở
A. thùng nhiên liệu.
B. bầu lọc khí.
C. bầu lọc thô.
D. bầu lọc tinh.
4
4
Câu 57: Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ xăng, nhiên liệu được phun vào
A. chỉ ởđường ống nạp.
B. chỉ ở xilanh.
C. đường ống nạp hoặc xilanh.
D. đường ống nạp và xilanh.
Câu 58: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng có mấy loại đường đi?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 59: Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bộ phận tạo ra hòa khí là
A. bầu lọc xăng.
B. thùng xăng.
C. bơm xăng.
D. bộ chế.
Câu 60: Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là
A. quay trục cam.
B. nạp khí.
C. quay trục khuỷu.
D. thải khí.
Câu 61: Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có mấy điôt?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 62: Ma-nhê-tô trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có vai trò như máy
A. biến áp.
B. phát điện DC.
C. biến tần.
D. phát điện AC.
Câu 63: Nguyên tắc ứng dụng của động cơ đốt trong là gì?
A. Chỉ dựa vào tốc độ quay.
B. Chỉ dựa vào công suất.
C. Dựa vào tốc độ quay và công suất.
D. Dựa vào tốc độ quay hoặc công suất.
Câu 64: Đơn vị giới hạn bền kéo là
A. N/mm2.
B. N/cm2.
C. N/dm2.
D. %.
Câu 65: Độ cứng Vicker kí hiệu là
A. HB.
B. HRC.
C. HV.
D. HVC.
Câu 66: Phương pháp hàn có ưu điểm hơn so với nối ghép bằng đinh tán là tiết kiệm được
A. kinh tế.
B. kim loại.
C. thời gian.
D. Đáp án khác.
Câu 67: Dao tiện cắt đứt có mấy mặt chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 68: Bộ phận cắt của dao được chế tạo từ vật liệu Không mang đặc điểm nao?
A. Có độ cứng.
B. Có khả năng chống mài mòn.
C. Có khả năng bền nhiệt cao.
D. Có độ cứng cao, chịu nhiệt tốt, dễ mài mòn.
Câu 69: Khi gia công chi tiết hình trụ và cắt đứt trên máy tiện thì ta sử dụng các chuyển động
A. dao dọc, dao phối hợp.
B. dao ngang, dao phối hợp.
C. dao dọc, dao ngang.
D. tiến dao, quay phôi.
Câu 70: Hệ thống nào chỉ có trong động cơ xăng?
A. Hệ thống bôi trơn.
B. Hệ thống đánh lửa.
C. Hệ thống làm mát.
D. Hệ thống khởi động.
Câu 71: Theo cấu tạo điểm đặc biệt trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có
A. bơm nước.
B. áo nước.
C. bầu lọc nước.
D. vỏ bọc, quạt gió.
Câu 72: Khi phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có những loại nào?
A. 2 kì, 3 kì.
B. 2 kì, 4 kì.
C. 2 kì, 6 kì.
D. 1 kì, 4 kì.
Câu 73: Nguyên tắc về công suất?
A. NĐC = (NCT . NTT) + K.
B. NĐC = (NCT + NTT) . K.
C. NCT = (NĐC + NTT) . K.
D. NTT = (NĐC + NCT) . K.
Câu 74: Đặc điểm động cơ đốt trong trên tàu thủy là
A. thường là động cơ điêzen.
B. chỉ được phép sử dụng một động cơ làm nguồn động lực cho một tàu.
C. chỉ được phép sử dụng nhiều động cơ làm nguồn động lực cho một tàu.
D. số lượng xilanh ít.
Câu 75: Động cơ đốt trong dùng cho xe máy Không có đặc điểm nào sau đây?
A. Là động cơ xăng 2 kì cao tốc.
B. Là động cơ xăng 4 kì cao tốc.
C. Li hợp, hộp số bố trí riêng vỏ.
D. Thường có 1 hoặc 2 xilanh.
5
5
Câu 76: Dépnhựa tổ ong làm từ chất thuộc nhóm vật liệu
A. vô cơ.
B. hữu cơ.
C. compôzit.
D. khác.
Câu 77: Máy cắt chữ vi tính tại các hiệu quảng cáo là máy tự động
A. cứng.
B. mềm.
C. rôbốt.
D. cơ khí.
Câu 78: Trong một chu trình làm việc số vòng quay trục khuỷu gấp mấy lần số vòng quay trục cam?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 79: Hệ thống phung xăng điện tử (FI) luôn tạo ra hòa khí phù hợp với từng chế độ làm việc của động cơ là do
A. bơm xăng, bộ điều khiển phun, vòi phun.
B. bộ điều khiển phun ,bầu lọc khí, vòi phun.
C. bộ điều chỉnh áp suất, điều khiển phun, cảm biến.
D. cảm biến, bộ điều khiển phun, vòi phun.
Câu 80: Hệ thống khởi động của máy xúc, máy ủi là loại hệ thống khởi động bằng
A. tay.
B. động cơ điện.
C. động cơ phụ.
D. khí nén.
Câu 81: Động cơ của xe du lịch, xe khách thường được bố trí ở đâu?
A. Đầu xe.
B. Đuôi xe.
C. Giữa xe.
D. Cạnh xe.
Câu 82. Hãy chọn câu Sai trong các câu sau đây:
A. Cơ cấu phân phối khí dùng để đóng mở cửa hút, cửa xả.
B. Xupap đóng, mở được là nhờ vấu cam và lò xo.
C. Bánh răng trục khuỷu gấp 2 lần bánh răng trục cam.
D. Mỗi cam chỉ dẫn động 1 xupap.
Câu 83: Chọn đáp án Sai: Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ không có
A. đữa đẩy.
B. trục cò mổ.
C. cò mổ.
D. con đội.
Câu 84. Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của
động cơ và tăng ... các chi tiết.
A. tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện.
B. bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện.
C. bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ.
D. đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ.
Câu 85. Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?
A. Các chi tiết làm mát.
B. Két làm mát.
C. Van hằng nhiệt.
D. Cánh tản nhiệt.
Câu 86: Động cơ điêzen Không có bugi đánh lửa vì
A. tỉ số nén lớn.
B. nhiên liệu điêzen dễ cháy.
C. tỉ số nén thấp.
D. nhiên liệu điêzen khó cháy.
Câu 87: Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí là
A. hòa trộn xăng.
B. hòa trộn không khí.
C. hòa trộn xăng và không khí.
D. hòa trộn dầu và không khí.
Câu 88: Ở hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí dùng bộ chế hòa khí, không khí lọc ở
A. thùng xăng.
B. bầu lọc khí.
C. bầu lọc xăng.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 89: Trong hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào
A. chỉ ởđường ống nạp.
B. chỉ ở xilanh.
C. đường ống nạp hoặc xilanh.
D. đường ống nạp và xilanh.
Câu 90: Sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ điêzencó mấy loại đường đi?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 91: Hệ thống cung cấp nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng khác nhau ở
A. bầu lọc xăng.
B. thùng xăng.
C. bộ điều khiển phun.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 92: Hệ thống đánh lửa có mấy loại?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 93: Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có điôt nào sau đây?
A. Điôt ổn áp (zene).
B. Điôt điều khiển.
C. Điôt tín hiệu.
D. Điôt quang.
Câu 94: Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
6
6
Câu 95: Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?
A. Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác.
B. Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực.
C. Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác.
D. Hệ thống truyền lực → máy công tác → động cơ đốt trong.
Câu 96: Đâu Không phải là đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô?
A. Tốc độ quay cao.
B. Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn.
C. Thường làm mát bằng nước.
D. Tốc độ quay thấp.
Câu 97: Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
A. Thùng xăng.
B. Bầu lọc xăng.
C. Bộ điều chỉnh áp suất.
D. Bộ chế hòa khí.
Câu 98: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
A. Các cảm biến.
B. Bộ điều khiển phun.
C. Bộ điều chỉnh áp suất.
D. Bộ chế hòa khí.
Câu 99: Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?
A. Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm.
B. Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm.
C. Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm.
D. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm.
Câu 100. Tụ CT trong hệ thống đánh lửa không tiếp điểm phóng điện theo chiều nào?>
A. Cực +(CT) → Mat → ĐĐK → W1 → Cực (-) CT.
B. Cực +(CT) → W1 → Mat → ĐĐK → Cực (-) CT.
C. Cực +(CT) → ĐĐK → Mat → W1 → Cực (-) CT.
D. Tất cả đều sai.
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HKII – CN11
Câu 1: Đâu Không phải là vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ khí là?
A. Vật liệu vô cơ.
B. Vật liệu hữu cơ.
C. Vật liệu compozit.
D. Xi măng.
Câu 2: Vật liệu Compôzit có công dụng gì trong đời sống?
A. Dùng chế tạo dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt.
B. Dùng chế tạo thân máy công cụ.
C. Dùng chế tạo cánh tay người máy, nắp máy.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 3: Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng
A. kìm hàn.
B. mỏ hàn.
C. que hàn.
D. ống dẫn khí oxi.
Câu 4: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là
A. mối hàn kém bền.
B. mối hàn hở.
C. dễ cong vênh.
D. tiết kiệm kim loại.
Câu 5: Đâu Không phải là biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?
A. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất.
B. Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường.
C. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân.
D. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Câu 6: Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là
A. li hợp.
B. hộp số.
C. bộ vi sai.
D. cả 3 đáp án trên.
Câu 7: Trong sơ đồ hệ thống truyền lực trên tàu thủy gồm mấy khối?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 8: Khi hàn một tấm tôn mỏng ta phải dùng phương pháp hàn
A. điện.
B. hồ quang tay.
C. sắt.
D. hơi.
Câu 9: Để dễ cơ khí hóa và tự động hóa trong chế tạo phôi dao, ta dùng phương pháp nào?
A. Đúc.
B. Dập thể tích.
C. Hàn .
D. Rèn tự do.
Câu 10: Việc đóng mở của nạp và cửa thải của động cơ xăng 2 kì 3 cửa khí được thực hiện bằng cách nào?
A. Lên xuống của pittông.
B. Đóng mở các xupáp nạp và xả.
C. Nắp xi lanh.
D. Do cacte.
Câu 11: Hệ thống phung xăng điện tử (FI) được trang bị trên loại xe nào sau đây?
A. Cúp 50.
B. Wave S.
C. SH.
D. Win.
Câu 12: Khi khởi động xe máy bằng nút đề thì đây là loại hệ thống khởi động bằng
A. tay.
B. động cơ điện.
C. động cơ phụ.
D. khí nén.
Câu 13: Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô thì
A. thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách.
B. hạn chế tầm nhìn lái xe.
C. lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn.
D. dễ làm mát động cơ.
Câu 14: So với hệ thống nhiên liệu động cơ xăng, hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen khác biệt ở
A. thùng nhiên liệu,bầu lọc.
B. thùng nhiên liệu, bơm cao áp.
C. bầu loc, vòi phun.
D. bơm cao áp, vòi phun.
Câu 15: Đầu to thanh truyền được lắp với
A. đầu nhỏ thanh truyền.
B. chốt khuỷu.
C. chốt pit-tông.
D. má khuỷu.
Câu 16: Trên đầu pit-tông có sẻ rãnh đặt các xec-măng để giữ
A. kín buồng đốt và không để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.
B. kín buồng đốt.
C. không để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.
D. kín và để dầu bôi trơn tràn lên buồng đốt.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 6
SLIDE
Similar Resources on Wayground
2 questions
GIAO LƯU TIẾNG VIỆT LỚP 5
Lesson
•
5th Grade
6 questions
Sức khỏe
Lesson
•
1st - 5th Grade
6 questions
Never Again! revise and edit
Lesson
•
4th Grade
6 questions
ACT MATH 1
Lesson
•
9th - 12th Grade
8 questions
Treble Clef Basics
Lesson
•
2nd - 7th Grade
1 questions
Bài 15 chèn hình ảnh vào văn bản
Lesson
•
4th Grade
7 questions
Inference
Lesson
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Architecture
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
CKLA Unit 6 Comprehension Assessment K
Quiz
•
KG
23 questions
CKLA Unit 6 Assessment K
Quiz
•
KG
16 questions
Blends and Digraphs
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
Direct and Indirect Characterization
Quiz
•
KG
22 questions
Waves
Quiz
•
KG - University
7 questions
Copy of G5_U5_L14_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...