Search Header Logo
Lí thuyết chương 7

Lí thuyết chương 7

Assessment

Presentation

Physics

KG

Practice Problem

Hard

Created by

Tien Dinh

FREE Resource

6 Slides • 0 Questions

1

media

Mã đề 101

Trang 1/6

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ÔN TẬP LT

--------------------

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 7 NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: VẬT LÍ 12

Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)


Họ và tên: ............................................................................

Số báo danh: ...........

Mã đề 101

Câu 1. Tia laze được dùng
A. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

B. trong chiếu điện, chụp điện.

C. để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay.

D. mắt đọc các đầu đọc đĩa CD.

Câu 2. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtron khác nhau gọi là đồng vị.

B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau nên tính chất hoá học khác nhau.

C. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 3. Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A. làm dao mổ trong y học.

B. mắt đọc đầu đọc đĩa CD.

C. làm nguồn phát siêu âm.

D. trong truyền tin bằng cáp quang.

Câu 4. Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
A. êlectron.

B. nơtron.

C. pôzitron.

D. nơtrinô.

Câu 5. Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze là ánh sáng trắng.

B. Tia laze có tính kết hợp cao.

C. Tia laze có tính định hướng cao.

D. Tia laze có cường độ lớn.

Câu 6. Tia laze được dùng
A. để khoan, cắt chính xác trên nhiều chất liệu.

B. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

C. trong chiếu điện, chụp điện.

D. để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay.

Câu 7. Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có
A. độ sai lệch năng lượng là rất lớn.

B. giống nhau và mang năng lượng bằng nhau.

C. độ sai lệch tần số là rất lớn.

D. độ sai lệch bước sóng là rất lớn.

Câu 8. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số
A. prôtôn nhưng khác số nuclôn.

B. nơtron nhưng khác số prôtôn.

C. nuclôn nhưng khác số nơtron.

D. nuclôn nhưng khác số prôtôn.

Câu 9. Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, động năng của một vật được tính
theo coong thức là
A.

2

0
(mm )c

B. 2mc

C.

2

0
2m c

D.

2

0
(mm )c

Câu 10. Tia laze có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tính đơn sắc rất cao.

B. Luôn là ánh sáng trắng.

C. Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

D. Luôn có cường độ nhỏ.

Câu 11. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.

B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

C. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.

D. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.

Câu 12. Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ
0
m chuyển động

với tốc độ v

2

media

Mã đề 101

Trang 2/6

A.

0

2

2

m
m

v
1
c

B.

2

0

2
v
mm1
c

C.

2

0

2
v
mm1
c



D.

0

2

2

m
m
v
1
c

Câu 13. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng m0 ở trang thái nghỉ, khi nó chuyển động với vận tốc
v thì năng lượng toàn phần là

A.

2Em c

B.

2

0
Em c

C.

2

0

2

2

m c
E

v
1
c

D.

2

2

0

2
v
Em c1
c

Câu 14. Hạt nhân 238

92 U được tạo thành bởi hai loại hạt là

A. 92 nơtron và 146 êlectron.

B. 92 prôtôn và 146 nơtron.

C. 92 pôzitron và 238 prôtôn.

D. 92 êlectron và 146 pôzitron.

Câu 15. Một hạt có khối lượng nghỉ
0
m . Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với

tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A.

2

0
0,225m c .

B.

2

0
0,25m c .

C.

2

0
0,36m c .

D.

2

0
1,25m c .

Câu 16. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần E. Biết c là tốc độ ánh
sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

A.

2

Emc

B.
1
Emc
2

C.

2
1
Emc
2

D. Emc

Câu 17. Hạt nhân 12

6 C được tạo thành bởi

A. 6 prôtôn và 12 êlectron.

B. 6 êlectron và 12 nuclôn.

C. 6 nơtron và 6 êlectron.

D. 6 prôtôn và 6 nơtron.

Câu 18. Trong y học, laze không được ứng dụng để
A. phẫu thuật mắt.

B. chữa một số bệnh ngoài da.

C. chiếu điện, chụp điện.

D. phẫu thuật mạch máu.

Câu 19. Tia laze được dùng
A. để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay.

B. trong chiếu điện, chụp điện.

C. như một dao mổ trong phẫu thuật mắt.

D. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

Câu 20. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ
0
m

chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

A.

0

2

m

v
1
c


 

B.

2

0

v
m1
c


 

C.

0

2

m

v
1
c


 

D.

2

0

v
m1
c


 

Câu 21. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn hạt nhân Y.

Câu 22. Hai hạt nhân 3

1T3

2Hecó cùng

A. số prôtôn.

B. điện tích.

C. số nuclôn.

D. số nơtron.

Câu 23. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

B. năng lượng liên kết càng lớn.

C. năng lượng liên kết càng nhỏ.

D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

Câu 24. Hạt pôzitron

0

1e

A. hạt 1

0n.

B. hạt 1

1H.

C. hạt

.

D. hạt

.

Câu 25. Trong các hạt nhân: 4567

2263
He; Fe; Li235

92U, hạt nhân bền vững nhất là

A. 56

26Fe

B. 7

3Li

C. 4

2He

D. 235

92U

3

media

Mã đề 101

Trang 3/6

Câu 26. Hạt nhân 35

17Cl

A. 17 nơtron.

B. 18 prôtôn.

C. 35 nơtron.

D. 35 nuclôn.

Câu 27. Một nguyên tử trung hoà có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia . Tổng số hạt nuclôn và

êlectron của nguyên tử này là
A. 8

B. 2

C. 4

D. 6

Câu 28. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

C. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

D. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

Câu 29. Cho ba hạt nhân X, Y và Z có cùng số nuclôn tương ứng là
XYZ
A , A , A với
XY

Z
A =2A =0,5A . Biết

năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là
XYZ
E , E , E với
ZX

Y
EE

E .

 

 

Sắp xếp các hạt

nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A. Y, Z, X.

B. Z, X, Y.

C. Y, X, Z.

D. X, Y, Z.

Câu 30. Lực hạt nhân còn được gọi là
A. lực tương tác điện từ.

B. lực hấp dẫn.

C. lực tương tác mạnh.

D. lực tĩnh điện.

Câu 31. Năng lươngk liên kết hạt nhận của một nguyên tố X được tính theo công thức là
A.

2

W

.

.

.
lk

p

nx
Z m

A m

mc

B.

2

W

.(

)

.
lk

p

nx
Z m

AZ m

mc

C.

2

W

.(

)

.
lk

p

nx
Z m

AZ m

mc

D.

2

W

.(

)

.
lk

p

nx
Z m

AZ m

mc

Câu 32. Số nuclôn có trong hạt nhân 14

6 C

A. 8

B. 6

C. 20

D. 14

Câu 33. Số nuclôn của hạt nhân 230

90 Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 210

84 Po

A. 20

B. 6

C. 14

D. 126

Câu 34. Số nuclôn có trong hạt nhân 197

79 Au

A. 197

B. 276

C. 118

D. 79

Câu 35. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính riêng cho hạt nhân ấy.

B. tính cho một nuclôn.

C. của một cặp prôtôn-prôtôn.

D. của một cặp prôtôn-nơtron.

Câu 36. Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

B. số nuclôn càng lớn.

C. số prôtôn càng lớn.

D. năng lượng liên kết càng lớn.

Câu 37. Năng lượng liên kết của hạt nhận được tính theo công thức là

A. W

.lkmc

B.

2

W

.
lk
mc 

C.

2.
Wlk

m c
A


D. W

.
lk
m c 

Câu 38. So với hạt nhân 40

20Ca, hạt nhân 56

27Co có nhiều hơn

A. 7 nơtron và 9 prôtôn.

B. 16 nơtron và 7 prôtôn.

C. 11 nơtron và 16 prôtôn.

D. 9 nơtron và 7 prôtôn.

Câu 39. Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 137

55Cs lần lượt là

A. 82 và 137.

B. 55 và 82.

C. 82 và 55.

D. 55 và 137.

Câu 40. Hạt nhân chì 206

82 Pb

A. 206 prôtôn.

B. 206 nuclôn.

C. 82 nơtron.

D. 124 prôtôn.

Câu 41. Nêu gọi ∆mtr là tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng, ∆ms là tổng độ hụt khối của các hạt
sau phản ứng thì năng lượng toả ra hoặc thu vào của mộ phản ứng hạt nhân được tính theo công thức
A.

2

W
tr

s
m

m c

 

 

B.

2

W
tr

s
m

m c

 

 

C. W
tr

s
m

m c

 

 

D. W
tr

s
m

m c

 

 

Câu 42. Phản ứng nhiệt hạch là
A. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành 2 mảnh nhẹ hơn.

B. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

D. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

4

media

Mã đề 101

Trang 4/6

Câu 43. Trong phản ứng hạt nhận nếu tổng khối lượng các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các
hạt sau phản ứng thì đó là phản ứng hạt nhận
A. kích thích

B. thu năng lượng

C. toả năng lương

D. tự phát

Câu 44. Trong phản ứng hạt nhân 19

16

9

8
FpOX,

hạt X là

A. hạt .

B. prôtôn.

C. pôzitron.

D. êlectron.

Câu 45. Cho phản ứng hạt nhân

19

416

9

28
X F

He + O.

Hạt X là

A. anpha.

B. nơtron.

C. prôtôn.

D. đơteri.

Câu 46. Cho phản ứng hạt nhân 414

1

27

1
He

NHX.

Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

A. 8 và 17

B. 9 và 17

C. 8 và 9

D. 9 và 8

Câu 47. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A. năng lượng toàn phần.

B. số nơtron.

C. động lượng.

D. số nuclôn.

Câu 48. Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
A. khối lượng.

B. số nuclôn.

C. số prôtôn.

D. số nơtron.

Câu 49. Cho phản ứng hạt nhân A9

121

Z4

60
X Be

C + n.

Trong phản ứng này, A

Z X

A. pôzitron.

B. hạt .

C. êlectron.

D. prôtôn.

Câu 50. Hạt nhân 235

92U hấp thụ một hạt nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Đây là

A. phản ứng phân hạch.

B. quá trình phóng xạ.

C. phản ứng thu năng lượng.

D. phản ứng nhiệt hạch.

Câu 51. Cho phản ứng hạt nhân: 2341

1120
HHHen.

Đây là

A. phản ứng phân hạch.

B. phản ứng thu năng lượng.

C. phản ứng nhiệt hạch.

D. quá trình phóng xạ.

Câu 52. Khi bắn phá hạt nhân 14

7 N bằng hạt , người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt

nhân X là
A. 16

8 O

B. 17

8 O

C. 14

6 C

D. 12

6 C

Câu 53. Trong phản ứng hạt nhận nếu tổng khối lượng các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các
hạt sau phản ứng thì đó là phản ứng hạt nhận
A. toả năng lương

B. thu năng lượng

C. tự phát

D. kích thích

Câu 54. Cho phản ứng hạt nhân 224

112
HHHe.

Đây là

A. phóng xạ .

B. phản ứng phân hạch.

C. phản ứng nhiệt hạch.

D. phóng xạ .

Câu 55. Cho phản ứng hạt nhân 210

206

84

82
PoXPb.

Hạt X là

A. 3

1 H.

B. 4

2He.

C. 3

2He.

D. 1

1H.

Câu 56. Các hạt nhân nào sau đây được dùng làm nhiên liệu cho phản ứng phân hạch?
A. 235

92 U239

94 Pu.

B. 1

1H239

94 Pu.

C. 235

92 U2

1 H.

D. 1

1H2

1 H.

Câu 57. Cho phản ứng hạt nhân 1A141

0Z61
nX

Cp.

Số Z và A của hạt nhân X lần lượt là

A. 6 và 14

B. 7 và 15

C. 6 và 15

D. 7 và 14

Câu 58. Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn
A. khối lượng.

B. số nuclôn.

C. số prôtôn.

D. số nơtron.

Câu 59. Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.

B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

C. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

D. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

Câu 60. Cho phản ứng hạt nhân 427

A1

213

Z0
He

Al

Xn.

Hạt nhân A

Z X

A. 30

15 P.

B. 16

8 O.

C. 31

15P.

D. 23

11 Na.

Câu 61. Phản ứng nhiệt hạch là
A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.

B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.

C. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

D. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

5

media

Mã đề 101

Trang 5/6

Câu 62. Năng lượng toả ra hoặc thu vào của mộ phản ứng hạt nhân được tính theo công thức
A.

2

W
trs
mm c

B. W
trs
mm c

C.

2

W
trs
mm c

D. W
trs
mm c

Câu 63. Phản ứng phân hạch
A. là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.

B. là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.

C. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

D. chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.

Câu 64. Hạt nhân Pôlôni 210

84 Po phóng xạ theo phương trình 210

A

84

Z
Po

X.



Hạt nhân A

Z X

A. 82 prôtôn và 124 nơtron.

B. 84 prôtôn và 210 nơtron.

C. 124 prôtôn và 82 nơtron.

D. 210 prôtôn và 84 nơtron.

Câu 65. Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

B. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

C. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

D. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

Câu 66. Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?
A. Tia .

B. Tia

.

C. Tia

.

D. Tia .

Câu 67. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ . Ở thời điểm ban đầu có
0
N hạt nhân. Số hạt nhân còn

lại sau thời gian t là
A.

t

0
N e

B.

t

0
N1 e

C.


0
N1t 

D.

t

0
N 1 e

Câu 68. Cho các tia phóng xạ: , , , .

 

Tia nào có bản chất là sóng điện từ?

A. Tia

.

B. Tia .

C. Tia

.

D. Tia .

Câu 69. Các hạt trong tia phóng xạ nào sau đây không mang điện tích?
A. Tia .

B. Tia

.

C. Tia

.

D. Tia .

Câu 70. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. không phụ thuộc và điều kiện mội trường bên ngoài.

B. là quá trình ngẫu nhiên, không có thời điểm phân huỷ chó trước.

C. chỉ xảy ra trong điều kiện nhiệt độ rất lớn.

D. là phản ứng hạt nhân tự phát.

Câu 71. Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia không mang điện.

B. Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.

C. Tia không phải là sóng điện từ.

D. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

Câu 72. Ban đầu có
0
N hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kỳ bán rã T. Sau khoảng

thời gian t0,5T

kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A. 0
N
4

B.
0
N2

C. 0
N

2

D. 0
N
2

Câu 73. Hạt nhân 14

6 C sau một lần phóng xạ tạo ra hạt nhân 14

7N. Đây là

A. phóng xạ .

B. phóng xạ

.

C. phóng xạ

.

D. phóng xạ .

Câu 74. Ban đầu có
0
N hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kỳ bán rã của chất phóng xạ

này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này là

A. 0
N
8

B. 0
N
4

C. 0
N
6

D. 0
N
3

Câu 75. Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ . Ở thời điểm
0t0,
0
N hạt nhân X. Tính từ
0t đến

t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là
A.

t

0
N 1 e

B.

t

0
N1 e

C.


0
N1t 

D.

t

0
N e

Câu 76. Ban đầu có
0
N hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kỳ bán rã của chất phóng xạ

này là T. Sau thời gian t, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này là

6

media

Mã đề 101

Trang 6/6

A. 0
T

N
2

B. 0
t
T

N

e

C. 0
t
T

N

2

D. 0
t

N
2

Câu 77. Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ thì có chu kỳ bán rã là

A.
ln 2
T  

B.
ln
T
2

C. T
ln 2

D. Tln 2 

Câu 78. Trong sự phân hạch của hạt nhân 235

92 U, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu k1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh.

B. Nếu k1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

C. Nếu k1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

D. Nếu k1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

Câu 79. Trong một phản ứng phân hạch, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là
t
m và tổng

khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là
s
m . Hệ thức nào sau đây đúng?

A.
ts
mm .

B.
ts
mm .

C.
ts
mm .

D.
ts
mm .

Câu 80. Cho 4 tia phóng xạ: , , ,

 

đi vào một miền có điện trường đều theo phương vuông góc với

đường sức điện. Tia phong xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A. Tia

.

B. Tia .

C. Tia .

D. Tia

.

Câu 81. Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A. 114

141

07

61
nN

CH

B. 414

171

27

81
He

N

OH

C. 2341

1120
HHHen

D. 1235

95138

1

092

3953

0
nU

YI3 n

Câu 82. Hạt nhân 226

88 Ra biến đổi thành hạt nhân 222

86 Rn do phóng xạ

A.

.

B. .

C. .

D. .

Câu 83. Tia là dòng các hạt nhân
A. 3

1 H

B. 3

2He

C. 4

2He

D. 2

1H

Câu 84. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia .

B. Tia X.

C. Tia .

D. Tia

.

Câu 85. Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?
A. 224

112
HHHe

B. 134

112
HHHe

C. 2341

1120
HHHen

D. 210

4206

84

282
Po

He

Pb

Câu 86. Pôzitron là phản hạt của
A. nơtron.

B. prôtôn.

C. êlectron.

D. nơtrinô.

Câu 87. Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng nhiệt hạch?
A. 1235

144

89

1

092

56

36

0
nU

Ba

Kr3 n

B. 210

4206

84

282
Po

He

Pb

C. 1235

139

95

1

092

54

38

0
nU

Xe

Sr2 n

D. 2341

1120
HHHen

Câu 88. Phóng xạ là
A. qua trình phân huỷ tự phát của hạt nhân không bền thành hạt nhân khác.

B. là sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ để tạo thành hạt năng hơn

C. là phản ứng hạt nhân kích thích.

D. là hạt nhận nặng bị vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

Câu 89. Chu kì bán rã là thời gian để
A. chất phóng xạ phân huỷ hoàn toàn

B. chất phóng xạ bị phân huỷ một nửa

C. chất phóng xạ phân huỷ 25%

D. chất phóng xạ còn lại 25%

Câu 90. Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

B. Chu kỳ phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

------ HẾT ------

media

Mã đề 101

Trang 1/6

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ÔN TẬP LT

--------------------

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 7 NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: VẬT LÍ 12

Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)


Họ và tên: ............................................................................

Số báo danh: ...........

Mã đề 101

Câu 1. Tia laze được dùng
A. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

B. trong chiếu điện, chụp điện.

C. để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay.

D. mắt đọc các đầu đọc đĩa CD.

Câu 2. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtron khác nhau gọi là đồng vị.

B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau nên tính chất hoá học khác nhau.

C. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 3. Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A. làm dao mổ trong y học.

B. mắt đọc đầu đọc đĩa CD.

C. làm nguồn phát siêu âm.

D. trong truyền tin bằng cáp quang.

Câu 4. Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
A. êlectron.

B. nơtron.

C. pôzitron.

D. nơtrinô.

Câu 5. Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze là ánh sáng trắng.

B. Tia laze có tính kết hợp cao.

C. Tia laze có tính định hướng cao.

D. Tia laze có cường độ lớn.

Câu 6. Tia laze được dùng
A. để khoan, cắt chính xác trên nhiều chất liệu.

B. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

C. trong chiếu điện, chụp điện.

D. để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay.

Câu 7. Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có
A. độ sai lệch năng lượng là rất lớn.

B. giống nhau và mang năng lượng bằng nhau.

C. độ sai lệch tần số là rất lớn.

D. độ sai lệch bước sóng là rất lớn.

Câu 8. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số
A. prôtôn nhưng khác số nuclôn.

B. nơtron nhưng khác số prôtôn.

C. nuclôn nhưng khác số nơtron.

D. nuclôn nhưng khác số prôtôn.

Câu 9. Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, động năng của một vật được tính
theo coong thức là
A.

2

0
(mm )c

B. 2mc

C.

2

0
2m c

D.

2

0
(mm )c

Câu 10. Tia laze có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tính đơn sắc rất cao.

B. Luôn là ánh sáng trắng.

C. Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

D. Luôn có cường độ nhỏ.

Câu 11. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.

B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

C. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.

D. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.

Câu 12. Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ
0
m chuyển động

với tốc độ v

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 6

SLIDE