Search Header Logo
ĐỊA TỪ ĐẦU TỚI ĐỊA LÍ DỊCH VỤ

ĐỊA TỪ ĐẦU TỚI ĐỊA LÍ DỊCH VỤ

Assessment

Presentation

Geography

9th - 12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Hương Thị

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 52 Questions

1

Multiple Choice

1.Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI NĂM 2000 VÀ 2019 (Đơn vị: %)

Loại cây                         NĂM 2000                        năm 2019

Lúa gạo                                  29,1                                 24,6

Lúa mì                                   28,4                                   24,9

Ngô                                       28,8                                   37,3

Cây lương thực khác            13,7                                   13,2

Tổng số                               100,0                                  100,0

(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới, năm 2000 và năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

                                                                     

1

A. Tròn. 

2

   B. Kết hợp.    

3

C. Miền.   

4

D. Đường.

2

Multiple Choice

Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC ĐẦU NGƯỜI CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019 (Đơn vị: %)

Tiêu chí                                  2000          2005             2010            2015               2019

Sản lượng lương thực                 100          102,6             120,2            123,8             143,9

Bình quân lương thực                 100           96,4              106,2            103,1             114,6

(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực và bình quân lương thực của thế giới, giai đoạn 2000 - 2019?

1

Sản lượng lương thực giảm liên tục.

2

Sản lượng lương thực tăng liên tục.

3

Bình quân lương thực tăng liên tục. 

4

Bình quân lương thực giảm liên tục.

3

Multiple Choice

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC DẦU MỎ CỦA LIÊN BANG NGA, Ả-RÂP-XÊ-ÚT VÀ HOA KỲ

NĂM 2020 (Đơn vị: triệu tấn)

       Quốc gia                                   Liên bang Nga                   Ả-rập-xê-út              Hoa Kỳ

Sản lượng khai thác dầu mỏ               524,4                                      519,6                     712,7

(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng khai thác dầu mỏ của các quốc gia trên, năm 2020?

1

Liên bang Nga cao hơn Hoa Kỳ. 

2

Hoa Kỳ cao hơn Liên bang Nga.

3

Ả-rập-xê-út cao hơn Hoa Kỳ.  

4

Liên bang Nga thấp hơn Ả-rập-xê-út.

4

Multiple Choice

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: triệu tấn)

Quốc gia             Việt Nam                   In-đô-nê-xi-a                Phi-lip-pin

  Khai thác                 3,8                                    7,5                                 2,1

Nuôi trồng                4,8                                    6,0                                 0,9

(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của một số nước Đông Nam Á, năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

1

Tròn.   

2

Cột.          

3

Miền. 

4

Đường.

5

Multiple Choice

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI,

GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn vị: %)

Năm                     2010         2012              2014          2016               2018            2020

Trị giá nhập khẩu     49,3          49,2              49,3            49,3               49,4               49,2

Trị giá xuất khẩu      50,7          50,8              50,7            50,7               50,6                50,8

(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ trên toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

1

Kết hợp.        

2

Miền.        

3

Đường.        

4

Tròn.

6

Multiple Choice

Cho bảng số liệu dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.

Năm                                              2000               2010                  2015                  2019

Dân số thế giới (Triệu người)         6049,2            6960,4                 7340,5               7627,0

Sản lượng lương thực (Triệu tấn)   2060,0             2476,4                 2550,9             2964,4 

Căn cứ vào bảng số liệu dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019?

1

Miền.    

2

Cột. 

3

Đường.          

4

Tròn.

7

Multiple Choice

Cho bảng số liệu dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.

Năm                                              2000               2010                  2015                  2019

Dân số thế giới (Triệu người)         6049,2            6960,4                 7340,5               7627,0

Sản lượng lương thực (Triệu tấn)   2060,0             2476,4                 2550,9             2964,4

Căn cứ vào bảng số liệu dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019?

1

Miền.       

2

Cột kết hợp.  

3

Đường.   

4

Tròn.

8

Multiple Choice

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

1

tính chất tập trung cao độ.    

2

có bao gồm nhiều ngành.

3

sự phụ thuộc vào tự nhiện. 

4

sự phân tán về không gian.

9

Multiple Choice

Vai trò của công nghiệp không phải là

1

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

2

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

3

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

4

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

10

Multiple Choice

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

1

gắn liền với việc sử dụng máy móc.   

2

có tính chất tập trung cao độ.

3

phân bố linh hoạt theo không gian.  

4

phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

11

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?

1

Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng. 

2

Nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.

3

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển. 

4

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.

12

Multiple Choice

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là

1

công nghiệp năng lượng.  

2

điện tử - tin học.

3

sản xuất hàng tiêu dùng.   

4

công nghiệp thực phẩm.

13

Multiple Choice

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

1

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.   

2

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

3

làm thay đổi sự phân công lao động.       

4

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

14

Multiple Choice

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

1

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.   

2

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

3

làm thay đổi phân công lao động.  

4

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

15

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?   

1

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

2

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

3

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

4

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

16

Multiple Choice

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

1

bao gồm có hai giai đoạn.   

2

có tính chất tập trung cao độ.

3

gồm có nhiều ngành phức tạp.   

4

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

17

Multiple Choice

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

1

khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.

2

chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.

3

dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.

4

khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.

18

Multiple Choice

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

1

Dệt - may.

2

Giày - da.  

3

Thủy điện.   

4

Thực phẩm.

19

Multiple Choice

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

1

Dệt - may.    

2

Giày - da.

3

Hoá dầu.

4

Thực phẩm.

20

Multiple Choice

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

1

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác. 

2

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

3

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

4

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

21

Multiple Choice

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là

1

có nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.  

2

thay đổi quy luật phân bố sản xuất.

3

làm biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.  

4

thay đổi việc khai thác tài nguyên.

22

Multiple Choice

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

1

vốn và thị trường.  

2

điều kiện tự nhiện.

3

dân cư, lao động.   

4

cơ sở hạ tầng.

23

Multiple Choice

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

1

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

2

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

3

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

4

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

24

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

1

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

2

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

3

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

4

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

25

Multiple Choice

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

1

chế biến thực phẩm.   

2

nhà máy nhiệt điện.

3

sản xuất hàng tiêu dùng.    

4

nhà máy thủy điện

26

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

1

Dân cư và nguồn lao động.    

2

Thị trường tiêu thụ.

3

Sự phân bố khoáng sản.        

4

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

27

Multiple Choice

Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?

1

Nguồn nguyên liệu phong phú.   

2

Có nguồn lao động dồi dào.

3

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.       

4

Giá thành sản phẩm rất cao.

28

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

1

Lãnh thổ không lớn.  

2

Phân bố gần vùng nguyên liệu.

3

Không có mối liên hệ.  

4

Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.

29

Multiple Choice

Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là

1

phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, dân số.

2

cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kinh tế.

3

tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông.

4

dân cư, cơ sở hạ tầng, các mối liên kết về kinh tế.

30

Multiple Choice

Dầu mỏ không phải là

1

tài nguyên thiện nhiên.  

2

nhiện liệu cho sản xuất.

3

nguyên liệu cho hoá dầu.   

4

nhiên liệu làm dược phẩm

31

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

1

Có khả năng sinh nhiệt lớn.  

2

Phân bố ở cả hai bán cầu.

3

Giá trị sử dụng cao, đa dạng.     

4

Ít gây ô nhiễm môi trường.

32

Multiple Choice

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

1

Trung Đông. 

2

Bắc Mỹ.

3

Mỹ La-tinh. 

4

Tây Âu.

33

Multiple Choice

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

1

củi gỗ. 

2

than đá.    

3

dầu khí.   

4

năng lượng mới.

34

Multiple Choice

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

1

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt. 

2

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

3

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.   

4

Chi phí sản xuất không quá cao.

35

Multiple Choice

Nguồn năng lượng sạch gồm

1

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

2

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

3

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.  

4

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

36

Multiple Choice

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

1

Than đá.   

2

Dầu khí.       

3

Sức gió.    

4

Củi gỗ.

37

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

1

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

2

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

3

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

4

Chiếm diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

38

Multiple Choice

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

1

nhiều diện tích rộng.        

2

nhiều kim loại, điện.

3

lao động trình độ cao.         

4

tài nguyên thiện nhiện.

39

Multiple Choice

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

1

thiết bị công nghệ, phần mềm.     

2

linh kiện điện tử, các vi mạch.

3

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.   

4

máy fax, điện thoại, mạng viba.

40

Multiple Choice

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

1

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.   

2

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

3

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.  

4

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

41

Multiple Choice

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

1

Dệt - may.   

2

Da - giày.   

3

Rượu, bia.        

4

Nhựa.

42

Multiple Choice

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

1

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.   

2

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

3

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.     

4

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

43

Multiple Choice

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

1

dùng cho các ngành công nghiệp khác.  

2

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

3

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.  

4

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

44

Multiple Choice

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

1

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.   

2

thời gian xây dựng tương đối ngắn.

3

quy trình sản xuất tương đối đơn giản.   

4

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

45

Multiple Choice

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

1

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

2

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

3

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

4

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

46

Multiple Choice

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

1

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.  

2

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

3

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.  

4

Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

47

Multiple Choice

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

1

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống. 

2

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

3

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển. 

4

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

48

Multiple Choice

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

1

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

2

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

3

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

4

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

49

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

1

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

2

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

3

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

4

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

50

Multiple Choice

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

1

cơ cấu các ngành.    

2

tốc độ tăng trưởng.

3

không gian lãnh thổ.           

4

thời gian phát triển.

51

Multiple Choice

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

1

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp.

2

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

3

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

4

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước.

52

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

1

Lãnh thổ không lớn.   

2

Phân bố gần vùng nguyên liệu.

3

Không có mối liên hệ.   

4

Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.

1.Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI NĂM 2000 VÀ 2019 (Đơn vị: %)

Loại cây                         NĂM 2000                        năm 2019

Lúa gạo                                  29,1                                 24,6

Lúa mì                                   28,4                                   24,9

Ngô                                       28,8                                   37,3

Cây lương thực khác            13,7                                   13,2

Tổng số                               100,0                                  100,0

(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới, năm 2000 và năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

                                                                     

1

A. Tròn. 

2

   B. Kết hợp.    

3

C. Miền.   

4

D. Đường.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 52

MULTIPLE CHOICE