

Ôn tập GK1- khôi 10
Presentation
•
Geography
•
KG
•
Easy
Hai Nguyen
Used 11+ times
FREE Resource
0 Slides • 52 Questions
1
Multiple Choice
Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm phân bố
không đồng đều.
khắp lãnh th
phân tán, lẻ tẻ.
theo điểm cụ thể.
2
Multiple Choice
Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên ?
Lục địa được nâng lên
Các lớp đất đá bị uốn nếp
Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi
3
Multiple Choice
Ứng dụng nổi bật của GPS là
Định vị chính xác vi trí của đối tượng trên bản đồ
Là công cụ truyền tải, giám sát hình ảnh
Là công cụ dẫn đường hiệu quả
Thuận lợi trong sử dụng, lưu trữ, chỉnh sửa.
4
Multiple Choice
Để thể hiện các mỏ than trên lãnh thổ nước ta người ta thường dùng phương pháp
kí hiệu.
chấm điểm.
kí hiệu đường chuyển động.
vùng phân bố.
5
Multiple Choice
Vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất gồm ba nhóm:
Đá macma, đá granit, đá vôi.
Đá macma, đá trầm tích, đá biến chất.
Đá macma, đá trầm tích và đá phiến.
Vỏ đại dương, Man ti trên, nhân Trái Đất.
6
Multiple Choice
Lãnh thổ Việt Nam nằm hoàn toàn trong múi giờ số
7
6
5
8
7
Multiple Choice
Hình thức biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ của phương pháp chấm điểm là
các điểm chấm trên bản đồ.
các biểu đồ trên bản đồ.
các ký hiệu trên bản đồ.
những mũi tên trên bản đồ.
8
Multiple Choice
Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào sau đây?
0°.
180°.
90°T.
90°Đ
9
Multiple Choice
Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?
Múi giờ số 0.
Múi giờ số 6.
Múi giờ số 12.
Múi giờ số 18.
10
Multiple Choice
Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?
Chí tuyến.
Vòng cực.
Cực.
Xích đạo.
11
Multiple Choice
Vào ngày nào sau đây trên toàn Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?
22/6
21/3
23/1
22/12
12
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?
Mùa là một phần thời gian của năm.
Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.
Do trái đất quay quanh Mặt Trời gây ra.
Các mùa có lượng bức xạ giống nhau.
13
Multiple Choice
. Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng 6 tháng luôn là đêm?
Xích đạo.
Chí tuyến.
Cực.
Vòng cực.
14
Multiple Choice
Mảng kiến tạo không có đặc điểm là
bao gồm bộ phận lục địa và đại dương
có các kiểu tiếp xúc dồn ép.
luôn luôn đứng yên không di chuyển.
Gồm 7 mảng lớn và các mảng nhỏ
15
Multiple Choice
Nội lực là lực phát sinh từ
nhân của Trái đất.
bên trong Trái đất.
bức xạ của Mặt trời.
bên ngoài Trái đất
16
Multiple Choice
Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không bao giờ
xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.
là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.
có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.
có những sống núi ngầm ở đại dương.
17
Multiple Choice
Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng.
Biển tiến.
Biển thoái.
Uốn nếp
Đứt gãy.
18
Multiple Choice
Thành phần chính trong không khí là khí
Nitơ.
Ô xi
Cacbonic.
Hơi nước.
19
Multiple Choice
Frông khí quyển là bề mặt ngăn cách
giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.
giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.
giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.
giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí hình thành.
20
Multiple Choice
Khí áp giảm khi nhiệt độ
không giảm.
tăng lên.
giảm đi.
không tăng.
21
Multiple Choice
Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng
Đông Bắc.
Đông Nam.
Tây Bắc.
Tây Nam.
22
Multiple Choice
Khu vực xích đạo có lượng mưa
nhiều nhất.
ít nhất.
trung bình.
khá nhiều.
23
Multiple Choice
Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì
mưa nhiều.
trung bình.
mưa ít.
không mưa.
24
Multiple Choice
Các quá trình ngoại lực bao gồm:
phong hóa, nâng lên, vận chuyển.
phong hóa, bóc mòn, bồi tụ.
hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.
phong hóa, vận chuyển, uốn nếp.
25
Multiple Choice
Nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa là do ảnh hưởng
lục địa.
vĩ độ địa lí.
dòng biển.
địa hình.
26
Multiple Choice
Gió Mậu dịch có tính chất
khô, ít mưa.
ẩm, mưa nhiều.
lạnh, ít mưa.
nóng, mưa nhiều.
27
Multiple Choice
Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ
các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.
các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.
các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.
các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.
28
Multiple Choice
Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do
có lớp phủ thực vật thưa thớt.
đây là khu vực áp cao, khô hạn.
chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh.
nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn
29
Multiple Choice
Yếu tố nào không ảnh hưởng nhiều đến lượng mưa là
sinh vật.
dòng biển.
địa hình.
khí áp.
30
Multiple Choice
Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là
vùng xích đạo.
vùng chí tuyến
vùng ôn đới.
vùng cực.
31
Multiple Choice
Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn có lượng mưa
nhiều.
ít mưa.
không mưa.
khô ráo.
32
Multiple Choice
Theo thuyết kiến tạo mảng, các mảng kiến tạo
thường di chuyển.
luôn tách rời nhau.
thườngđứng yên.
luôn xô vào nhau
33
Multiple Choice
Vào ngày đông chí, Mặt Trời lên thiên đỉnh ở
chí tuyến Bắc.
chí tuyến Nam.
Xích đạo.
vòng cực Nam.
34
Multiple Choice
Phần trên cùng của Trái Đất bao gồm vỏ Trái Đất và lớp man-ti trên được gọi là
vỏ lục địa.
vỏ đại dương.
thạch quyển.
khí quyển.
35
Multiple Choice
Hiện tượng uốn nếp thường xảy ra ở những vùng
đá mềm.
đá cứng.
núi thấp
núi cao.
36
Multiple Choice
Dạng địa hình cac-xtơ là kết quả của quá trình
phong hóa hóa học.
bồi tụ.
phong hóa lí học.
vận chuyển
37
Multiple Choice
Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng sẽ xảy ra hiện tượng
phong hóa.
bồi tụ.
đứt gãy.
uốn nếp.
38
Multiple Choice
Khoảng 80 % lượng không khí của khí quyển tập trung ở tầng
bình lưu.
đối lưu.
giữa.
nhiệt.
39
Multiple Choice
Trên Trái Đất, từ xích đạo về 2 cực nhiệt độ không khí
tăng dần.
giảm dần.
ổn định.
không thay đổi.
40
Multiple Choice
Càng lên địa hình cao khí áp sẽ
tăng lên.
giảm xuống.
không giảm.
không tăng.
41
Multiple Choice
Thổi gần như quanh năm từ áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp xích đạo là gió
Tây ôn đới.
phơn.
mùa.
Mậu dịch.
42
Multiple Choice
Mỗi bán cầu trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?
14
12
10
7
43
Multiple Choice
Mỗi bán cầu trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?
14 đới.
12 đới.
7 đới.
10 đới.
44
Multiple Choice
Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là
nước, đất.
khoáng vật, đất.
đá, đất.
khoáng vật, đá.
45
Multiple Choice
Ở đại dương trong lớp vỏ Trái Đất không có tầng nào dưới đây?
Trầm tích.
Granit.
Badan.
Gơ nai
46
Multiple Choice
Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió
đất.
biển.
phơn.
mùa.
47
Multiple Choice
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
48
Multiple Choice
Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.
49
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không đúng với kiểu khí hậu ôn đới lục địa?
Nhiệt độ trung bình khoảng 5°C.
Lượng mưa năm khoảng 600 mm.
Mùa đông mưa nhiều hơn mùa hạ.
Chênh lệch nhiệt độ ở hai mùa lớn.
50
Multiple Choice
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
gió mùa.
áp cao.
áp thấp.
địa hình.
51
Multiple Choice
Gió mùa thường hoạt động ở đâu?
Đới lạnh.
Đới nóng.
Đới ôn hòa.
Đới cận nhiệt.
52
Multiple Choice
Trong các đứt gãy theo phương nằm ngang bộ phận trồi lên được gọi là
biển thoái.
địa hào.
địa lũy.
biển tiến.
Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm phân bố
không đồng đều.
khắp lãnh th
phân tán, lẻ tẻ.
theo điểm cụ thể.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 52
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
49 questions
Be: Am is are was were
Lesson
•
4th Grade
44 questions
ÔN TẬP KTCK2 TIN HỌC 6
Lesson
•
6th Grade
49 questions
ÔN TẬP 5.1.2022
Lesson
•
9th Grade
46 questions
Bài 11: An toàn và bảo mật Lớp 4
Lesson
•
4th Grade
46 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
Lesson
•
6th Grade
44 questions
Unit 1: Generation gap :Language
Lesson
•
11th Grade
48 questions
sinh hoc
Lesson
•
11th Grade
48 questions
Toán lớp 3 - Bài 1
Lesson
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Geography
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
15 questions
Grammar
Quiz
•
KG - 7th Grade
10 questions
Sound Energy Assessment
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Sound Energy
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Counting Dimes and Pennies
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Dr. Seuss
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
Place Value: Hundreds, Tens, and Ones
Quiz
•
KG - 2nd Grade