

Present Tenses
Presentation
•
English
•
9th Grade - University
•
Hard
DLC IELTS
Used 43+ times
FREE Resource
19 Slides • 29 Questions
1
Present Tenses

2
Present Simple (Thì hiện tại đơn)
S + V
I, we, you, they: giữ nguyên động từ
She, he, it: thêm “s", “es", “ies" sau động từ
Dạng phủ định: S + don't / doesn't + V (giữ nguyên)
Câu hỏi: Do / Does + S + V (giữ nguyên)?
3
Cách thêm "s" sau động từ
Đại đa số chỉ cần thêm "s" sau động từ
Thêm "es" khi tận cùng của động từ là: o, ch, ss, x, sh
Thêm "ies" khi tận cùng của động từ là một phụ âm + y
4
Dấu hiệu nhận biết
always, usually, often, sometimes, rarely, seldom, never, as usual, on a regular basis, once in a blue moon,...
every + noun (everyday, every week, every month, every year)
once, twice, three times, four times, five times + a + noun (once a year, twice a month, three times a year,...)
every + số + noun (every two years, every three weeks,...)
Khi diễn tả quy luật, chân lý, không có dấu hiệu để nhận biết vì vậy ta cần phải hiểu rõ ý nghĩa của câu để chia đúng thì.
5
Ý nghĩa và cách sử dụng
Mô tả thói quen (habits)
Mô tả sở thích (likes, dislikes and preferences)
Nêu ra quy luật, chân lý (rules and facts)
6
Fill in the Blanks
Type answer...
7
Fill in the Blanks
Type answer...
8
Fill in the Blanks
Type answer...
9
Fill in the Blanks
Type answer...
10
Fill in the Blanks
Type answer...
11
Fill in the Blanks
Type answer...
12
Fill in the Blanks
Type answer...
13
Fill in the Blanks
Type answer...
14
Fill in the Blanks
Type answer...
15
Fill in the Blanks
Type answer...
16
Present Continuous
S + am / is / are + V-ing
S + am / is / are + not + V-ing
17
Cách thêm đuôi “ING" sau động từ
Nhìn chung, chỉ cần thêm "-ing": seeing, working, going
Tận cùng là "e", bỏ "e" thêm "-ing" (dance - dancing)
Động từ có 1 nguyên âm + 1 phụ âm cuối → gấp đôi phụ âm + ING (swim - swimming, run - running)
Tận cùng là "ie" → ying (lie - lying, die - dying)
18
Cách thêm đuôi “ING" sau động từ (tiếp)
Đối với những động từ có 2 âm tiết, phụ âm rơi và âm tiết sau, ở âm tiết sau có 1 nguyên âm duy nhất, đứng trước phụ âm cuối, ta gấp đôi phụ âm cuối và thêm đuôi ING.
(forget - forgetting, begin - beginning)
Động từ có tận cùng là “l" ta có thể gấp đôi phụ âm cuối hoặc không. (travel → travelling / traveling)
19
Dấu hiệu nhận biết
now, right now, at the moment, at present, currently
Sau thức mệnh lệnh
always: khi mang nghĩa phàn nàn về một việc gì đó khó chịu
20
Cách sử dụng
Mô tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần
Khi đi với “always" nó diễn tả thói quen xấu của một người, gây bực bội, khó chịu cho người khác.
Khi kết hợp với HTĐ, nó diễn tả một sự thay đổi trong hành động khác với thường ngày
21
Fill in the Blanks
Type answer...
22
Fill in the Blanks
Type answer...
23
Fill in the Blanks
Type answer...
24
Fill in the Blanks
Type answer...
25
Fill in the Blanks
Type answer...
26
Fill in the Blanks
Type answer...
27
Present Perfect
S + have / has + P.P
S + have / has + not + P.P
28
Dấu hiệu nhận biết
for / since
already / yet
so far / up to now / until now / till now
just / lately / recently
today / tonight / this + noun
in / for / during / over the last / past few / số + noun
This is the first / second / third time ...
29
Ý nghĩa và cách sử dụng
Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và vẫn còn có thể tiếp tục đến tương lai.
Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra tức thì khi đi với “just".
Diễn tả một hành động xảy ra trong thời gian gần đây.
Diễn tả hành động lần đầu tiên, lần thứ hai, lần thứ ba,...
Hành động đã được hoàn tất hoặc chưa được hoàn tất ở hiện tại.
30
Fill in the Blanks
Type answer...
31
Fill in the Blanks
Type answer...
32
Fill in the Blanks
Type answer...
33
Fill in the Blanks
Type answer...
34
Fill in the Blanks
Type answer...
35
Fill in the Blanks
Type answer...
36
Fill in the Blanks
Type answer...
37
Present Perfect Continuous
S + has / have (not) + been + V-ing
38
Ý nghĩa và cách sử dụng
Khi đứng một mình trong câu đơn, nó diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và vẫn còn có thể tiếp tục trong tương lai. Trong trường hợp này, nó giống với thì hiện tại hoàn thành.
39
Fill in the Blanks
Type answer...
40
Ý nghĩa và cách sử dụng
Khi kết hợp với HTTD, nó diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài cho đến thời điểm nói.
41
Fill in the Blanks
Type answer...
42
Ý nghĩa và cách sử dụng
Khi kết hợp với HTĐ nó diễn tả hành động vừa mới xảy ra, nhưng kết quả của hành động đó vẫn còn lưu lại trên chủ thể.
43
Fill in the Blanks
Type answer...
44
Fill in the Blanks
Type answer...
45
Ý nghĩa và cách sử dụng
Khi kết hợp với HTHT, nó nhấn mạnh thời gian xảy ra hành động, trả lời cho câu hỏi “How long” và thường đi với for và since. Còn thì HTHT nhấn mạnh kết quả của hành động, thường đi với số từ trả lời cho câu hỏi “How much" và “How many".
46
Multiple Choice
She (write).......... since 2015 but she (publish).......... only 2 books.
has written - has published
has written - has been publishing
has been writing - has written
47
Multiple Choice
They (sell).......... only 1 picture although they (work).......... in the shop for 2 months.
sold - worked
has been selling - has worked
have sold - have worked
have sold - have been working
48
Sum Up
Present Simple
Present Continuous
Present Perfect
Present Perfect Continuous
Present Tenses

Show answer
Auto Play
Slide 1 / 48
SLIDE
Similar Resources on Wayground
40 questions
Mixed Conditional Sentences + Wish Clauses
Presentation
•
KG
47 questions
OPH1 U2
Presentation
•
KG
40 questions
Chương 3 - Grammar Hoà hợp Chủ ngữ - Động từ
Presentation
•
9th - 12th Grade
50 questions
Day 1
Presentation
•
KG
39 questions
ly chkII
Presentation
•
9th - 12th Grade
38 questions
Unit 2 ( Part 2)
Presentation
•
KG
41 questions
Jaxtina - TC - Flipped Book - Lesson 21
Presentation
•
8th Grade - University
50 questions
UNIT 7 : TOURISM
Presentation
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Bloom Day School Community Quiz
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Differentiating Primary and Secondary Sources in History
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Parts of Speech Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Sadlier Level E Unit 1
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring the Eight Parts of Speech
Interactive video
•
6th - 10th Grade
7 questions
Parts of Speech
Presentation
•
1st - 12th Grade
10 questions
Identifying Common and Proper Nouns
Interactive video
•
6th - 10th Grade