Search Header Logo
ENT2126: Unit 10 P2

ENT2126: Unit 10 P2

Assessment

Presentation

English

KG

Medium

Created by

Dao NM

Used 4+ times

FREE Resource

9 Slides • 10 Questions

1

Unit 10
Spending money

Part 2

2

media
  • Barganing terms

    (thuật ngữ mặc cả)1

Listen and Read

Listening and Reading

(Nghe và đọc)

3

Dropdown

Question image
Satisfactory (n): mức độ hài lòng

(adj) là hài lòng
(adj) là không hài lòng

4

Multiple Choice

Question image

Tip (v) là gì trong tiếng Việt

1

cho tiền boa

2

cho gợi ý

3

nhắc khéo

5

Multiple Choice

Question image

Custom (n) phong tục

Customary (adj): mang tính phong tục

Trả lời câu hỏi sau:

"What is a custom in Vietnam?"

1

Giving presents on Christmas

2

Buying roses on Valentine

3

Tipping at restaurants

4

Giving lucky money during Tet

6

Multiple Choice

Question image

"Receipt" trong tiếng Anh có nghĩa là hóa đơn.

Trong nhà hàng, hóa đơn sẽ tên gọi khác là gì?

1

fee

2

service charge

3

check

7

Multiple Choice

Question image

Complicated (adj): phức tạp

Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với nó?

1

Simple

2

Hard

3

Tough

4

Messy

8

  1. tip (v): boa tiền

  2. custom (n): phong tục

  3. customary (adj): tính phong tục

  4. check (n): hóa đơn

  5. service charge (n): phí dịch vụ

  6. complicated (adj): phức tạp

  7. satisfied (adj): hài lòng

  8. unsatisfied (adj): không hài lòng

  9. satisfactory (n): mức độ hài lòng

Vocabulary

9

media
  • Too and Enough

    "Quá" "và "Đủ"

Grammar

Grammar

(Ngữ pháp)

10

Too and Enough

  1. Khi bạn không thỏa mãn với cái gì đó:

    1. Too + adj

      VD: This chair is too small

    2. Not + adj + enough

      VD: This chair is not big enough

  2. Khi bạn thỏa mãn với cái gì đó:

    1. Adj + Enough

      VD: This chair is big enough. I will take it.

​​​Bài tập: Đặt 1 câu với too, not enough và enough.

11

Multiple Choice

Question image

I can’t study here because it isn’t _____________.

1

too quiet

2

quiet enough

12

Multiple Choice

Question image

Tell Sharon to hurry! He’s ... slow ....

1

too

2

not ... enough

13

Multiple Choice

Question image

I think this chocolate is ... good ....

I like ice cream more.

1

too

2

not ... enough

14

Dropdown

Read and pick the correct answer for each conversation.



1. My laptop is ​
. I need to get it fixed.

2. This jacket is ​
. I can't even wear it.

3. That phone is ​
. I will buy it.

4. A: They are ​
. We can't afford that.

15

media
  • Bargaining

    (mặc cả)

Listening

Listening

(Nghe)

16

​Nghe, đọc, sau đó dịch nghĩa các câu dưới đây

media

17

Dropdown

Nghe và chọn đáp án phù hợp cho các đoạn hội thoại.



C1. The buyer pays ​


C2. The buyer pays ​


C3. The buyer pays ​


C4. The buyer pays ​

18

Nghe và dịch lại nghĩa đoạn hội thoại sau:

A: How much do you want for that rug?

B: This one?

A: No. That is not big enough. The other one.

B: 300

A: That's a lot more than I want to spend. I can give you 200.

B: How about 225?

A: Ok. That sounds fair

media

19

A: How much do you want for this [sản phẩm]?

B: This one?

A: No. That one is too [tính từ] / not [tính từ] enough . The other one.

B: That is [giá tiền ban đầu].

A: That’s more than I want to spend. Would you take [giá tiền]?

B: I can’t go lower than that.

A: All I have is [giá tiền].

B: Fine. You can have them for [giá tiền cuối cùng].

A: Thank you so much.

Xây dựng một đoạn hội thoại về hai người mặc cả khi mua hàng

Unit 10
Spending money

Part 2

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 19

SLIDE