
Bài 5 - Basic Sentence Structures
Presentation
•
English
•
Professional Development
•
Hard
Nguyễn Hồng
Used 1+ times
FREE Resource
29 Slides • 0 Questions
1
2
3
I – Tôi
Động từ tobe: am
Trợ động từ: DO/DON'T
We - Chúng tôi/chúng ta
You - Bạn, các bạn are
They - Họ, chúng are
Động từ tobe: are
Trợ động từ: DO/DON'T
He - Anh ấy
She - Cô ấy
It - Nó
Động từ tobe: is
Trợ động từ: DOES/DOESN'T
4
-Chỉ người, dùng động từ số ít:
Everyone/everybody – mỗi người
Anyone/anybody - bất cứ ai
Someone/somebody: ai đó
No-one/Nobody: không ai…cả
-Chỉ nơi chốn, dùng động từ số ít:
Everywhere – mỗi nơi
Anywhere - bất cứ nơi đâu
Somewhere: nơi nào đó
Nowhere: không nơi nào cả
-Chỉ vật, dùng động từ số ít:
Everything – mỗi thứ
Anything - bất cứ thứ gì
Something: cái gì đó
Nothing: không gì cả
5
-Đại từ bất định dùng động từ số ít:
Less: ít hơn + danh từ không đếm được
Little: Ít
Some: một vài
None: Không ai/cái gì/ở đâu
Much: nhiều
-Đại từ bất định dùng động từ số nhiều:
All: tất cả
Both: cả 2
Fewer: ít hơn + danh từ đếm được
Many: nhiều + danh từ đếm được
Others: Cái/Người/Nơi khác
Several: một vài + danh từ đếm được
6
Which - cái nào
What - cái gì
How - như thế nào
Where - ở đâu
When - khi nào
Why - tại sao
7
go to school: đi học
smile: cười mỉm
appreciate: trân trọng, đánh giá cao
thank: cảm ơn
laugh: cười to
8
happy: hạnh phúc
sad: buồn
red: có màu đỏ
short: thấp
tall: cao
intelligent: thông minh
9
tree: cái cây
food: món ăn
the guitar: đàn ghita
three boats: 3 cái thuyền
the chicken: con gà
your mom: mẹ của bạn
10
carefully: cẩn thận
late: trễ
early: sớm
At Ngoc Trai Bakery: Tại cửa hàng bánh Ngọc Trai
11
can: có thể, quá khứ của can là could + động từ nguyên mẫu
may: có lẽ, quá khứ của may là might + động từ nguyên mẫu
should: nên, quá khứ của should là should have + V3/ed
will: sẽ, quá khứ của will là would + động từ nguyên mẫu
12
Ví dụ: She teach me every day. (Cô ấy dạy tôi mỗi ngày.)
(O)
13
and: và
but: nhưng
or: hoặc
so: vì vậy
yet: nhưng mà
14
- Hiện tại: am/is/are.
Ví dụ: I am a doctor now.
(Tôi hiện đang là một bác sĩ.)
- Quá khứ: was/were.
Ví dụ: I was at home yesterday.
(Tôi đã ở nhà ngày hôm qua.)
- Quá khứ phân từ: been.
Ví dụ: He has been fat since he was young.
(Anh ấy thì mập từ hồi bé tới giờ.)
15
16
1. Cô ấy hát. -> She sings.
2. Anh ấy nhảy. ->
3. Chúng tôi học. ->
4. Nó sủa. ->
5. Chúng nó ngủ. ->
17
1. Cô ấy hát một bài hát. -> She sings a song.
2. Anh ấy tặng một món quà. ->
3. Họ học một bài học. ->
4. Chúng tôi mua một chiếc bánh kem. ->
5. Tôi trồng một cái cây. ->
18
1. Cô ấy không có một cây ghita. -> She doesn't have a guitar.
2. Anh ấy không đàn piano. ->
3. Các bạn không học tiếng Anh. ->
4. Chúng ta không nấu bữa tối. ->
5. Bạn không cần một giáo viên. ->
(S + don't/ doesn't + V + O)
19
1. Khi nào các bạn đi đến trường? -> When do you go to school?
2. Chúng tôi tới trường bằng cách nào? ->
3. Anh ấy học nhảy ở đâu? ->
4. Tại sao họ khóc? ->
5. Bạn chọn món ăn nào? ->
20
1. Tôi thích hát, nhưng tôi ghét nhảy. -> I like singing, but I hate dancing.
2. Cô ấy thì thấp mặc dù bố cô ấy cao. ->
3. Cái cây này thì cao, nhưng nó thì yếu. ->
4. Anh ấy thì thông minh, nhưng anh ấy kiêu căng. ->
5. Cô dậy trễ bởi vì cô ấy đi ngủ muộn. ->
21
1. Tại cửa hàng bánh Ngọc Trai, bạn đã mua chiếc bánh này phải không? -> At Ngoc Trai Bakery, do you buy this cake? ->
2. Hai ngày trước, bạn đã gặp chị gái tôi phải không? ->
3. Ở trong nhà, bạn thấy mẹ bạn đâu phải không? ->
4. Ở ngoài vườn, bạn thấy con gà phải không? ->
5. Ngày hôm qua, bạn đã gặp ông John phải không? ->
22
1. Có ba con thuyền. -> There are three boats.
2. Có một giáo viên. ->
3. Có mười học sinh. ->
4. Có mười hai tấm vé hòa nhạc. ->
5. Có một cô gái. ->
23
1. Cô ấy bảo tôi im lặng. -> She told me to be quiet.
2. Anh ấy bảo bạn mua cho anh ấy một món quà. ->
3. Họ bảo chúng tôi dọn dẹp phòng. ->
4. Anh ấy bảo tôi lái xe cẩn thận. ->
5. Bạn nói cô ấy dạy chậm hơn. ->
24
1. Bạn thích nghe nhạc, phải không? -> You like listening to music, don't you?
2. Cô ấy ghét hành tây, phải không? ->
3. Bố của bạn thì nghiêm khắc, phải không? ->
4. Anh trai bạn thì cao, phải không? ->
5. Ngày mai là thứ Sáu, phải không? ->
25
1. Thật là một ngày đẹp! -> What a beautiful day!
2. Cô ấy thật đẹp làm sao! ->
3. Anh ấy lái xe thật cẩn thận làm sao! ->
4. Thật là một bài hát hay! ->
5. Thật thất vọng làm sao! ->
26
1. Bạn có thể mua cái ly đó không? -> Can you buy that cup?
2. Bạn có thể hát một bài hát được không? ->
3. Bạn có thể mở cửa xe được không? ->
4. Bạn có thể nghe điện thoại được không? ->
5. Bạn có thể mua 1 ly nước được không? ->
27
1. Đóng cửa lại! -> Close the door!
2. Mở cửa ra! ->
3. Vặn âm lượng nhỏ lại! ->
4. Trật tự nào! ->
5. Lắng nghe nào! ->
28
1. Đi cắm trại là sở thích của anh ấy. -> To camp is his hobby.
2. Được nghỉ hè là niềm vui của bọn trẻ. ->
3. Du lịch khắp thế giới là giấc mơ của cô ấy. ->
4. Có một căn nhà mới là niềm tự hào của bố tôi. ->
5. Dạy tiếng Anh là niềm đam mê của tôi. ->
29
1. Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn. -> I appreciate you for your help.
2. Tôi cảm ơn bạn vì đã đánh giá tốt về tôi. ->
3. Tôi cảm ơn bạn vì đã chọn cửa hàng chúng tôi. ->
4. Tôi cảm ơn bạn vì sự tin tưởng của bạn. ->
5. Tôi cảm ơn bạn vì thời gian của bạn. ->
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 29
SLIDE
Similar Resources on Wayground
22 questions
Clauses
Presentation
•
KG - Professional Dev...
25 questions
Life 5 Part 1 - Quiz A Review
Presentation
•
Professional Development
24 questions
VOCABULARY | APPEARANCE
Presentation
•
KG - University
19 questions
9.1 9,2
Presentation
•
Professional Development
26 questions
Simple present
Presentation
•
Professional Development
21 questions
Day 2: Bank
Presentation
•
University
23 questions
G7*Hobbies-L1
Presentation
•
Professional Development
22 questions
Types of Clauses
Presentation
•
KG - Professional Dev...
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade