

bài 2
Presentation
•
Physics
•
KG
•
Practice Problem
•
Hard
Hà Hồ
FREE Resource
8 Slides • 0 Questions
1
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 1
Câu 1:
a)Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán
“Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc trong tại A. Gọi AB là đường kính của đường
tròn (O) và AC là đường kính của đường tròn (O’). Một đường thẳng thay đổi đi qua A cắt hai
đường tròn (O) và (O’) lần lượt tại M và N. Tìm quỹ tích giao điểm của BN và CM”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh kiểm tra kết quả bài toán: Họ đường cong
2
2
2(
1)
3
1
mx
m
xm
m
y
x
có điểm cố định hay không?
Câu 2.
a) Sử dụng phần mềm đại số để tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau
2x
yx
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
2
3
2
0
cos
1 cosx
xdx
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
1
x
y
x
trên đoạn [2; 4].
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 2
Câu 1:
a)Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
“Trên đường tròn (O) lấy hai điểm B, C cố định và điểm A thay đổi. Gọi H là trực tâm của
ABC và H’ là điểm sao cho HBH’C là hình bình hành. Chứng minh rằng H’ nằm trên đường
tròn (O)”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa điểm cố định của họ đường cong
3
2
22
7
7
2
1 2
3
() :
(
)
(
)(
)
Cm
yxmx
m
m
x
m
m
.
Câu 2.
a) Sử dụng phần mềm đại số để tính đạo hàm cấp 2 của hàm số sau
tan lny
x
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
3
1
1x
dx
e
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
4
23
2
yx
x
trên đoạn [0; 3]
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
2
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 3
Câu 1
a)Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
“Cho hai điểm A, B và đường tròn tâm O không có điểm chung với đường thẳng AB. Qua
mỗi điểm M chạy trên đường tròn (O), dựng hình bình hành MABN. Chứng minh rằng, điểm N
thuộc một đường tròn xác định”
b) Sử
dụng
phần
mềm
hình
học
động,
minh
họa
họ
đường
cong
2
2
21
1
() :
(
)
,
Cm
yx
m
xm
m
luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định, có phương
trình là
1
yx .
Câu 2
a) Sử dụng phần mềm đại số để tính đạo hàm cấp 2 của hàm số sau
2
ln
1
y
x
x
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
3
2
1
3ln
1
x dx
x
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
4
23
2
yx
x
trên đoạn [0; 3]
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 4
Câu 1:
a)Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
“Cho đường tròn (O) có AB là một đường kính cố định và M là một điểm chạy trên đường
tròn (O). Trên tia AM lấy điểm I sao cho MI = 2 MB. Tìm quỹ tích điểm I khi M thay đổi trên
đường tròn (O)”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa điểm cố định của họ đường cong
3
22
2
2
3
2
31
() :Cm
yx
m x
mx
m
m
, m là tham số.
Câu 2:
a) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích vô hạn sau
2
1
1
1
4
k
k
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
1
3
2
ln
e
x
xdx
x
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
1
x
y
x
trên đoạn [2; 4]
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
3
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 5
Câu 1
a)Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
“Cho ABC nội tiếp đường tròn (O) và D là một điểm chuyển động trên cung BC không
chứa đỉnh A. Hạ CH vuông góc với AD. Tìm quỹ tích của điểm H”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa đồ thị của hàm số
(
1)
2
2
m
xm
y
xm
luôn
luôn đi qua hai điểm cố định.
Câu 2.
a) Sử dụng phần mềm đại số để tính tổng vô hạn sau
0
1
!
k
k
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
2
1
ln
2ln
e
x
dx
x
x
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
4
23
2
yx
x
trên đoạn [0; 3]
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 6
Câu 1
a) Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
“Cho nửa đường tròn đường kính AB và M là một điểm chuyển động trên nửa đường tròn
đó. Vẽ tam giác vuông cân MBC (BM = BC) ra ngoài AMB. Tìm quỹ tích điểm C”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa đồ thị của hàm số
1
1
x
y
x
luôn cắt đường thẳng
d có phương trình ymx
với mọi giá trị của m.
Câu 2
a) Sử dụng phần mềm đại số để tính tổng vô hạn sau
2
1
1
k
k
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
12
2
0
2
12
x
x
x
xe
x e dx
e
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
54
y
x
trên đoạn [-1; 1]
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
4
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 7
Câu 1.
a) Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
“Cho AC là một dây cung bất kì của nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. Kẻ tiếp
tuyến Ax với nửa đường tròn ấy. Tia phân giác của góc CAx cắt nửa đường tròn tại E, cắt tia BC
ở D. Tìm quỹ tích của D khi C chuyển động trên nửa đường tròn (O)”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa đồ thị của hàm số
3
1
x
y
x
luôn cắt đường thẳng
d có phương trình
2yxm
tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m.
Câu 2.
a) Sử dụng phần mềm đại số để giải hệ phương trình sau
2
2
2
2
2
3
2
3
y
y
x
x
x
y
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
2
3
1
lnx dx
x
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị lớn nhất của hàm số
4
23
2
yx
x
trên đoạn [0; 3]
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 8
Câu 1
a) Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
"Cho hình vuông ABCD và một điểm M di động trên đường chéo BD. Dựng ME vuông
góc với AB và MF vuông góc với AD. Tìm quỹ tích giao điểm P của CF và DE, giao điểm N của
CE và BF”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa đồ thị của họ đường cong
22
2
1
() :Cm
yx
mx
m
luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Câu 2
a) Sử dụng phần mềm đại số để giải hệ phương trình sau
2
2
130
5
10
x x
y
xy
x
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
2
3
2
0
cos
1 cosx
xdx
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
1
x
y
x
trên đoạn [2; 4].
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
5
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 9
Câu 1.
a) Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
"Cho nửa đường tròn đường kính AB, C thuộc cung AB; dựng hình vuông CBEF ra phía
ngoài tam giác ABC. Tìm quỹ tích điểm E”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa đồ thị của họ đường cong
22
(1
)(1
)
(Cm) :
x
m x
m
y
xm
luôn đi qua một điểm cố định.
Câu 2.
a) Sử dụng phần mềm đại số để giải hệ phương trình sau
22
2
17
113
xyx
y
x y
xy
y
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
32
1
ln
e
x
xdx
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
4
23
2
yx
x
trên đoạn [0; 3]
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 10
Câu 1
a) Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
“Cho đường tròn (O) với đường kính AB cố định, một đường kính MN thay đổi. Các đường
thẳng AM và AN cắt các tiếp tuyến tại B lần lượt tại P và Q. Minh họa quỹ tích trực tâm của các
tam giác MPQ và NPQ“
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa số giao điểm của đồ thị hàm số
3
23
1
yx
x
với đường thẳng
2
m
y
với m là tham số.
Câu 2.
a) Sử dụng phần mềm đại số để giải hệ phương trình sau
2
22
2
122
xyxyx
y
xyy x
xy
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
2
2
2
0
sin2
cos
4 sin
x
dx
x
x
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
54
y
x
trên đoạn [-1; 1]
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
6
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 11
Câu 1.
a) Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
“Tam giác ABC có hai đỉnh B, C cố định còn đỉnh A chạy trên một đường tròn (O, R) cố
định không có điểm chung với đường thẳng BC. Minh họa quỹ tích trọng tâm G của tam giác
ABC“
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa số giao điểm của đồ thị hàm số
33
yx
x
với
đường thẳng ym với m là tham số.
Câu 2. a) Sử dụng phần mềm đại số để giải hệ phương trình sau
4
3
22
2
2
29
2
66
x
x y
x y
x
x
xy
x
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
2
0
sin2 cos
1cos
xx dx
x
c) Sử dụng phần mềm đại số để tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
2
2
421
310
y
x
x
x
x
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 12
Câu 1
a) Sử dụng phần mềm hình học động để kiểm tra giả thuyết và khám phá bài toán sau:
Trên đoạn thẳng AB ta lấy một điểm C nằm giữa A và B. Dựng các tam giác đều ACE và
BCF sao cho E, F nằm cùng phía đối với đường thẳng AB.
- So sánh độ dài hai đoạn thẳng AF = BE.
- Gọi M và N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AF và BE. Khi đó, CMN có đặc điểm gì?
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa số giao điểm của đồ thị hàm số
3
23
2
yx
x
với đường thẳng ym với m là tham số.
Câu 2. a) Sử dụng phần mềm đại số để giải hệ phương trình sau
2
2
2
2
2
3
2
3
y
y
x
x
x
y
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
2 3
2
5
4
dx
x x
c) Sử dụng phần mềm đại số để tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
24
yx
x
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
7
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 13
Câu 1.
a) Sử dụng phần mềm hình học động để kiểm tra giả thuyết và khám phá bài toán sau
“Cho M là một điểm nằm trên đường tròn ngoại tiếp ABC. Gọi M1, M2, M3 lần lượt là các
điểm đối xứng của M qua các cạnh BC, CA, AB và gọi H là trực tâm của ABC. Hãy nhận xét về
vị trí của các điểm M1, M2, M3, H”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa số giao điểm của đồ thị hàm số
222
yx
x
với đường thẳng ym với m là tham số.
Câu 2. a) Sử dụng phần mềm đại số để giải hệ phương trình sau
3
1
14
xy
xy
x
y
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
2
0
sin2
sin
13cos
x
x dx
x
c) Sử dụng phần mềm đại số để tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau
2
1
1
x
y
x
trên đoạn
1 2;
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 14
Câu 1.
a) Sử dụng phần mềm hình học động để kiểm tra giả thuyết và khám phá bài toán sau:
Cho tứ giác lồi ABCD. Dựng ra phía ngoài tứ giác 4 hình vuông ABB'A', BCC'B’’, DCC’’D',
ADD’’A’’. Gọi tâm của 4 hình vuông theo thứ tự đó là E, F, G, H. Hãy nhận xét về hình dạng của
tứ giác tạo bởi 4 trung điểm của các đường chéo của hai tứ giác ABCD, EFGH.
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa số giao điểm của đồ thị hàm số
4
22
3
yx
x
với đường thẳng ym với m là tham số.
Câu 2. a) Sử dụng phần mềm đại số để giải hệ phương trình sau
3
2
xy
xy
xy
xy
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
2
11
1
x
dx
x
c) Sử dụng phần mềm đại số để tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau
2
2
421
310
y
x
x
x
x
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
8
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 15
Câu 1
a) Sử dụng phần mềm hình học động để kiểm tra giả thuyết và khám phá bài toán sau:
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), trực tâm H. Gọi O1, O2, O3 là tâm ba đường
tròn ngoại tiếp các tam giác ∆HBC, ∆HCA, ∆HAB. Hãy kiểm tra giả thuyết: O1O2O3 = ABC.
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa đồ thị của hàm số
(1)
2
2
m
xm
y
xm
luôn
luôn đi qua hai điểm cố định.
Câu 2.
a) Sử dụng phần mềm đại số để giải hệ phương trình sau
2
3
2
42
5
4
5
12
4
xyx y
xy
xy
xyxy
x
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
3
2
2
ln x
x dx
c) Sử dụng phần mềm đại số để tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau
24
yx
x
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 1
Câu 1:
a)Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán
“Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc trong tại A. Gọi AB là đường kính của đường
tròn (O) và AC là đường kính của đường tròn (O’). Một đường thẳng thay đổi đi qua A cắt hai
đường tròn (O) và (O’) lần lượt tại M và N. Tìm quỹ tích giao điểm của BN và CM”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh kiểm tra kết quả bài toán: Họ đường cong
2
2
2(
1)
3
1
mx
m
xm
m
y
x
có điểm cố định hay không?
Câu 2.
a) Sử dụng phần mềm đại số để tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau
2x
yx
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
2
3
2
0
cos
1 cosx
xdx
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2
1
x
y
x
trên đoạn [2; 4].
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian chuẩn bị: 30 phút
Đề 2
Câu 1:
a)Sử dụng phần mềm hình học động, giúp học sinh khám phá bài toán:
“Trên đường tròn (O) lấy hai điểm B, C cố định và điểm A thay đổi. Gọi H là trực tâm của
ABC và H’ là điểm sao cho HBH’C là hình bình hành. Chứng minh rằng H’ nằm trên đường
tròn (O)”
b) Sử dụng phần mềm hình học động, minh họa điểm cố định của họ đường cong
3
2
22
7
7
2
1 2
3
() :
(
)
(
)(
)
Cm
yxmx
m
m
x
m
m
.
Câu 2.
a) Sử dụng phần mềm đại số để tính đạo hàm cấp 2 của hàm số sau
tan lny
x
b) Sử dụng phần mềm đại số để tính tích phân sau
3
1
1x
dx
e
c) Sử dụng phần mềm đại số tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
4
23
2
yx
x
trên đoạn [0; 3]
Họ và tên............................................................................ Điểm.......................................
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 8
SLIDE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Tin học 6.Bài 1:Thông tin, thu nhận và xử lí thông tin
Presentation
•
6th Grade
7 questions
Định dạng và hiệu ứng bài trình chiếu
Presentation
•
7th Grade
6 questions
CNTT
Presentation
•
1st - 10th Grade
6 questions
toán 7- tia phân giác
Presentation
•
7th Grade
6 questions
Toán 10_Lập phương trình tiết 1
Presentation
•
10th Grade
4 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
7th Grade
6 questions
Toán 12 - Nguyên hàm CB
Presentation
•
12th Grade
10 questions
TOÁN ÔN CUỐI KÌ 1
Presentation
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Physics
12 questions
Nouns and Verbs
Quiz
•
KG - 2nd Grade
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
16 questions
3D Shapes
Quiz
•
KG - 1st Grade
24 questions
5th Grade Math EOG Review
Quiz
•
KG - University
13 questions
Time
Quiz
•
KG - 2nd Grade
20 questions
Place Value: Thousands, Hundreds, Tens, and Ones
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
21 questions
Inches
Quiz
•
KG - 2nd Grade