Search Header Logo
family

family

Assessment

Presentation

English

KG

Practice Problem

Hard

Created by

Chung Kim

FREE Resource

5 Slides • 0 Questions

1

A/ Từ vựng tiếng Anh về thế hệ lớn hơn mình

  • Grandparents /ˈɡrænpeərənt/: Ông bà

  • Grandfather /ˈɡrænfɑːðə(r)/: Ông ngoại/ Ông nội

  • Grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/: Bà ngoại/ bà nội

  • Aunt /ɑːnt/: Cô/ dì

  • Uncle /ˈʌŋkl/: Cậu/ chú

  • Cousin /ˈkʌzn/: Anh chị em họ

  • Father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: Bố chồng/ vợ

  • Mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/: Mẹ chồng/ vợ

  • Sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/: Chị dâu / em dâu

  • Brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/: Anh rể, em rể

2

B/ Từ vựng về các thành viên trong gia đình

  • Parents /ˈpeərənt/: Ba mẹ 

  • Stepparent /ˈstepˌpeə.rənt/: Cha mẹ kế

  • Mother /ˈmʌðə(r)/: Mẹ

  • Father /ˈfɑːðə(r)/: Bố

  • Sibling /ˈsɪblɪŋ/: Anh chị em ruột

  • Spouse /spaʊs/: Vợ chồng

  • Husband /ˈhʌzbənd/: Chồng

  • Wife /waɪf/: Vợ

  • Child /Children/tʃaɪld/ ˈtʃɪldrən/: Con cái

  • Daughter /ˈdɔːtə(r)/: Con gái

  • Son /sʌn/: Con trai

  • Stepfather /ˈstepfɑːðə(r)/: Cha dượng

  • Stepmother /ˈstepmʌðə(r)/: Mẹ kế

  • Ex-husband /eksˈhʌzbənd/: Chồng cũ

  • Ex-wife /eks-waɪf/: Vợ cũ

  • Half-brother /ˈhɑːf brʌðə(r)/: Anh/em trai cùng cha/mẹ khác mẹ/cha

  • Step brother /ˈstepˌbrʌ.ðər/: Con trai riêng của bố/mẹ kế

  • Half-sister /ˈhɑːf sɪstə(r)/: Chị/em gái cùng cha/mẹ khác mẹ/cha

  • Step sister /ˈstepˌsɪs.tər/: Con gái riêng của bố mẹ kế

  • Younger /Little sister/jʌŋər/ˈlɪt.əl sɪstər/: Em gái

  • Younger /Little brother/jʌŋər/ˈlɪt.əl ˈbrʌðər/: Em trai

  • Older sister /oʊldər sɪstər/: Chị gái

  • Older brother /oʊldər ˈbrʌðər/: Anh trai

3

C/ Từ vựng tiếng Anh về thế hệ con cháu

  • Grandchildren /ɡrændˈtʃɪl.drən/: Các cháu (của ông bà)

  • Granddaughter /ˈɡrændɔːtə(r)/: Cháu gái (của ông bà)

  • Grandson /ˈɡrænsʌn/: Cháu trai (của ông bà)

  • Nephew /ˈnefjuː/: Cháu trai ( của cô/ dì/ chú …)

  • Niece /niːs/: Cháu gái ( của cô/ dì/ chú …)

D/ Các kiểu gia đình trong tiếng Anh

Dưới đây là các loại gia đình trong tiếng Anh:

  • Nuclear family  /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/ (n): Gia đình hạt nhân

  • Extended family  /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/(n): Đại gia đình

  • Single parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ (n): Bố/mẹ đơn thân

  • Only child /ˌoʊn.li ˈtʃaɪld/ (n): Con một

  • Immediate family: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)

  • Loving family: close-knit family : gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)

  • Dysfunctional family: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)

  • Broken home: gia đình tan vỡ

  • Adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)

4

E/ Từ vựng miêu tả các mối quan hệ trong gia đình

  • Close to /kloʊs tə/: Thân thiết với

  • Get along with /ɡet əˈlɒŋ wɪð/: Có mối quan hệ tốt với

  • Admire /ədˈmaɪr/: Ngưỡng mộ

  • Rely on /rɪˈlaɪ ɑːn/: Dựa dẫm vào tin tưởng vào

  • Look after /lʊk ˈæf.tɚ/: Chăm sóc

  • Bring up /brɪŋ ʌp/: Nuôi nấng

  • Age difference /eɪdʒ ˈdɪf.ɚ.əns/: Khác biệt tuổi tác

5

F/ Các từ tiếng Anh về gia đình khác

  • Family tree: sơ đồ gia đình, để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.

  • Distant relative : họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)

  • Carefree childhood: tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả)

  • Troubled childhood: tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)

  • Divorce (v) (n): li dị, sự li dị

  • Bitter divorce: li thân (do có xích mích tình cảm)

  • Messy divorce: li thân và có tranh chấp tài sản

  • Custody of the children: quyền nuôi con (sau khi li dị ba mẹ sẽ tranh chấp quyền nuôi con)

  • Grant joint custody: vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con

  • Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con

  • Pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.

  • Give the baby up for adoption: đem con cho người ta nhận nuôi

  • Blue blood: dòng giống hoàng tộc

  • A/the blue-eyed boy: đứa con cưng

A/ Từ vựng tiếng Anh về thế hệ lớn hơn mình

  • Grandparents /ˈɡrænpeərənt/: Ông bà

  • Grandfather /ˈɡrænfɑːðə(r)/: Ông ngoại/ Ông nội

  • Grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/: Bà ngoại/ bà nội

  • Aunt /ɑːnt/: Cô/ dì

  • Uncle /ˈʌŋkl/: Cậu/ chú

  • Cousin /ˈkʌzn/: Anh chị em họ

  • Father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: Bố chồng/ vợ

  • Mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/: Mẹ chồng/ vợ

  • Sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/: Chị dâu / em dâu

  • Brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/: Anh rể, em rể

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 5

SLIDE