Search Header Logo
gọi món

gọi món

Assessment

Presentation

English

1st Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Ngoc Vu

FREE Resource

9 Slides • 0 Questions

1

GỌI MÓN TRONG

TIẾNG ANH

2

can i have a/an/the (đồ vật) please?

cho tôi cái ... được không?

ví dụ:

  • can i have the bill please? (cho tôi hóa đơn được không)

  • can i have a pen? (cho tôi cái bút được không)

  • can i have the menu? (cho tôi menu được không)

    lưu ý: câu hỏi này dùng được trong nhiều trường hợp

3

nên nhớ: can i have the menu?

cho tôi xem menu được không?

/ken ai hép-v dờ me niu/

4

i would like some + đồ ăn/uống

tôi muốn + đồ ăn/uống

/ai wút lai-k săm/

ví dụ:

i would like some chicken (tôi muốn ăn gà)

i would like some tea (tôi muốn uống trà)

i would like some rice (tôi muốn ăn cơm)

5

lưu ý:

để diễn đạt câu "tôi muốn" còn có thể nói "i want", nhưng trong trường hợp cần nói lịch sự hơn ta nên dùng "i would like"

  • i want some coffee

  • i would like some coffee

6

bạn có còn ... không?

lưu ý: đồ vật trong câu này phải để dạng số nhiều (thêm s)

ví dụ:

  • do you have any tables left? (bạn có còn bàn không?)

/đu yiu hép-v eni thây bồ-s lép-ph-t/

  • do you have any chairs left? (bạn có còn ghế không?)

  • do you have any bowls left? (bạn có còn bát không?)

do you have any (đồ vật) left?

7

a table for (number) please

làm ơn cho tôi một bàn ... người

ví dụ:

  • a table for 2 please (cho một bàn 2 người)

  • a table for 7 please (cho một bàn 7 người)

8

khi muốn trả tiền, hỏi:

can i have the bill please?

how much is it?

cho tôi hóa đơn được không?

cái này bao nhiêu tiền?

lưu ý: cứ là hỏi giá của bất cứ cái gì đều dùng "how much is it" được.

how much is it /hau mắt-ch i dít/

9

thank you

cảm ơn

GỌI MÓN TRONG

TIẾNG ANH

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 9

SLIDE