

Chương 3 - Hoà hợp Chủ ngữ - Động từ
Presentation
•
English
•
9th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Tina Tran
Used 4+ times
FREE Resource
11 Slides • 29 Questions
1
Chương 3- Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject -Verb Agreement)
2
1. Hoà hợp về số
3
Multiple Choice
Chủ ngữ số ít (hoặc danh từ không đếm được) đòi hỏi _________. Ex: My friend lives in Boston.
động từ số nhiều
động từ số it
4
Multiple Choice
Chủ ngữ số nhiều đòi hỏi ____________. Ex: My friends live in Boston.
động từ số nhiều
động từ số ít
5
Multiple Choice
Danh từ số nhiều thì thông thường được thêm _________. (friends, foods, watches)
s/es
s
6
Multiple Choice
Hai hoặc nhiều chủ ngữ nối với nhau bằng liên từ "and" thì chia động từ ở _______.
số nhiều (Không có s/es)
số ít (có s/es)
7
Multiple Choice
My dogs, as well as my cat, _________ cat food. (like/likes)
like
likes
8
Thỉnh thoảng, sẽ có cụm từ hoặc một mệnh đề chia cách chủ ngữ và động từ của nó ra nhưng điều này không làm ảnh hưởng đến quy tắc hoà hợp chủ ngữ động từ.
My dogs, as well as my cat, ____like_____ cat food.
9
Multiple Choice
Khi gerund, to -infinitive và noun clause đóng vai trò chủ ngữ thì ____________. EX: Growing flowers is her hobby.
động từ số ít
động từ số nhiều
10
2. Hợp về lượng
11
Multiple Choice
Những cụm từ sau đi vớI động từ số ít hay số nhiều? One/ each + singular noun. One/each + of the + plural noun. Every + singular noun. The number of + plural noun. Các đại từ bất định như: somebody, someone, something, anybody, nobody, nothing anything,.....
động từ số ít
động từ số nhiều
12
Multiple Choice
Những cụm từ sau đi với động từ số ít hay số nhiều: many/several/few/both/ + (of the) + plural noun. A number of + plural noun. A couple/variety of + plural noun.
động từ số ít
động từ số nhiều
13
Trong đa số trường hợp động từ được chia theo danh từ hoặc đại từ sau "of"
Some of the book is good. Some of the books are good.
14
Multiple Choice
Ngoại lệ, One of /Each of + động từ số ít hay số nhiều?
One of my friends is here. Each of my friends is here.
động từ số ít
động từ số nhiều
15
Multiple Choice
The number of students in the class is fifteen.
A number of the students were late for class.
The number of + động từ số it. A number of + động từ số nhiều
The number of + động từ số nhiều. A number of + động từ số ít
16
Multiple Choice
Many predict rates will be raising soon.
Khi many, several, both,.... được dùng như đại từ đóng vai trò chủ ngữ thì __________
động từ chia ở số nhiều
động từ chia ở số ít
17
3. Khi liên từ nối 2 chủ ngữ
18
Multiple Choice
The president and the director are working on the plan.
Khi hai chủ ngữ nối nhau bằng "and" thì _____________.
động từ chia ở dạng số ít
động từ chia ở dạng số nhiều
19
Multiple Choice
Red beans and rice is my mom favorite's dish.
Nếu hai chủ ngữ đó đều chỉ một đối tượng thì ________.
động từ chia ở dạng số nhiều.
động từ chia ở dạng số ít
20
Multiple Choice
Both the flowers bed and the garden need to be watered.
Trong cấu trúc both___and phải dùng ___________.
động từ số nhiều
động từ số ít
21
Multiple Choice
Two vans or a bus is needed to take those children somewhere.
Khi hai chủ ngữ nối nhau bằng "or" thì động từ hoà hợp với ________.
chủ ngữ gần nó nhất
chủ ngữ xa nó nhất
22
Multiple Choice
Either A or B. Neither A nor B. Not A but B. Not only A but (also) B.
Not only Alice but also her children are going to the concert.
Khi hai chủ ngữ được liên kết nhau bằng liên từ tương hỗ thì ________.
động từ chia theo chủ ngữ B
động từ chia theo chủ ngữ A
23
4. Cấu trúc "There be..."
24
Multiple Choice
There are twenty students in my class. There is a book on the shelf.
Trong cấu trúc "There be" chủ ngữ thật nằm ở phía sau nên động từ phải chia theo ________.
chủ ngữ phía trước
chủ ngữ phía sau
25
5. Một số trường hợp ngoại lệ
26
Multiple Choice
The United States is big.
The Philippines consists more than 7,000 islands.
The news is interesting.
Có những danh từ kết thúc bằng "s" nhưng nó vẫn là danh từ số ít. Danh từ số ít ______.
chia với động từ số nhiều
chia với động từ số ít
27
Multiple Choice
Những danh từ sau là số ít hay số nhiều?
news, diabetes, measles, mumps, rabies, rickets, shingles.
danh từ số ít
danh từ số nhiều
28
Multiple Choice
Mathematics is easy for her. Physics is easy for her too.
Những môn học kết thúc bằng "ics" _________.
đi với động từ số ít
đi với động từ số nhiều
29
Multiple Choice
Eight hours of sleep is enough. Ten dollars is too much to pay. Five thousand miles is too far to travel.
Thời gian, lượng tiền hay khoảng cách thường đi với ______.
động từ số nhiều
động từ số ít
30
Multiple Choice
Those people are from Canada. The police have been called. Cattle are domestic animals.
Những danh từ như people, police... là danh từ số nhiều hay số ít?
danh từ số nhiều
danh từ số ít
31
Multiple Choice
The poor have many problems. The rich get richer.
Mạo từ "The" kết hợp với tính từ để tạo thành danh từ chỉ về một nhóm người hay một tầng lớp trong xã hội. Vd: the homeless, the hungry,.... Những từ này luôn được chia với ________.
động từ số nhiều
động từ số ít
32
Fill in the Blanks
33
Multiple Choice
On day three, we visit Stratford.
Nói về lộ trình
Kể chuyện
34
I've lived here for the past ten years.
Dùng với các động từ trạng thái (State verbs), một trạng thái kéo dài cho đến hiện tại.
35
Open Ended
When I was a boy, I walked a mile to school every day.
(Cách dùng của thì quá khứ đơn trong câu trên?)
36
Open Ended
1. Susan burnt her hand when she was cooking the dinner.
2. While I was working in the garden, I hurt my back.
(Cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn trong các câu trên?)
37
Một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
1. When the party finished, my sister had already departed.
2. I had never seen such a beautiful beach before I went to Kauai.
38
Open Ended
I had eaten dinner, so I was not hungry.
(Cách dùng của thì quá khứ hoàn thành strong câu trên?)
39
Một hành động tình nguyện để đáp lại một lời phàn nàn hay yêu cầu giúp đỡ.
1. I will send you the information when I get it.
2. I will translate the email, so Mr. Smith can read it.
40
Open Ended
1. I will be sending in my application at this time tomorrow.
2. Next week at this time, you will be lying on the beach.
(Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ở câu trên?)
Chương 3- Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject -Verb Agreement)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
SLIDE
Similar Resources on Wayground
32 questions
unit 10 lesson 1,2 topnotch
Presentation
•
11th Grade
37 questions
BÀI 32. VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ
Presentation
•
9th - 12th Grade
31 questions
COMPLETE IELTS 4-5 UNIT 3 WRITING
Presentation
•
9th - 12th Grade
34 questions
Dân cư Trung Quốc
Presentation
•
9th - 12th Grade
35 questions
Bài 1
Presentation
•
KG
36 questions
2.2 Dividing Multidigit Numbers
Presentation
•
KG
35 questions
Bài giảng Thiết kế váy xòe
Presentation
•
KG - University
29 questions
B2 ZOO KID27 LESSON 4
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
25 questions
The Ultimate College Knowledge Quiz
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
15 questions
English 1 Final Terms
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
13 questions
TSI - Reading & Writing
Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
G7N Final Exam Review
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Theme
Quiz
•
9th Grade
94 questions
Romeo and Juliet Test Review Acts 1-5
Quiz
•
9th Grade
34 questions
Final Exam - Romeo and Juliet Questions
Quiz
•
9th Grade
22 questions
English 9 Final Exam Review
Quiz
•
9th Grade