
LƯU HUỲNH
Presentation
•
Biology
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Vân Hải
Used 7+ times
FREE Resource
8 Slides • 28 Questions
1
ĐƠN CHẤT LƯU HUỲNH -Trạng thái tự nhiên
đơn chất lưu huỳnh
quặng pyrite, thành phần chính là FeS2
2
quặng gypsum ( thành phần chính là CaSO4.2H2O
Quặng Galena ( tpc là PbS)
quặng Barite ( tpc là BaSO4)
3
Trong tự nhiên, lưu huỳnh lắng đọng thành những mỏ lớn, nằm giữa lớp đá sâu hàng trăm mét trong lòng đất. Lưu huỳnh dạng hợp chất cũng được tìm thấy trong nhiều khoáng vật trong tự nhiên
4
Multiple Choice
Trong tự nhiên Lưu Huỳnh tồn tại dạng
đơn chất
hợp chất
cả hai
5
ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như benzene, carbon disulfide ( CS2
6
Multiple Choice
Phân tử lưu huỳnh có
8 nguyên tử liên kết ion với nhau tạo mạch vòng
8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo mạch vòng
8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo mạch thẳng
8 nguyên tử liên kết ion với nhau tạo mạch vòng
7
Multiple Choice
chọn câu trả lời chính xác
Lưu huỳnh khử được nhiều kim loại ( trừ Ag, Au, Pt), tạo muối sulfide
Lưu huỳnh oxy hóa được nhiều kim loại ( trừ Ag, Au, Pt), tạo muối sulfate
Lưu huỳnh oxy hóa được nhiều kim loại ( trừ Ag, Au, Pt), tạo muối sulfite
Lưu huỳnh oxy hóa được nhiều kim loại ( trừ Ag, Au, Pt), tạo muối sulfide
8
Multiple Choice
hiện tượng xảy ra khi Fe tác dụng với S ở nhiệt độ cao
hỗn hợp cháy nóng đỏ, tỏa nhiều nhiệt, chất tạo thành có màu vàng
hỗn hợp cháy sáng chói, tỏa nhiều nhiệt, chất tạo thành có màu đen
hỗn hợp cháy nóng đỏ, tỏa nhiều nhiệt, chất tạo thành có màu đen
hỗn hợp cháy sáng chói, thu nhiệt, chất tạo thành có màu đen
9
Multiple Choice
Khi tác dụng với kim loại
Lưu huỳnh là chất khử
Kim loại là chất bị khử
Lưu huỳnh là chất oxy hóa
Lưu huỳnh là chất bị oxy hóa
10
Multiple Choice
Vì sao dùng lưu huỳnh thu hồi thủy ngân rơi vãi
lưu huỳnh tác dụng với Hg ở nhiệt độ thường
vì tạo muối sulfide
Vì lưu huỳnh là chất rắn
vì thủy ngân rất độc
11
Multiple Choice
Hiện tượng xảy ra khi lưu huỳnh tác dụng với O2 ở nhiệt độ cao
Ngọn lửa màu sáng xanh, tạo Sulfide dioxide
Ngọn lửa màu xanh mờ, tạo Sulfide dioxide
Ngọn lửa màu sáng xanh, tạo Sulfide trioxide
Ngọn lửa màu xanh mờ, tạo Sulfide trioxide
12
Multiple Choice
Trong phản ứng với O2, lưu huỳnh
là chất bị khử
là chất khử
là chất oxy hóa
là chất bị khử
13
Fill in the Blanks
Type answer...
14
Multiple Choice
phần lớn lưu huỳnh sản xuất được dùng để
điều chế H2SO4
lưu hóa cao su
chế tạo diêm
chất dẻo, thuốc trừ sâu, dược phẩm, phẩm nhuộm, chất diệt nấm
15
Multiple Choice
những tính chất vật lý nào của SO2:
1.tan nhiều trong nước
2.khí, không màu, mùi xốc
3.nhẹ hơn không khí
4.độc
1,2,3
1,2,4
1,3,4
2,3,4
16
Trong phản ứng hóa học, sulfide dioxide có thể đóng vai trò chất oxy hóa hoặc chất khử, sulfide dioxide nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất.
17
Multiple Choice
Cho các phản ứng sau
a) S + O2 →to SO2
b) Hg + S → HgS
c) S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O
d) Fe + S→ FeS
Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử
1
2
3
4
18
Multiple Choice
Cho các phản ứng sau
a) S + F2 → SF6
b) Hg + S → HgS
c) S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O
d) H2SO4 + S→ SO2+H2O
Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất bị khử
1
2
3
4
19
Multiple Choice
Cho các câu sau: (1) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3. (2) SO2 không làm mất màu dung dịch Br2 . (3) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. (4) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit. (5) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc. Các câu đúng là
(2), (5)
(1), (2), (3), (5)
(1), (3), (4),(5)
(1), (3), (4).
20
Multiple Choice
Cho các chất tham gia phản ứng: (1) S + F2 → (2) SO2 + H2S → (3) SO2 + O2 → to ,Xt ; (4) S + H2SO4 (đặc, nóng) → (5) S + HNO3 đặc, nóng → (6) SO2 + + Br2 + H2O → Số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh có số oxi hoá +6 là
4
3
2
5
21
Multiple Choice
Cho từng chất C, Fe, BaCl2, , Fe3O4, FeCO3, FeS, H2S, HI, CaO, NaCl, Na2CO3, FeSO4 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
6
8
7
9
22
sulfuric acid là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng gần gấp hai lần nước.
SULFURIC ACID
23
Multiple Choice
Sulfuric acid không bay hơi vì
có khối lượng riêng lớn, năng lượng liên kết lớn
nhiệt độ sôi cao
có tương tác với nước
tất cả các ý trên
24
Multiple Choice
Cách pha loãng sulfuric acid đặc
cho rất từ từ acid đặc vào nước, khuấy đều
cho rất từ từ nước vào acid đặc, khuấy đều
cho nhanh acid đặc vào nước, khuấy đều
cho nhanh nước vào acid đặc, khuấy đều
25
Multiple Choice
Vì sao không cho nước vào sulfuric acid đặc
nước nhẹ hơn nên nổi lên bề mặt
phản ứng tỏa nhiều nhiệt làm nước sôi
nước sẽ sôi lên và bắn tung tóe, kèm theo các hạt acid
tất cả các ý trên
26
Khi sử dụng, bảo quản dung dịch H2SO4 cần phải cẩn thận, tuân thủ đúng nguyên tắc an toàn
Cần nắm vững và thực hiện đúng các nguyên tắc xử lý sơ bộ khi bị bỏng acid
27
Multiple Choice
sắp xếp các bước xử lý khi bị bỏng H2SO4 đặc:
1.Nhanh chóng đưa người bị bỏng đến cơ sở y tế gần nhất
2.Nhanh chóng bỏ quần áo bị dính acid
3.pha loãng dung dịch base và đổ vào chỗ bị bỏng
4.Rửa bằng nước sạch khoảng 20 phút
5.Rửa lại bằng giấm ăn
1,2,4,3,5
2,4,1
3,4,5
1,2,3,4,5
28
dung dịch Sulfuric acid loãng là một trong các acid mạnh và có tính chất chung của acid.
Dung dịch Sulfuric acid đặc có tính oxy hóa mạnh và háo nước
Sulfuric acid là hóa chất hàng đầu được dùng nhiều trong các nghành sản xuất.
29
Multiple Choice
H2SO4 loãng luôn
1.quỳ tím hóa đỏ
2.phenol phtalein hóa hồng
3.tác dụng với mọi kim loại tạo khí H2
4.tác dụng với phi kim
5.tác dụng base, oxide base
6.tác dụng với tất cả muối
1,5
1,3,5,6
1,3,5
2,3,4,5,6
30
Multiple Choice
H2SO4 đặc:
1.Tác dụng với hầu hết kim loại, trừ Au, Pt
2.sản phẩm tạo ra khi tác dụng với KL là muối+H2
3.H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr
4.sản phẩm tạo ra khi tác dụng với KL là muối ( hóa trị cao)+SO2 (H2S, S)+H2O
chọn câu trả lời đúng
1,2,3
1,2,4
2,3,4
1,2,4
31
Multiple Choice
H2SO4 đặc oxy hóa được bao nhiên ion trong số các ion sau: Cl-, I-, Br-, NO3-, F-, S2-, Fe2+, Na+, SO42-, CO32-
7
5
6
4
32
Multiple Choice
Cho lần lượt các chất sau : FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là
4
5
6
7
33
Multiple Choice
Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:
4
5
6
7
34
Multiple Choice
Kim loại bị thụ động với acid H2SO4 đặc nguội và acid H2SO4 đặc nguội là :
Cu ; Al; Mg
Al ; Fe; Cr
Cu ; Fe; Cr
Zn ; Cr; Ag.
35
Multiple Choice
ở giai đoạn tạo ra SO3 người ta phải chọn điều kiện phản ứng ở nhiệt độ cao 450oC – 500oC và chất xúc tác vì
1.do phản ứng tỏa nhiệt nên nhiệt độ cao hơn nữa sẽ làm cân bằng chuyển về chiều nghịch
2.Phản ứng thu nhiệt nên cần nhiệt độ cao
3.Nhiệt độ thấp hơn lại làm phản ứng xảy ra chậm
4.chất xúc tác V2O5 làm tăng tốc độ phản ứng
2,3,4
1, 3, 4
2,3,4
1,3,4
36
Multiple Choice
cho biết giai đoạn nào trong quá trình sản xuất H2SO4 là có nguy cơ cao gây ô nhiễm môi trường
Giai đoạn 1 đốt cháy quặng pyrite sắt, sulfur tạo ra khí SO2 gây ô nhiễm môi trường
giai đoạn 3 hấp thụ SO3 bằng dd H2SO4 đặc không đạt hiệu suất 100% nên gây ô nhiễm môi trường
giai đoạn nào cũng gây ô nhiễm môi trường
Hiệu suất chuyển hoá SO2 thành SO3 ở giai đoạn 2 không thể đạt 100%. Khi đó lượng SO2 không chuyển hoá thải vào khí quyển sẽ gây ô nhiễm môi trường
ĐƠN CHẤT LƯU HUỲNH -Trạng thái tự nhiên
đơn chất lưu huỳnh
quặng pyrite, thành phần chính là FeS2
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 36
SLIDE
Similar Resources on Wayground
29 questions
ASAM BASA
Presentation
•
11th Grade
25 questions
Bài toán và thuật toán (tiết 3)
Presentation
•
10th Grade
26 questions
Xử trí phản vệ- Lạc Thuỷ Hoà Bình
Presentation
•
KG
31 questions
HÔ HẤP TẾ BÀO
Presentation
•
10th Grade
28 questions
Chemistry Nomenclature
Presentation
•
10th Grade
29 questions
Tata Nama BA
Presentation
•
10th Grade
32 questions
3.1 The Number Line
Presentation
•
KG
32 questions
Enthalpies of Formation and Reaction 10.2
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Biology
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Biology: Unit 3 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Biology EOC Review 1
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Evidence of Evolution
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Pre-Classification Vocabulary Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 2 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
AP Biology: Unit 7 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade