Search Header Logo
KIẾN THỨC NHẬP MÔN

KIẾN THỨC NHẬP MÔN

Assessment

Presentation

English

Professional Development

Hard

Created by

Thương Phạm

FREE Resource

2 Slides • 0 Questions

1

I. TÓM TẮT

Subject: Chủ ngữ (S)
Verb: Động từ (V)
Objects: Tân ngữ (O)
Complements: Bổ ngữ (C)
Noun: Danh từ (N)
Adject: Tính từ (Adj)
Adverbs: Trạng từ (Adv)
Prepositions: Giới từ (prep)
Pronouns: Đại từ
Conjunctions: Liên từ (conj)
To-ifninitive (To V)
Gerunds (Ving) Danh động từ ( Ving còn có thể là V theo thì hiện tại tiếp diễn )

2

Đại từ trong tiếng anh là từ thay thế cho danh từ, được phân ra các loại chính. 5 loại chính được trình bày ở bảng bên dưới





I. TÓM TẮT

Subject: Chủ ngữ (S)
Verb: Động từ (V)
Objects: Tân ngữ (O)
Complements: Bổ ngữ (C)
Noun: Danh từ (N)
Adject: Tính từ (Adj)
Adverbs: Trạng từ (Adv)
Prepositions: Giới từ (prep)
Pronouns: Đại từ
Conjunctions: Liên từ (conj)
To-ifninitive (To V)
Gerunds (Ving) Danh động từ ( Ving còn có thể là V theo thì hiện tại tiếp diễn )

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 2

SLIDE