
Đề ôn Toán Tuần 3 lớp 3a4
Presentation
•
Mathematics
•
3rd Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thảo Nguyễn
Used 4K+ times
FREE Resource
0 Slides • 23 Questions
1
Multiple Choice
CÂU 1: 5 x 7+ 245 =?
280
248
295
2
Multiple Choice
Câu 16: Môt cửa hàng ngày thứ nhất bán được 237kg ngô. Ngày thứ hai cửa hàng bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 108kg. Hói cå hai ngày của hàng bán được bao nhiêu kilô-gam ngô?
a/ 345kg
b/ 482kg
c/ 582kg
d/ 245kg
3
Multiple Choice
Câu 17: Chủ nhật là ngày 4 của một tháng. Hỏi thứ Ba của tháng đó có những ngày
a/ 29, 6, 13, 20
b/ 8, 15, 22, 29
c/ 7, 14, 21, 28
d/ 6, 13, 20, 27
4
Multiple Choice
Câu 18: Cây cau cao 6m, cây nhãn cao 50dm. Tổng chiều cao của cây cau và cây nhãn là bao nhiêu?
a/ I Idm
b/ 11m
c/ 56m
d/ 56dm
5
Multiple Choice
Câu 16: 10:2 x9 = ?
45
28
18
6
Multiple Choice
Câu 16: 463 + 308 - 225 = ?
546
456
564
7
Multiple Choice
Câu 16: Có bao nhiêu số có 3 chữ số sao cho tổng chữ số hàng träm với chữ số hàng chục bằng tổng chữ số hàng chục với chữ số hàng đơn vị và bằng 8?
a/ 10 số
b/ 6 số
c/ 4 số
d/ 8 số
8
Multiple Choice
Câu 2: 45 : 5 + 54 = ?
82 - 19
59
57
56
9
Multiple Choice
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 5km x 8 =......km
40
45
35
20
10
Multiple Choice
Câu 4: 5kg x 5 + 38kg = 25kg + 38kg = . ...kg. Số cần điền vào chỗ trống là•
63
65
60
68
11
Multiple Choice
Câu3: 5 x 5 Kêt quå cúa phép tính trên là:
25
20
35
40
12
Multiple Choice
Câu 6: Một đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng Có độ dài lần lượt là 31cm và
99cm. Tính độ dài đường gấp khúc đó.
a/ 12dm
b/ 130dm
c/ 13dm
d/ 120dm
13
Multiple Choice
Câu 7: Tuấn phåi hoàn thành 20 bài tập về nhà trong 2 ngày cuối tuần. Hỏi mỗi ngày Tuần phåi làm bao nhiêu bài tập về nhà? (Biết số bài tập cần làm mỗi ngày như nhau).
Trå lði• .......... bài tâp.
10
12
15
2
14
Multiple Choice
Câu 8: Ðiền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
2 x 8 +47 . . . 28 + 34
>
<
=
15
Multiple Choice
Câu 9: Tìm số Có 3 chữ số mà hiệu của chữ số hàng träm và chữ số hàng chục bằng 1, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 8.
Trå lði: Số cần tìm là........
980
890
990
16
Multiple Choice
Câu 10: Số Có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 10 là hiệu hai chữ số bäng 0 là:
55
11
22
17
Multiple Choice
Câu 11: Kho A Có 542kg bột mì. Kho B Có ít hơn kho A 207kg. Hói cå hai kho Có bao nhiêu ki-lô-gam bột mì?
877
888
675
18
Multiple Choice
Câu 12: Mẹ có 15 quå táo, muốn chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quå táo?
3
5
6
9
19
Multiple Choice
Câu 13: Näm nay anh 17 tuổi, em 12 tuổi. Hỏi 10 näm nữa, anh hơn em bao nhiêu tuổi?
a/ 27 tuổi
b/ 15 tuổi
c/ 22 tuổi
d/ 5 tuổi
20
Multiple Choice
Câu 14: Trong rổ có 30 viên bi trong đó có 7 viên bi xanh, 8 viên bi đỏ, 9 viên bi vàng, còn lai là bi đen. Hói Quang phåi lấy ít nhất bao nhiêu viên bi để trong những viên bi lấy ra chắc chắn có 1 viên bi đen?
a/ 25 viên
b/ 28 viên
c/ 6 viên
d/ 10 viên
21
Multiple Choice
Câu 15: Me chia đều 50 quå trứng vào 5 rổ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a/ Mỗi rổ có nhiều hơn 10 quå trúng.
c/ Mỗi rổ có ít hơn 10 quå trứng.
b/ Mỗi rổ có ít hơn 9 quå trứng.
d/ Mỗi rổ có nhiêu hơn 9 quå trúng.
22
Multiple Choice
Câu 14: Từ các chữ số 3, 5, 7 nguði ta Có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau lớn hơn 40? Trå lði: Viết được. . . ....số.
4
5
6
23
Multiple Choice
Câu 15: Ðoạn dây thứ nhất dài 12m, đoạn dây thứ hai dài 48dm. Ðoạn dây thứ nhất dài hơn đoạn dây thứ hai..... cm?
720
700
675
CÂU 1: 5 x 7+ 245 =?
280
248
295
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 23
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
19 questions
Làm quen với phần mềm trình chiếu (t1)
Presentation
•
3rd Grade
19 questions
Luyện tập cộng 3cs (nhớ 1 lần)
Presentation
•
3rd Grade
20 questions
ÔN TOÁN LỚP 3 CÔ PHƯƠNG
Presentation
•
3rd Grade
18 questions
Two Times Tables
Presentation
•
2nd Grade
20 questions
TOÁN LỚP 2 TUẦN 5 KẾT NỐI TRI THỨC
Presentation
•
2nd Grade
17 questions
ENGLISH 4. UNIT 8: WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY
Presentation
•
4th Grade
18 questions
Tập đọc Cậu bé thông minh
Presentation
•
3rd Grade
18 questions
1-100
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Rounding to the Nearest Ten and Hundreds
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
3rd Grade
9 questions
Bar graphs and Pictographs
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Division Facts
Quiz
•
3rd Grade