Search Header Logo
Ôn bài để rinh trà sữa của Ms. Vi

Ôn bài để rinh trà sữa của Ms. Vi

Assessment

Presentation

•

English

•

Professional Development

•

Medium

Created by

Châu Phùng

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 20 Questions

1

Multiple Choice

Opposite

1

Trái ngược

2

Thú vị

3

Tương đồng

4

Xấu hổ, ngại ngùng

2

Multiple Choice

Sociable

1

Yêu thể thao

2

Sạch sẽ

3

Lười biếng

4

Thích giao lưu, hướng ngoại

3

Multiple Choice

Tidy

1

Lười biếng

2

Quan trọng

3

Tốt đẹp

4

Sạch sẽ, gọn gàng

4

Multiple Choice

Question image

Choose the correct word

1

Slim

2

Overweight

3

Tall

4

Handsome

5

Multiple Choice

Question image

Choose the correct word

1

Gorgeous

2

Short

3

Height

4

Short-sighted

6

Multiple Choice

Question image

Choose the correct word

1

Muscular

2

Slim

3

Weight

4

Fashionable

7

Multiple Choice

Shelf

1

Thông minh

2

Cái kệ

3

Bến cảng

4

Bản thân

8

Multiple Choice

Completely

1

Chắc chắn

2

Có lẽ

3

Hoàn toàn

4

Thường xuyên

9

Multiple Choice

Question image

True or False: Musician

1

True

2

False

10

Multiple Choice

Question image

True or False: Writer

1

True

2

False

11

Multiple Choice

Captain

1

Tài chở hàng

2

Thuyền trưởng

3

Buồng lái

4

Nhà văn

12

Multiple Choice

Pandemic

1

Bến cảng

2

Sự riêng tư

3

Đại dịch

4

Xe cắm trại

13

Multiple Choice

Question image

Choose the correct word

1

Shy

2

Sporty

3

Lazy

4

Clever

14

Multiple Choice

Question image

Choose the correct word

1

Fashionable

2

Short

3

Fat

4

Short-sighted

15

Multiple Choice

Question image

Choose the correct word

1

Port

2

Garden

3

Coast

4

Mountain

16

Multiple Choice

True or False: Overweight = Fat

1

True

2

False

17

Multiple Choice

True or False: Clever = Intelligent

1

True

2

False

18

Multiple Choice

Strict

1

Nghiêm khắc

2

Hài lòng

3

Dễ tính

4

Hòa đồng

19

Multiple Choice

to put yourself in one's shoes

1

Mang giày của người khác

2

Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác

3

Đặt hoàn cảnh của mình lên hàng đầu

4

Cho người khác mượn giày của mình

20

Multiple Select

Chọn 2 từ đồng nghĩa với "important"

1

Essential

2

Brilliant

3

Indispensible

4

Valuable

pattern-tertiary

Opposite

1

Trái ngược

2

Thú vị

3

Tương đồng

4

Xấu hổ, ngại ngùng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

MULTIPLE CHOICE