Search Header Logo
BÀI KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT SỐ 1

BÀI KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT SỐ 1

Assessment

Presentation

Mathematics

KG

Practice Problem

Easy

Created by

Ngọc Lê

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 20 Questions

1

Fill in the Blank

2

Multiple Choice

Câu hỏi 8: Không có nghĩa giống từ  “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?

                         

1

đồng ruộng

2

đồng tâm

3

đồng lòng

4

đồng cảm

3

Multiple Choice

Câu hỏi 3: Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?

1
im lặng
2

vang động  

3

mờ ảo          

4

sôi động

4

Multiple Choice

Câu hỏi 12: Từ nào đồng nghĩa với từ “học hành”?

1

học vẹt

2

  học tập         

3

đọc sách

4

đi học

5

Fill in the Blank

6

Fill in the Blank

7

Multiple Choice

Câu hỏi 15: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "con hổ"?

1

chúa sơn lâm 

2

con gấu

3

con cọp 

4

con hùm

8

Fill in the Blank

9

Multiple Choice

Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "kiến thiết"?

1

kiến thiết 

2

xây dựng 

3

dựng xây

4

kiến nghị

10

Multiple Choice

Câu hỏi 19: Cấu tạo của tiếng “huyền” là?

1

A. Âm đầu, âm chính, thanh.

2

B. Âm đầu, âm đệm, âm chính, thanh điệu.

3

C. Âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối thanh điệu.

4

D. Âm đầu, âm chính, âm cuối, thanh điệu.

11

Multiple Choice

Câu 20. “Sông nào tàu giặc chìm sâu

Anh hùng Trung Trực đi vào sử xanh?”

1

Bạch Đằng

2

Nhật Tảo  

3

Hiền Lương   

4

Kinh Thầy

12

Fill in the Blank

13

Multiple Choice

Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

1

con kiến

2

kiến thiết

3

kon kiến

4

kiến càng

14

Multiple Choice

Câu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "đẹp"?

1

tươi đẹp

2

xấu xí

3

mỹ lệ

4

xinh tươi

15

Multiple Choice

Từ đồng nghĩa với từ "Hoàn cầu" trong "Thư gửi các học sinh" của Bác Hồ là từ nào?

1

đất đai

2

ruộng vườn

3

thế giới       

4

quê hương

16

Multiple Choice

Câu hỏi 10: Từ nào viết đúng chính tả?

1

xứt mẻ   

2

sum suê  

3

xuất sắc            

4

sấu sí

17

Multiple Choice

Câu hỏi 9: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

1

nghe nhạc

2

quan nghè

3

quan ngè   

4

kiến nghị

18

Multiple Choice

Câu hỏi 11: Từ nào đồng nghĩa với từ “siêng năng”?

1

lười biếng

2

lao động

3

chăm chỉ    

4

quê hương

19

Multiple Choice

Câu hỏi 12: Từ nào đồng nghĩa với từ “học hành”?

1

học vẹt

2

học tập

3

đi học

4

đọc sách

20

Multiple Choice

Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu đen"?

1

đen nhẻm

2

đen bóng

3

hồng hào

4

đen lay láy

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

FILL IN THE BLANK