Search Header Logo
できる日本語12

できる日本語12

Assessment

Presentation

World Languages

1st - 5th Grade

Hard

Created by

Flaytion Fill

FREE Resource

9 Slides • 0 Questions

1

media

Dùng để nhấn mạnh số lượng nhiều hơn mức bình thường của một sự vật, sự việc.
Tất nhiên sự nhấn mạnh này dựa theo quan điểm chủ quan và cực đoan của riêng bản thân người nói

も~

2

media

Dùng để nhấn mạnh số lượng ít ỏi, ít hơn mức bình thường của một sự vật sự việc
Dùng để nhấn mạnh một sự vật sự việc nào đó là sự lựa chọn duy nhất
Dựa theo quan điểm chủ quan và cực đoan của cá nhân

しか~ない

3

media

Dùng để diễn tả một hành động ở một trạng thái nhất định (mang ý nghĩa là không)
Ngoài ra muốn nhấn mạnh việc không thực hiện hành động này mà thực hiện hành động khác

Vないで~

4

media

Mang ý nghĩa Nếu..thì sao

~たらどう
Thì sao

5

media

Với danh từ/động từ đứng trước thể hiện mục đích, làm việc có chủ ý (khác với ように đứng trước là động từ không biểu thị chủ ý hoặc thể phủ định của động từ được dùng )

Vるために
Nの

6

media

Dùng để thể hiện mục đích do ngoại cảnh hoặc không có chủ ý

Vるように~
Vない

7

media

Thể hiện biểu thị việc sử dụng hoặc mục đích sử dụng đó

Vる のに 
N

8

media
media

​Trường hợp động từ đứng trước là động từ thể hiện ý chí thì có nghĩa là dễ làm gì
Trường hợp động từ không thể hiện ý chí thì biểu đạt dễ xảy ra

Vやすい

​Trường hợp động từ đứng trước là động từ thể hiện ý chí thì có nghĩa là khó làm gì. Trường hợp từ không thể hiện ý chí thì biểu đạt khó xảy ra.

Vにくい

9

media
media

Thể hiện việc tự mình chọn và quyết định

Vることにする

Thể hiện việc gì đó được quyết định bởi ngoại cảnh tác động

Vることになる

media

Dùng để nhấn mạnh số lượng nhiều hơn mức bình thường của một sự vật, sự việc.
Tất nhiên sự nhấn mạnh này dựa theo quan điểm chủ quan và cực đoan của riêng bản thân người nói

も~

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 9

SLIDE