

Bài 7- D11_HNH
Presentation
•
History
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
NGUYEN THI MAI THAO Việt Nam
Used 3+ times
FREE Resource
26 Slides • 21 Questions
1
CÁC KHU VỰC
• Khu vực Mỹ Latinh
• Liên minh Châu Âu (EU)
• Khu vực Đông Nam Á
• Khu vực Tây Nam Á
CÁC QUỐC GIA
• Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
• Liên Bang Nga
• Nhật Bản
• Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
• Ô-xtray-lia
• Cộng hòa Nam Phi
2
3
4
Bài 7.
Tiết 1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên
1. Vị trí địa lí
• Đặc điểm vị trí địa lí – phạm vi lãnh thổ
• Ảnh hưởng đến phát triển KTXH
2. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
• Đặc điểm các thành phần tự nhiên
• Ảnh hưởng đến phát triển KTXH
5
KHÁI QUÁT VỀ MỸ LATINH
• Diện tích khoảng 20 triệu km2.
• Gồm 19 quốc gia (….)
• Dân số năm 2020: 652 triệu
người.
6
Multiple Choice
Khu vực Mỹ Latinh gồm
Mehico, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Caribe
Mehico, Trung và Bắc Mỹ, quần đảo Caribe
Mehico, Hoa Kì, Trung và Nam Mỹ.
7
Multiple Choice
Quốc gia có diện tích lớn nhất và dân số đông nhất Mỹ Latinh?
Hoa Kỳ
Brazil
Achentina
Mehico
8
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ – PHẠM VI LÃNH THỔ
Đọc SGK trang 22-23 và hình 7.1, hãy:
• Nêu đặc điểm phạm vi lãnh thổ và
vị trí địa lí của Mỹ Latinh:
Gồm các bộ phận nào?
Tiếp giáp
Tọa độ
……………………….
• Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa
lí và phạm vi lãnh thổ đến phát
triển kinh tế - xã hội
Thuận lợi
Khó khăn
9
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG về vị trí địa lí của Mỹ Latinh?
Giáp Hoa Kỳ
Phía đông là Đại Tây Dương
Giáp 3 đại dương: Bắc Băng dương; Thái Bình Dương; Đại tây dương
Nằm ở bờ đông của Thái Bình Dương
10
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ – PHẠM VI LÃNH THỔ
• Phạm vi lãnh thổ
• Thuộc Châu Mỹ.
• Bao gồm: Mehico; eo đất Trung Mỹ;
các đảo trong biển Caribe; toàn bộ
Nam Mỹ.
• Vị trí địa lí (phần đất liền)
• Trải dài từ vĩ độ 330B đến 540N.
• Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, tách
biệt với các châu lục khác.
• Tiếp giáp: Hoa Kỳ; Đại Tây Dương;
Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.
• Nằm trên tuyến đường biển quan
trọng từ Đại Tây Dương sang Thái
Bình Dương (kênh Panama).
• Nằm trong khu vực “vành đai lửa
Thái Bình Dương”.
11
Kênh đào Panama – Kỳ
quan “thép”
12
Multiple Choice
Kênh đào nào nằm ở khu vực Mỹ Latinh?
Xuy-ê
Panama
Vĩnh Tế
Phụng Hiệp
13
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ – PHẠM VI LÃNH THỔ
• Phạm vi lãnh thổ
• Thuộc Châu Mỹ.
• Bao gồm: Mehico; eo đất Trung Mỹ;
các đảo trong biển Caribe; toàn bộ
Nam Mỹ.
• Vị trí địa lí (phần đất liền)
• Trải dài từ vĩ độ 330B đến 540N.
• Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, tách
biệt với các châu lục khác.
• Tiếp giáp: Hoa Kỳ; Đại Tây Dương;
Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.
• Nằm trên tuyến đường biển quan
trọng từ Đại Tây Dương sang Thái
Bình Dương (kênh Panama).
• Nằm trong khu vực “vành đai lửa
Thái Bình Dương”.
• Thuận lợi:
• Phát triển kinh tế biển.
• Giao lưu và hợp tác trong khu vực và
trên thế giới; Bắc Mỹ là thị trường
tiêu thụ rộng lớn và cung cấp vốn
đầu tư quan trọng cho MLT.
• Tiếp thu nền văn hóa bên ngoài.
• Thiên nhiên phân hóa đa dạng => đa
dạng hóa các hoạt động SX, phát
triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
• Khó khăn: nhiều thiên tai: động đất, núi
lửa, sóng thần,……
14
Đọc SGK trang 23-24 kết hợp hình 7.1, hãy hoàn thành bảng sau:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
TP tự nhiên
Đặc điểm
Ảnh hưởng
1. Địa hình – đất
2. Khí hậu
3. Sông, hồ
4. Biển
5. Sinh vật
6. Khoáng sản
10 phút
15
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm địa hình - đất của Mỹ Latinh?
Địa hình - đất tương đối đa dạng; phân hóa phức tạp theo tây - đông
Phía tây là miền núi cao
Phía đông là miền núi thấp, sơn nguyên và đồng bằng
Phần lớn diện tích là núi cao và sơn nguyên
16
Multiple Choice
Đồng bằng nào có diện tích lớn nhất Mỹ Latinh?
La Plata
Pampa
Amazon
La -not
17
Multiple Choice
Hoang mạc nằm ở phía tây Mỹ Latinh?
Xahara
Atacama
Gobi
Thar
18
19
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG đúng về những ảnh hưởng của địa hình - đất đến kinh tế Mỹ Latinh?
Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới: cây lương thực, cây công nghiệp...
Vùng núi giàu khoáng sản, thủy điện
Nhiều thiên tai: động đất, núi lửa,...
Thuận lợi xây dựng các tuyến giao thông từ đông sang tây
20
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
TP tự nhiên
Đặc điểm
Ảnh hưởng
1. Địa hình –
đất
- Địa hình và đất tương đối đa dạng; phân
hóa phức tạp theo tây - đông
- Phía tây là miền núi cao:
Sơn nguyên Mehico
Vùng núi trẻ Trung Mỹ
Hệ thống núi Andet.
- Phía đông là miền núi thấp, sơn nguyên và đồng bằng:
Sơn nguyên Guyana; Braxin, Mehico,..:
đất đỏ badan.
Các đồng
bằng: Amazon; La Plata;
- Vùng biển Caribe: có nhiều đảo (…); đất
đai màu mỡ.
- Thuận lợi:
Đồng bằng thuận lợi phát triển cây
lương thực, thực phẩm.
Sơn nguyên: đất badan thuận lợi phát
triển cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn
nuôi gia súc.
Vùng núi: khoáng sản, thủy điện, phát
triển du lịch,…
- Khó khăn:
Khó khăn phát triển các tuyến giao
thông đông – tây.
Các dãy núi cao ven biển phía tây ngăn
ảnh hưởng của biển và sâu trong nội
địa.
Thiên tai: động đất, núi lửa……..
21
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm khí hậu của Mỹ Latinh?
Phần lớn có tính chất nóng, ẩm
Phân hóa đa dạng (B - N; Đ- T)
Có nhiều đới, kiểu khí hậu
Kiểu khí hậu ôn đới và núi cao phổ biến.
22
Multiple Choice
Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về ảnh hưởng của khí hậu đến kinh tế xã hội của Mỹ Latinh?
Phát triển nông nghiệp cận nhiệt đới
Một số nơi khí hậu khô hạn như Atacama
Thiên tai: bão nhiệt đới, lũ lụt....
Vùng đồng bằng có khí hậu ẩm ướt, nhiều dịch bệnh.
23
Multiple Choice
Phát biểu nào đúng về sông, hồ của Mỹ Latinh?
Ít sông và hồ lớn
Mạng lưới sông thưa thớt
Sông chỉ có giá trị thủy điện
Sông lớn nhất là Amazon
24
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
TP tự
nhiên
Đặc điểm
Ảnh hưởng
2. Khí hậu - Phần lớn có tính chất nóng, ẩm; song có sự
phân hóa đa dạng (B – N; Đ- T) thành nhiều đới
và nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
- Các đới và kiểu khí hậu:
Đới KH xích đạo và cận xích đạo.
Đới KH nhiệt đới.
Đới khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
Vùng núi cao có kiểu khí hậu núi cao.
- Thuận lợi: Phát triển nền NN nhiệt đới
với nông sản nhiệt đới (cây ăn quả nhiệt
đới, cây CN nhiệt đới (cao su, mía, cà
phê,….).
- Khó khăn:
Vùng đồng bằng khí hậu ẩm ướt;
Vùng núi cao khí hậu khắc nghiệt
Thiên tai: bão, lũ,…..
3.
Sông,
hồ
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
- Nhiều sông lớn: Amazon; Parana; Orinoco,….
- Có nhiều hồ lớn: Nicaragua; Titicaca;…….
- Thuận lợi: giao thông thủy, nước tưới
tiêu, thủy điện; phát triển du lịch,…
- Khó khăn: lũ lụt,…..
25
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG đúng về tài nguyên biển của Mỹ Latinh?
Có nhiều ngư trường lớn
Thềm lục địa có dầu mỏ và khí tự nhiên
Bờ biển thuận lợi xây dựng hải cảng và phát triển du lịch
Nghề cá kém phát triển
26
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
TP tự nhiên
Đặc điểm
Ảnh hưởng
4. Biển
- Giáp 3 đại dương (…..) và các vịnh biển
lớn (Mehico; Caribe,…).
- Bờ biển có nhiều vũng vịnh nước sâu;
bãi biển đẹp…..
- Tài nguyên sinh vật biển phong phú với
nhiều ngư trường lớn….
- Thềm lục địa có nhiều dầu mỏ và khí
tự nhiên.
- Thuận lợi:
Bờ biển thuận lợi xây dựng hải
cảng.
Có nhiều bãi biển đẹp (Caribe,…)
phát triển du lịch.
Khai thác khoáng sản thềm lục
địa…
Phát triển nghề cá
- Khó khăn: cạn kiệt tài nguyên, ô
nhiễm môi trường,….
27
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG về tài nguyên sinh vật và khoáng sản của Mỹ Latinh?
Diện tích rừng lớn nhất thế giới
Nhiều kiểu rừng, động vật phong phú, đa dạng.
Khoáng sản có trữ lượng lớn như sắt, đồng, chì.
Diện tích rừng ngày càng tăng lên.
28
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
TPTN
Đặc điểm
Ảnh hưởng
5. Sinh vật - DT rừng lớn nhất thế giới (9,3 triệu km2; chiếm
23,5% thế giới năm 2020).
- Nhiều kiểu rừng khác nhau:
Rừng nhiệt đới (rừng mưa nhiệt đới, rừng
nhiệt đới gió mùa,…)
Rừng cận nhiệt đới.
Xavan và rừng thưa; hoang mạc và bán hoang
mạc….
- Động vật phong phú, đa dạng (thú ăn kiến, cá
sấu,….)
- Thuận lợi:
Phát triển lâm nghiệp.
Phát triển du lịch
Bảo vệ môi trường.
- Khó khăn: đang bị suy giảm nhanh do
con người và cháy rừng,…..
6. Khoáng
sản
- Tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng.
- Nhiều loại trữ lượng lớn: sắt, đồng; chì, kẽm,
bạc; dầu mỏ, khí tự nhiên,…..
- Thuận lợi:
Phát triển công nghiệp.
Xuất khẩu.
- Khó khăn: đang nguy cơ cạn kiệt do bị
khai thác quá mức.
29
Bài 7. Vị trí địa lí, tự nhiên, dân
cư- xã hội và kinh tế của
Mỹ Latinh
Tiết 2. Dân cư – xã hội
30
Nội dung chính
• 1. Dân cư
• 2. Đô thị hóa
• 3. Xã hội
31
I. DÂN CƯ
Đặc điểm dân cư
Ảnh hưởng
- Quy mô
- Gia tăng dân số
- Cơ cấu dân số
Phân bố dân cư
Dân tộc
Đọc SGK và tìm hiểu các nội dung theo gợi ý sau:
32
33
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm dân cư của Mỹ Latinh?
Quy mô dân số đông
Gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng
Cơ cấu dân số vàng và đang già hóa
Số dân các nước khác nhau
34
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG đúng với các đặc điểm phân bố dân cư của Mỹ Latinh?
Mật độ dân số cao so với trung bình thế giới
Phân bố không đều
Đông đúc ở vùng eo đất Trung Mỹ, đảo Caribe
Thưa thớt ở vùng núi cao phía tây, đầm lầy Amazon
35
Multiple Choice
Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về thành phần dân tộc của Mỹ Latinh?
Đa dạng: người bản địa, người gốc Âu - Phi - Á và người lai.
Nền văn hóa đa dạng, đặc sắc
Ngôn ngữ bất đồng, xung đột sắc tộc.
Người bản địa chiếm tỉ lệ lớn nhất.
36
I. DÂN CƯ
Đặc điểm dân cư
Ảnh hưởng
-Quy mô
-GTDS
- Cơ cấu DS
- Quy mô:
Đông dân (2020: 652 triệu dân)
Có sự chênh lệch giữa các nước (Braxin_đông nhất với hơn
200 triệu dân; Mehico_100 triệu dân,….)
- Gia tăng dân số: cao nhưng hiện giảm nhanh (2020: 0,94%).
- Cơ cấu dân số theo tuổi: Năm 2020: Trên 65 tuổi chiếm 8,9%;
15-64: 67,2%; 0-14: 23,9%
=> Dân số vàng và đang già hóa.
*Thuận lợi:
- Thị trường rộng lớn
- Nguồn lao động dồi dào.
*Khó khăn:
-Sức ép việc làm, nhà ở…
-
Nâng
cao
chất
lượng
cuộc sống….
Phân bố dân
cư
- Mật độ DS: 33 người/km2(2020) => thấp so với thế giới.
- Phân bố không đều:
Tập trung đông: eo đất Trung Mỹ; các đảo ven vịnh Mehico;
ven ĐTD; một số sơn nguyên (…)
Thưa thớt: vùng núi cao, đầm lầy và vùng khô hạn phía tây…
- Ảnh hưởng đến việc khai
thác tài nguyên và sử dụng
lao động giữa các khu vực.
Dân tộc
Đa dạng:
Người bản địa (người Anh điêng)
Da trắng gốc Châu Âu
Da đen gốc Phi
Gốc Á và người lai…..
- Thuận lợi: Nền văn hóa đa
dạng, đặc sắc => phát triển
du lịch…
- Khó khăn: bất đồng ngôn
ngữ, xung đột sắc tộc,…..
37
II. ĐÔ THỊ HÓA
Đô thị hóa
Đặc điểm
Ảnh hưởng
Đọc SGK và tìm hiểu các nội dung theo gợi ý
sau:
38
Multiple Choice
Quá trình đô thị hóa của Mỹ Latinh KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Tỉ lệ dân thành thị cao
Tỉ lệ dân thành thị giảm
Quá trình đô thị hóa tự phát
Nhiều siêu đô thị
39
Multiple Select
Dựa vào hình 7.2, những đô thị nào sau đây KHÔNG CÓ dân số từ 15 triệu người trở lên?
Mehico Xiti
Xao Paolo
Lima
Buenot Airet
Xantiago
40
Multiple Choice
Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế xã hội của Mỹ Latinh?
Tạo việc làm, tăng thu nhập
Chênh lệch giàu nghèo
An ninh trật tự
Thất nghiệp, tệ nạn xã hội
41
II. ĐÔ THỊ HÓA
Đô thị hóa
Đặc điểm
- Mức độ đô thị hóa cao so với thế giới:
Tỉ lệ dân thành thị cao và liên tục tăng (năm 2020: trên 80%).
Một số nước có tỉ lệ dân thành thị cao trên 90%: Urugoay (95,5%); Achentina;
Các siêu đô thị (trên 15 triệu dân): Mehicocity; Xao Paolo; Buenot Airet,……
- Quá trình ĐTH không gắn với quá trình CNH => “Đô thị hóa tự phát”
Ảnh hưởng - Tích cực:
ĐTH tạo ra nhiều việc làm, thu nhập cho lao động.
Thu hút đầu tư, thúc đẩy CN và DV phát triển, lan tỏa lối sống đô thị,….
- Tiêu cực: ĐTH không gắn với CNH (ĐTH tự phát) nên gây ra nhiều hậu quả:
Thất nghiệp, nghèo đói; chênh lệch giàu nghèo lớn.
Suy thoái môi trường.
Tệ nạn xã hội, an ninh trật tự,…
42
III. XÃ HỘI
Xã hội
Đặc điểm
Văn hóa
Chất lượng cuộc sống
Các vấn đề khác
Đọc SGK và tìm hiểu các nội dung theo gợi ý sau:
43
Multiple Choice
Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về các đặc điểm xã hội của Mỹ Latinh?
Nền văn hóa độc đáo, đặc sắc
Chất lượng cuộc sống khá cao và đang tăng.
Chênh lệch giàu nghèo ít
Nhiều di tích, lễ hội độc đáo
44
45
III. XÃ HỘI
Xã hội
Đặc điểm
Văn hóa
- Nền văn hóa độc đáo, hòa quyện văn hóa bản địa + nhập cư =>“ văn hóa
Mỹ Latinh”;
- Nhiều nền văn hóa nổi tiếng: May-a; In-ca; Adotech;…..
- Nhiều di tích lịch sử có giá trị nhân văn và du lịch: tàn tích văn hóa Maya;
- Nhiều lễ hội: lễ hội hóa trang Rio Canavan,…
Chất lượng cuộc
sống
-HDI khá cao và tăng lên.
-Chênh lệch giữa các nước ();
Các vấn đề khác
- Chênh lệch giàu nghèo lớn (tỉ lệ người nghèo cao; mức độ chênh lệch giữa
nhóm giàu/nghèo lớn).
- Khác: xung đột xã hội,….
46
47
Multiple Choice
Em hãy thể hiện 1 vũ điệu samba bất kì
Có
Không
CÁC KHU VỰC
• Khu vực Mỹ Latinh
• Liên minh Châu Âu (EU)
• Khu vực Đông Nam Á
• Khu vực Tây Nam Á
CÁC QUỐC GIA
• Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
• Liên Bang Nga
• Nhật Bản
• Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
• Ô-xtray-lia
• Cộng hòa Nam Phi
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 47
SLIDE
Similar Resources on Wayground
36 questions
Bài 6 - Lịch sử 11 (mới)
Presentation
•
11th Grade
41 questions
Pronunciation -s/es _ MS Hương Vũ
Presentation
•
10th - 12th Grade
41 questions
Dịch vụ 1 - địa 12
Presentation
•
12th Grade
41 questions
S and Es
Presentation
•
10th - 12th Grade
41 questions
quiz
Presentation
•
KG
36 questions
Luyện tập liên kết ion
Presentation
•
10th Grade
41 questions
bài giảng 12B5
Presentation
•
12th Grade
42 questions
Participles
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade