Search Header Logo
Dịch vụ 1 - địa 12

Dịch vụ 1 - địa 12

Assessment

Presentation

Geography

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Bui KimAnh

Used 4+ times

FREE Resource

1 Slide • 40 Questions

1

DỊCH VỤ

media

ĐỊA 12 ​

2

Multiple Choice

Vai trò của dịch vụ đối với sự phát triển xã hội là

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên,

D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

1

A

2

B

3

C

4

D

3

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ

A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

1

A

2

B

3

C

4

D

4

Multiple Choice

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay?

A. Thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế.

B. Tạo ra nhiều hàng hoá phục vụ nhu cầu trong và ngoài nước.

C. Tạo ra nhiều việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.

1

A

2

B

3

C

4

D

5

Multiple Choice

Ngành dịch vụ của nước ta hiện nay đang phải đối mặt với hạn chế nào sau đây?

A. Chưa có các chính sách phát triển nền kinh tế thị trường.

B. Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính trên thế giới.

C. Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao để phát triển.

D. Xa các tuyến đường giao thông hàng hải và hàng không quốc tế.

1

A

2

B

3

C

4

D

6

Multiple Choice

Yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới (ngân hàng, viễn thông,...) ở nước ta hiện nay là

A. khoa học - công nghệ, B. vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

C. chính sách phát triển kinh tế thị trường. D. mức thu nhập và sức mua của người dân.

1

A

2

B

3

C

4

D

7

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ ở nước ta hiện nay?

A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.

C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

1

A

2

B

3

C

4

D

8

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.

C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

1

A

2

B

3

C

4

D

9

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.

C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

1

A

2

B

3

C

4

D

10

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thức tổ chức mạng hưới ngành dịch vụ?

A. Trình độ phát triển và năng suất lao động.

B. Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán.

C. Mức sống và thu nhập thực tế người dân,

D. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

.

1

A

2

B

3

C

4

D

11

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất tốc độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.

C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới.

1

A

2

B

3

C

4

D

12

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng cho sự phát triển các ngành dịch vụ?

A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.

C. Chính sách phát triển. D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

1

A

2

B

3

C

4

D

13

Multiple Choice

Tác động của vị trí địa lí đến sự phát triển các ngành dịch vụ nước ta không phải là?

A. mở rộng thị trường xuất nhập khẩu hàng hóa.

B. kết nối với giao thông khu vực, quốc tế.

C. liên kết, hợp tác xây dựng các tuyến du lịch.

D. chỉ thuận lợi cho kết nối giao thông đường bộ.

1

A

2

B

3

C

4

D

14

Multiple Choice

Đặc điểm địa hình, khí hậu nước ta tác động rõ nhất đến sự phát triển của ngành dịch vụ nào?

A. Thương mại, du lịch. B. Giao thông, du lịch.

C. Giao thông, viễn thông. D. Thương mại, viễn thông.

1

A

2

B

3

C

4

D

15

Multiple Choice

Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay

A. ngành non trẻ và phát triển nhanh. B. đội ngũ lao động có chuyên môn cao.

C. mạng lưới phủ rộng khắp cả nước. D. vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu.

1

A

2

B

3

C

4

D

16

Multiple Choice

Giao thông vận tải đường biển của nước ta

A. các thành phố trực thuộc Trung ương đều có cảng biển nước sâu.

B. đảm đương chủ yếu việc vận chuyển hàng hóa trong nước.

C. các tuyến đường biển ven bờ chủ yếu là theo hướng tây - đông.

D. phát triển mạnh, nhiều cảng biển và nhiều cụm cảng quan trọng.

1

A

2

B

3

C

4

D

17

Multiple Choice

Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay

A. chưa tham gia vận chuyển hành khách. B. không đóng góp vào phát triển kinh tế.

C. đang được nâng cấp các toa tàu. D. chưa có tuyến đường Bắc - Nam.

1

A

2

B

3

C

4

D

18

Multiple Choice

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

C. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

1

A

2

B

3

C

4

D

19

Multiple Choice

Mạng lưới đường sắt nước ta

A. chạy qua nhiều trung tâm kinh tế. B. hiện nay đã đạt trình độ hiện đại.

C. đã gắn kết các vùng núi với nhau. D. phân bố đồng đều giữa các vùng.

1

A

2

B

3

C

4

D

20

Multiple Choice

Giao thông vận tải đường sông nước ta

A. phát triển khá nhanh, cơ sở vật chất hiện đại. B. được khai thác trên tất cả hệ thống sông.

C. chỉ tập trung ở một số hệ thống sông chính. D. có mạng lưới phủ rộng khắp tất cả các vùng.

1

A

2

B

3

C

4

D

21

Multiple Choice

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác ngành giao thông vận tải đường bộ nước ta là

A. khí hậu và thời tiết thất thường. B. thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật cao.

C. mạng lưới sông ngòi dày đặc. D. phần lớn lãnh thổ có địa hình đồi núi.

1

A

2

B

3

C

4

D

22

Multiple Choice

Bưu chính nước ta hiện nay

A. phân bố tập trung ở vùng núi. B. sử dụng nhiều thiết bị hiện đại.

C. còn chưa có tính phục vụ cao. D. không tập trung ở thành phố.

1

A

2

B

3

C

4

D

23

Multiple Choice

Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta là

A. tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp.

B. các luồng lạch bị sa bồi, thay đổi thất thường về độ sâu.

C. các phương tiện vận tải ít được cải tiến.

D. phương tiện vận tải đường sông còn nghèo nàn.

1

A

2

B

3

C

4

D

24

Multiple Choice

Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay

A. chỉ đầu tư tuyến đường ở miền Bắc. B. chỉ vận tải các tuyến đường bắc nam.

C. có mạng lưới rộng khắp ở các vùng. D. phương tiện và thiết bị còn hạn chế.

1

A

2

B

3

C

4

D

25

Multiple Choice

Hoạt động giao thông vận tải biển của nước ta hiện nay

A. đang xây dựng cảng nước sâu ở tất cả các tỉnh ven biển.

B. đang đầu tư để nâng cao hơn nữa năng lực của các cảng.

C. đã hình thành nhiều tuyến vận tải quốc tế tại các hải đảo.

D. khối lượng vận chuyển hành khách lớn hơn đường bộ.

1

A

2

B

3

C

4

D

26

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

A. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.

B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

C. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

D. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

1

A

2

B

3

C

4

D

27

Multiple Choice

Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng

A. tin học hóa và tự động hóa. B. giảm số lượng lao động thủ công.

C. đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh. D. tiến hành cổ phần hóa toàn bộ.

1

A

2

B

3

C

4

D

28

Multiple Choice

Mạng lưới giao thông vận tải của nước ta hiện nay

A. gồm nhiều loại hình khác nhau. B. phân bố khá đều giữa các vùng.

C. chưa được kết nối với khu vực. D. có các tuyến đường sắt cao tốc.

1

A

2

B

3

C

4

D

29

Multiple Choice

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A. Chiến lược phát triển táo bạo. B. Lượng khách du lịch quốc tế lớn.

C. Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối. D. Lao động có trình độ cao.

1

A

2

B

3

C

4

D

30

Multiple Choice

Khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là

A. đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng yêu cầu.

B. khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.

C. địa hình nhiều đồi núi, khí hậu phân hóa theo mùa.

D. thiếu vốn, cơ sở vật chất, kĩ thuật còn yếu kém.

1

A

2

B

3

C

4

D

31

Multiple Choice

Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành

A. chỉ phục vụ cho doanh nghiệp. B. có mạng lưới rộng ở khắp nơi.

C. sử dụng nhiều công nghệ mới. D. phát triển với tốc độ vượt bậc.

1

A

2

B

3

C

4

D

32

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

A. Chưa hội nhập vào khu vực. B. Mạng lưới vẫn còn thưa thớt

C. Chủ yếu phục vụ xuất khẩu. D. Khối lượng vận chuyển lớn.

1

A

2

B

3

C

4

D

33

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

A. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế. B. Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

C. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh. D. Các dòng biển hoạt động theo mùa.

1

A

2

B

3

C

4

D

34

Multiple Choice

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

A. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại. B. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

C. đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực. D. mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

1

A

2

B

3

C

4

D

35

Multiple Choice

Ngành bưu chính của nước ta hiện nay

A. đang phát triển nhanh như vũ bão. B. công nghệ tự động hoá ở mức cao.

C. chỉ có cơ sở tại các thành phố lớn. D. xuất hiện các loại hình dịch vụ mới.

1

A

2

B

3

C

4

D

36

Multiple Choice

Hoạt động giao thông vận tải biển của nước ta hiện nay

A. chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu luân chuyển hàng hoá.

B. có khối lượng vận chuyển hành khách bằng đường ô tô.

C. có hệ thống cảng quân sự đang xây dựng ở các hải đảo.

D. đã hình thành được tuyến quốc tế với tất cả các đối tác.

1

A

2

B

3

C

4

D

37

Multiple Choice

Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

A. hội nhập quốc tế sâu rộng, phát triển sản xuất hàng hóa.

B. đa dạng hóa sản xuất, hình thành các ngành mũi nhọn.

C. tăng cường quản lí nhà nước, mở rộng thêm thị trường.

D. khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao nguồn thu nhập.

1

A

2

B

3

C

4

D

38

Multiple Choice

: Giải pháp chủ yếu để tăng lượng du khách quốc tế đến với nước ta là

A. nâng cấp và xây mới các cơ sở lưu trú phục vụ du lịch.

B. phát triển đa dạng các loại hình du lịch, đầu tư cơ sở hạ tầng.

C. đầu tư cơ sở hạ tầng, tăng cường quảng bá hình ảnh du lịch.

D. tăng cường đào tạo đội ngũ lao động trong ngành du lịch.

1

A

2

B

3

C

4

D

39

Multiple Choice

Số lượt khách du lịch của nước ta trong thời gian gần đây tăng lên chủ yếu do

A. tài nguyên du lịch được phân loại, các cơ sở lưu trú được đầu tư xây dựng mới.

B. nâng cao trình độ lực lượng lao động, tăng cường mạng lưới giao thông vận tải.

C. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài, hình thành nhiều khu nghỉ dưỡng cao cấp.

D. chất lượng cuộc sống được nâng cao, các hoạt động quảng bá được đẩy mạnh.

1

A

2

B

3

C

4

D

40

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có vai trò chủ yếu giúp ngoại thương nước ta phát triển mạnh trong thời gian qua?

A. Đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lý của Nhà nước.

B. Khai thác hiệu quả tài nguyên, nâng cao chất lượng sản phẩm.

C. Tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.

D. Nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.

1

A

2

B

3

C

4

D

41

Multiple Choice

Ý nghĩa chủ yếu của hoạt động xuất khẩu đối với nước ta là

A. sử dụng hiệu quả nguồn lao động, tăng nguồn thu ngoại tệ, tích lũy vốn đầu tư.

B. thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển kinh tế, tăng mức sống.

C. giải quyết nhiều việc làm, mở rộng quan hệ đối ngoại, nâng cao vị thế đất nước.

D. mở rộng sản xuất, nâng cao thu nhập dân cư, chuyển giao khoa học công nghệ.

1

A

2

B

3

C

4

D

DỊCH VỤ

media

ĐỊA 12 ​

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 41

SLIDE