

BÀI TẬP BÀI 16 VẬT LÝ 9
Presentation
•
Physics
•
9th Grade
•
Medium
Nguyễn Oanh
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 56 Questions
1
Multiple Choice
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế là:
Đường tròn
Đường thẳng đi qua gốc toạ độ
Đường cong
đường gấp khúc
2
Multiple Choice
Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên 5 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?
Tăng 5 lần
Giảm 5 lần
Tăng 2,5 lần
Giảm 2,5 lần
3
Multiple Choice
Đặt một hiệu điện thế 25V vào hai đầu một điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 1,5A. Nếu tăng hiệu điện thế lên 4 lần thì cường độ dòng điện là
5A
6A
7A
8A
4
Multiple Choice
:Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “……………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt”
Hiệu điện thế
cường độ dòng điện
Chiều dài
Điện trở suất
5
Multiple Choice
Tính điện trở của đoạn dây dẫn bằng constantan dài 6m có tiết diện 1,5mm2? Biết điện trở suất của constantan là 0,5.10-6Ω.m
2.10-6Ω.
2.10-3Ω.
2Ω.
200Ω.
6
Multiple Choice
Một đoạn dây dẫn bằng đồng dài 10m có điện trở R1 và một dây dẫn bằng nhôm dài 5m có điện trở R2. Câu trả lời nào dưới đây đúng khi so sánh R1 và R2?
R1 = 2.R2
R1 < 2.R2
. R1 > 2.R2
Không có đủ điều kiện để so sánh
7
Multiple Choice
Hiệu điện thế của nguồn không đổi,
nếu di chuyển vị trí con chạy của biến trở từ M về phía N thì giá trị của
Ampe kế thay đổi như thế nào?
Tăng dần lên
Giảm dần đi
Không thay đổi
Lúc đầu tăng, sau đó giảm
8
Multiple Choice
Điện trở suất là gì?
Điện trở suất của một vật liệu là giá trị điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và tiết diện 1 m2
Điện trở suất của một vật liệu là giá trị điện trở của một đoạn dây dẫn được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và tiết diện 1 mm2
Điện trở suất của một vật liệu là giá trị điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và tiết diện 1 mm2
Điện trở suất của một vật liệu là giá trị điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m
9
Multiple Choice
Công thức về mối liên hệ của U, I R nào sau đây sai?
R = I/U
U = I . R
I = U/R
R=U/I
10
Multiple Choice
Một bóng đèn có điện trở 15 Ω có cường độ định mức là 0,2A. Nếu sử dụng nguồn điện là 6V thì sẽ có hiện tượng gì xảy ra với đèn?
Đèn sáng bình thường
Đèn sáng mạnh hơn
Đèn sáng yếu hơn
Đèn sáng mạnh và có thể cháy
11
Multiple Choice
Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện thế là 12V, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Tính điện trở của dây dẫn.
12
24
5
10
12
Multiple Choice
Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện là 24V. Biết dây dẫn có điện trở là 12 Ω . Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó.
1A
1,5A
2A
2,5A
13
Multiple Choice
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc nối tiếp với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.
10
30
20
40 Ω
14
Multiple Choice
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc song song với nhau. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch trên.
10
20
30
40
15
Multiple Choice
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào đoạn mạch trên 1 hiệu điện thế là 12V. Tính cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên.
0,1A
0,2A
0,3A
0,4A
16
Multiple Choice
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc song song với nhau. Đặt vào đoạn mạch trên 1 hiệu điện thế là 12V. Tính cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên.
0,3A
0,6A
0,9A
1,2A
17
Multiple Choice
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc song song với nhau. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên là 0,5A. Tính hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch trên.
10V
5V
8V
4V
18
Multiple Choice
Cho 2 điện trở R1= R2=20 Ω mắc nối tiếp với nhau. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch trên là 0,5A. Tính hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch trên.
10V
20V
15V
25V
19
Multiple Choice
Tính điện trở của đoạn dây bằng đồng có chiều dài là 8m, có tiết diện tròn, bán kính là 0,5mm.
0,5
0,8
1,7 Ω
54
20
Multiple Choice
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Biết dây dẫn có điện trở là 20 Ω . Em hãy cho biết hiệu điện thế đặt vào dây dẫn có giá trị là bao nhiêu?
10V
20V
1V
5V
21
Multiple Choice
Công thức nào cho dưới đây là công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch?
Q=RI2t
Q=R2It
A=UIt
A=UI
22
Multiple Choice
Hai dây nhôm, tiết diện bằng nhau, dây 1 dài 20m, dây 2 dài 40m mắc song song nhau. Câu nào sau đây là sai ?
A. I = I1 = I2
B. R1 < R2
C. I1 > I2
D. U1 = U2
23
Multiple Choice
Hai bóng đèn mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện. Để hai bóng đèn cùng sáng bình thường ta chọn hai bóng đèn như thế nào?
A. Có cùng hiệu điện thế định mức.
B. Có cùng cường độ dòng điện định mức.
C. Có cùng công suất định mức.
D. Có cùng điện trở.
24
Multiple Choice
Biến trở là một linh kiện :
Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.
Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch .
Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch .
Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch .
25
Multiple Choice
Trên một biến trở có ghi 50 W - 2,5 A . Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là:
U = 125 V .
U = 50,5V .
U= 20V
U= 47,5V
26
Multiple Choice
Biểu thức đúng của định luật Ohm là:
R=IU
I=RU
I=UR
U=I.R
27
Multiple Choice
Bóng đèn ống 20W sáng hơn bóng đèn dây tóc 60W là do
Dòng điện qua bóng đèn ống mạnh hơn.
Hiệu suất bóng đèn ống sáng hơn.
.Ánh sáng tỏa ra từ bóng đèn ống hợp với mắt hơn.
Dây tóc bóng đèn ống dài hơn.
28
Multiple Choice
Hai điện trở R1 = 3Ω , R2 = 6Ω mắc song song với nhau , điện trở tương đương của mạch là :
Rtđ = 2Ω
Rtđ = 4Ω
Rtđ = 9Ω
Rtđ = 6Ω
29
Multiple Choice
Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở của dây dẫn sẽ:
Giảm 16 lần
Tăng 16 lần
Không đổi
30
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng:
Điện trở của một dây dẫn ngắn luôn luôn nhỏ hơn điện trở của một dây dẫn dài .
Một dây nhôm có đường kính lớn sẽ có điện trở nhỏ hơn một sợi dây nhôm có đường kính nhỏ .
Một dây dẫn bằng bạc luôn luôn có điện trở nhỏ hơn một dây dẫn bằng sắt.
Nếu người ta so sánh hai dây đồng có cùng tiết diện, dây có chiều dài lớn sẽ có điện trở lớn hơn.
31
Multiple Choice
Công suất điện cho biết :
Khả năng thực hiện công của dòng điện .
Năng lượng của dòng điện.
Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.
Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.
32
Multiple Choice
Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết :
Công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường trong thời gian 1 phút
Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.
Công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.
33
Multiple Choice
Trong công thức P = I2.R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần thì công suất:
Tăng gấp 2 lần.
Tăng gấp 8 lần
Giảm đi 2 lần
Giảm đi 8 lần.
34
Multiple Choice
Hai bóng đèn lần lượt có ghi số 12V- 9W và 12V- 6W được mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V .
Hai đèn sáng bình thường
Đèn thứ nhất sáng yếu hơn bình thường .
Đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bình thường .
Đèn thứ hai sáng yếu hơn bình thường
35
Multiple Choice
Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:
Thời gian sử dụng điện của gia đình
Công suất điện mà gia đình sử dụng.
Điện năng mà gia đình đã sử dụng.
Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng
36
Multiple Choice
Điện trở suất được sắp xếp theo thứ tự : Bạc, đồng, nhôm, Vonfam, kim loại nào dẫn điện tốt nhất ?
Vonfam
Nhôm
Đồng
Bạc
37
Multiple Choice
Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là:
A = U.I2.t
A = U.I.t
A = U2.I.t
A= P/t
38
Multiple Choice
Cho mạch điện như hình vẽ
R1= R2 =20Ω, UAB = 12V. Tính công của dòng điện qua đoạn mạch trong 10 giây.
A. 1,44J. B. 14,4J. C. 144J. D.1440J.
A
B
C
D
39
Multiple Choice
Cho mạch điện như hình vẽ. Biến trở có giá trị lớn nhất là 50 được làm bằng dây hợp kim đồng chất tiết diện đều. Biết AB = BC = CD. Khi con chạy C vị trí ở B biến trở có giá trị
A. 16,7. B. 25. C. 33,3. D. 50.
A
B
C
D
40
Multiple Choice
Cho mạch điện như hình vẽ: U không đổi, MN là thanh kim loại đồng chất tiết diện đều và ON = MN, C là con chạy có thể dịch chuyển trên MN. Khi con chạy C ở M thì ampe kế chỉ 2A, khi con chạy C ở O ampe kế chỉ bao nhiêu?
A. 1A. B. 2A. C. 3A. D. 4A
A
B
C
D
41
Multiple Choice
Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm, có thể làm thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn?
Chỉ thay đổi hiệu điện thế.
Chỉ thay đổi cường độ dòng điện.
Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn
Cả ba đại lượng trên.
42
Multiple Select
Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:
10V
11V
12V
13V
43
Multiple Choice
Các bóng đèn dùng trong gia đình được mắc song song là vì lí do nào dưới đây?
Để các đèn luôn sáng bình thường
Để dễ dàng mắc mạch điện hơn
Để khi một bóng đèn hỏng (đứt dây tóc) thì các bóng đèn còn lại vẫn sáng bình thường
Để có thể trang trí các phòng ở đẹp hơn bằng các mạch điện với các bóng đèn
44
Multiple Choice
Câu nào dưới đây nói đúng về điện trở của một dây dẫn nhất định
Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.
Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.
Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng.
45
Multiple Choice
Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện thế là 12V, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Tính điện trở của dây dẫn.
12
24
5
10
46
Multiple Choice
Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện là 24V. Biết dây dẫn có điện trở là 12 Ω . Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó.
1A
1,5A
2A
2,5A
47
Multiple Choice
Định luật Jun – Len-xơ cho biết điện năng biến đổi thành:
Cơ năng
Năng lượng ánh sáng
Hóa năng
Nhiệt năng
48
Multiple Choice
Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu của một biến trở R thì cường độ dòng điện chạy qua là I. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn trong thời gian t?
Q = U.I.t
Q = I2.R.t
Q = P.t
Q = U.U.t/R
49
Multiple Choice
Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng?
Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua:
Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn với thời gian dòng điện chạy qua.
Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua.
Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở dây dẫn.
Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua.
50
Multiple Choice
Mắc các dây dẫn vào hiệu điện thế không đổi. Trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào điện trở dây dẫn?
Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.
Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi.
Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.
Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.
51
Multiple Choice
Thời gian đun sôi 1,5 lít nước của một ấm điện là 10 phút. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây nung của ấm là 220V. Tính điện trở của dây nung này, biết rằng nếu kể cả nhiệt lượng hao phí để đun sôi 1 lít nước thì cần nhiệt lượng là 420000J.
45 Ω
46,1 Ω
28 Ω
23 Ω
52
Multiple Choice
Dòng điện có cường độ 2mA chạy qua một điện trở 3kΩ trong thời gian 10 phút thì nhiệt lượng toả ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?
Q = 7,2J
Q = 60J
Q = 120J
Q = 3600J
53
Multiple Choice
Khi mắc một bàn là vào hiệu điện thế 110V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 5A. Bàn là này sử dụng như vậy trung bình 15 phút mỗi ngày. Tính nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong 30 ngày theo đơn vị kJ, cho rằng điện năng mà bàn là này tiêu thụ được biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng.
14850 kJ
1375 kJ
1225 kJ
1550 kJ
54
Fill in the Blanks
55
Fill in the Blanks
Type answer...
56
Fill in the Blanks
Type answer...
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế là:
Đường tròn
Đường thẳng đi qua gốc toạ độ
Đường cong
đường gấp khúc
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 56
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
44 questions
Liên kết ion
Presentation
•
10th Grade
46 questions
Bài 21: Sự khác nhau giữa kim loại và hợp kim
Presentation
•
9th Grade
49 questions
Chuyên đề Vật Lí Bài 3
Presentation
•
10th Grade
47 questions
Lịch sử 1
Presentation
•
11th Grade
46 questions
Bài 11: KIỂU MẢNG
Presentation
•
11th Grade
48 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
11th Grade
59 questions
VẬN HÀNH CẢNG TEST 2
Presentation
•
KG
44 questions
sử 10
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
GPA Lesson
Presentation
•
9th - 12th Grade
7 questions
Albert Einstein
Quiz
•
3rd Grade
31 questions
Bridge A Review
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Blue Sue and Red Ruth
Quiz
•
3rd Grade
8 questions
(Day12 HW) Inverse Trig Ratios
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Summer Geometry QUIZ (Week3)
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Theme Practice
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Taxes
Quiz
•
9th - 12th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
GPA Lesson
Presentation
•
9th - 12th Grade
8 questions
(Day12 HW) Inverse Trig Ratios
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Summer Geometry QUIZ (Week3)
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Taxes
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Warm Up: Basics of Geometry
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Translations and Reflections
Quiz
•
9th - 10th Grade
17 questions
High School Survival Guide
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade