

Ôn tập giữa học kỳ I tin học 6 - Học cùng vui vẻ
Presentation
•
Mathematics
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Lan Đào Thị
Used 42+ times
FREE Resource
0 Slides • 28 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Thông tin là:
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
2
Multiple Choice
Câu 2: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ.
D. Xô, chậu.
3
Multiple Choice
Câu 3: trong giờ học, thầy giáo đang ghi nội dung bài tập lên bảng. bảng đóng vai trò là:
A. Thông tin
B. Dữ liệu
C. Vật mang tin
D. Thông tin, dữ liệu, vật mang tin
4
Multiple Choice
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
5
Multiple Choice
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
6
Multiple Choice
Câu 6: Quá trình xử lí thông tin gồm mấy hoạt động cơ bản?
A. 1
.B. 4
C. 3
D. 2
7
Multiple Choice
Câu 7: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ
C. Xử lí.
D. Truyền.
8
Multiple Choice
Câu 8: Nhóm thiết bị ra gồm:
A. Màn hình, USB, máy in
B. Thẻ nhớ, màn hình, loa
C. Micro, màn hình, loa
D. Màn hình, máy in, loa
9
Multiple Choice
Câu 9: Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?
A. Kí hiệu
B. Hình ảnh
C. Âm thanh và hình ảnh
D. Dãy bit
10
Multiple Choice
Câu 10: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
11
Multiple Choice
Câu 11: Một mạng máy tính gồm
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.
12
Multiple Choice
Câu 12: Mạng máy tính KHÔNG cho phép người dùng chia sẻ
A. Máy in
B. Bàn phím và chuột
C. Máy quét
D. Dữ liệu
13
Multiple Choice
Câu 13: Phát biểu nào sao đây là SAI?
A. Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ
B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính
C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng
một mạng máy tính
14
Multiple Choice
Trong các nhận định sau nhận định nào KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng mạng
máy tính
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng
15
Multiple Choice
Câu 15: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ?
A. Máy tính
B. Máy in
C. Bộ định tuyến
D. Máy quét
16
Multiple Choice
Câu 16: Đâu không phải là thiết bị kết nối:
A. Đường truyền dữ liệu
B. Bộ chia
C. Bộ chuyển mạch
D. Máy tính
17
Multiple Choice
Câu 17: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?
A. Dữ liệu được lưu trữ.
B. Thông tin vào.
C. Thông tin ra.
D .Thông tin máy tính.
18
Multiple Choice
Câu 18: Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào bên dưới đây?
A. Tiếng chim hót
B. Đi học mang theo áo mưa
C. Ăn sáng trước khi đến trường
D. Hẹn bạn Hương cùng đi học
19
Multiple Choice
Câu 19: Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo dung lượng thông tin là:
A. Bit
B. Byte (B)
C. Kilobyte (KB)
D. Megabyte (MB)
20
Multiple Choice
Câu 20: Bảng chỉ dẫn là:
A. Vật mang tin
B. Thông tin
C. Dữ liệu
D.Vật mang tin, thông tin và dữ liệu
21
Multiple Choice
Câu 21: Theo bảng chỉ dẫn, Lan biết được từ vị trí mà mình đang đứng để đến được Nhà ga đi cáp treo thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều Lan nhận biết được gọi là:
A. Vật mang tin
B. Thông tin
C. Dữ liệu
D. Vật mang tin, thông tin và dữ liệu
22
Multiple Choice
Câu 22: Ba dạng thông tin cơ bản của tin học là:
A. Văn bản, chữ viết, tiếng nói;
B. Văn bản, âm thanh, hình ảnh;
C. Các con số, hình ảnh, văn bản;
D. Âm thanh chữ viết, tiếng đàn piano.
23
Multiple Choice
Câu 23: Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí
thông tin?
A. Thu nhận thông tin
B. Truyền thông tin
C. Xử lí thông tin
D. Lưu trữ thông tin
24
Multiple Choice
Câu 24: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
25
Multiple Choice
Câu 25: Phát biểu SAI là?
A. Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy
B. Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động
C. Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết
nối mạng.
D. Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng
26
Multiple Choice
Câu 26: Một máy tính bảng đang được kết nối với mạng không dây. Máy tính bảng là thành phần nào trong mạng máy tính.
A. Thiết bị đầu cuối
B. Thiết bị kết nối
C. Phần mềm mạng
D. Thiết bị vào
27
Multiple Choice
Câu 27: Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
28
Multiple Choice
Câu 28: Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)….. để trao đổi (2)….. chia sẻ (3)….. và dùng chung các (4)….. trên mạng”.
A. Liên lạc với nhau – dữ liệu – thông tin – thiết bị
B. Dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị
C. Liên lạc với nhau – thông tin – dữ liệu – thiết bị
D. Thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị
Câu 1: Thông tin là:
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 28
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
22 questions
Thử thách siêu trí nhớ
Presentation
•
7th Grade
18 questions
Tin 5|Bài 4: Tổ chức lưu trữ và tìm tệp.... MT (1)|Bài dạy 1
Presentation
•
5th Grade
21 questions
L5/3 - CD7: CÔNG DÂN KỸ THUẬT SỐ
Presentation
•
5th Grade
21 questions
sinh hoạt Online GĐHĐ Trung Dương
Presentation
•
5th Grade
22 questions
Bài 5 Dữ liệu trong máy tính
Presentation
•
6th Grade
21 questions
FAB Tính năng và lợi ích
Presentation
•
KG
22 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
24 questions
Lớp 9 - Bài 2: Đánh giá chất lượng thông tin
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Mathematics
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
23 questions
6th Grade Math Review
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Order of Operations (no exponents)
Quiz
•
5th - 6th Grade
42 questions
Analyze Measures of Central Tendency and Variability
Quiz
•
6th Grade
18 questions
Mean, Median, mode, and range
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
6th Grade
15 questions
One- Step Equations
Quiz
•
6th Grade