Search Header Logo
Tin học 3 - Bài 11. Cách đặt ngón tay gõ phím

Tin học 3 - Bài 11. Cách đặt ngón tay gõ phím

Assessment

Presentation

Computers

1st - 5th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Hùng Chu

Used 12+ times

FREE Resource

10 Slides • 4 Questions

1

Labelling

Em hãy cho biết tên các cụm phím trên bàn phím máy tính

(Kéo thả tên vào hình)

Drag labels to their correct position on the image

Khu vực chính của bàn phím

Cụm phím chức năng

Cụm phím số

Cụm phím di chuyển

2

Labelling

Em hãy cho biết tên các hàng phím trên khu vực chính của bàn phím

(Kéo thả tên vào hình)

Drag labels to their correct position on the image

Hàng phím số

Hàng phím trên

Hàng phím cơ sở

Hàng phím dưới

3

media

CHƯƠNG

1

4

media

5

media

1
Nhiệm vụ của từng ngón tay

Em hãy quan sát hình sau xem màu sắc tương ứng với mỗi ngón tay sẽnhững phím nào trên bàn phím và tự điền vào phiếu học tập, sau đó chia sẻ nhóm đôi.

​1

6

Match

Question image

1. Nhiệm vụ của từng ngón tay

Em hãy quan sát hình xem màu sắc tương ứng với mỗi ngón tay sẽ gõ những phím nào trên bàn phím?

Ngón giữa tay trái

Ngón trỏ tay trái

Ngón trỏ tay phải

Ngón giữa tay phải

Ngón cái

3 E D C

4 5 R T F G V B

6 7 Y U H J N M

8 I K ,

phím cách

7

media

1 Nhiệm vụ của từng ngón tay

Hai ngón trỏ luôn đặt lên

trên hai phím gì?

8

Multiple Choice

Question image

Khi bắt đầu gõ phím, hai ngón trỏ luôn đặt ở hai phím nào?

1

G và H

2

F và J

3

A và S

4

J và K

9

media

2 Gõ phím bằng mười ngón tay

Em hãy tập gõ phím theo hướng dẫn sau:

Đặt những ngón tay trên hàng phím cơ sở;

Nhìn thẳng vào màn hình;

Gõ nhẹ, dứt khoát;

Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím có màu tương ứng với
màu ngón tay

10

media

Em hãy thực hiện gõ: as,
sa, as, as, sa, sa, as, dk,
kd, kd, kd, ls, sl, ls, ls; g;,
g;, ;g, ;g, ha,ah, ha, ha, ah.

11

media

Khi chờ gõ phím ở

hàng phím trên thì tay

các em đặt ở đâu?

12

media

Em hãy gõ: qw, qw,
wq, wq, ur, ur, ru, ru,
ur, ei, ei, ie, ei, ie, tp,
pt, tp, tp, pt, tp, oy, yo,
oy, yo, oy.

Em hãy gõ: xm, xm,
xm, mx, c, c, c, c, bv,
bv, vb, vb, vn, vn, nv,
nv, vn.

13

media

Mỗi ngón tay được phân công gõ một số
phím. Khi chờ gõ phím, những ngón tay đặt
trên hàng phím cơ sở.

GHI NHỚ

14

media

Em hãy cho biết tên các cụm phím trên bàn phím máy tính

(Kéo thả tên vào hình)

Drag labels to their correct position on the image

Cụm phím chức năng

Cụm phím số

Khu vực chính của bàn phím

Cụm phím di chuyển

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 14

LABELLING