
SULFURIC ACID
Presentation
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hồng Phương Lê
Used 106+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?
A. Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.
B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.
C. Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.
D. Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.
2
Multiple Choice
Câu 2. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?
A. Ag
B. Mg
C. Na
D. Ca
3
Multiple Choice
Câu 3. Cho đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được khí X (mùi hắc); dẫn X qua dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y, nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thu được kết tủa E. Các chất X, E lần lượt là
A. H2S; BaSO4
B. SO2; BaSO4
C. SO3; BaSO4
D. Cl2; AgCl
4
Multiple Choice
Câu 4. Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:
A. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.
B. Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.
C. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra.
D. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.
5
Multiple Choice
Câu 5: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Al, Fe, Au, Mg
B. Zn, Pt, Au, Mg
C. Al, Fe, Zn, Mg
D. Al, Fe, Au, Pt
6
Multiple Choice
Câu 6. Chọn phát biểu đúng?
A. H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.
B. H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước.
C. H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.
D. H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.
7
Multiple Choice
Câu 7. Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là
A. FeSO4, H2O
B. Fe2(SO4)3, H2O
C. FeSO4 , SO2, H2O
D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O
8
Multiple Choice
Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O
B. Fe + S to → FeS
C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2
D. 2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
9
Multiple Choice
Câu 9: Rót vào cốc chứa đường saccharose khoảng 10 đến 15 ml dung dịch H2SO4 đặc. Hiện tượng quan sát được là
A. đường tan trong axit tạo thành dung dịch trong suốt.
B. đường bị hóa than màu nâu đỏ, trên bề mặt than có sủi bọt khí.
C. đường tan trong axit tạo dung dịch có màu xanh.
D. đường bị hóa than màu đen, trên bề mặt than có sủi bọt khí.
10
Multiple Choice
Câu 10: Axit H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào sau đây là tốt nhất?
A. H2S
B. O2
C. NH3
D. HBr
Câu 1. Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?
A. Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.
B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.
C. Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.
D. Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
7 questions
CẤP SỐ NHÂN
Presentation
•
11th Grade
6 questions
Khởi động
Presentation
•
11th Grade
7 questions
Laju Reaksi
Presentation
•
11th Grade
10 questions
ALCOHOL
Presentation
•
11th Grade
8 questions
Lección Cálculos Moleculares
Presentation
•
12th Grade
7 questions
Larutan Elektrolit
Presentation
•
10th Grade
5 questions
ASAM BASA
Presentation
•
11th Grade
10 questions
Khoi 11 - Bai 4 +5
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Early Cold War Quizziz
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Climate Change and Its Impact
Interactive video
•
9th - 12th Grade
35 questions
Venn Diagrams, Theoretical, & Experimental Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade