

CD C.B2
Presentation
•
Computers
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hoàng kiều
Used 4+ times
FREE Resource
34 Slides • 1 Question
1
Tiết 13 - BÀI 3
LÀM QUEN VỚI TRANG TÍNH
(TIẾP THEO)
2
MỞ ĐẦU
Em có biết làm thế nào
để chọn ô ABC123 trong
bảng tính một cách nhanh
nhất không?
3
Câu trả lời:
Để chọn ô ABC123 trong bảng tính một cách nhanh nhất, ta gõ
"ABC123" vào hộp tên hiển thị địa chỉ.
4
5
Em hãy chỉ rõ đâu là
hộp tên, thanh công thức?
6
1 Hộp tên, thanh công thức và dữ liệu trong ô
KHÁM PHÁ
Thanh ngay bên dưới vùng nút lệnh và ở bên trên các tên
cột, gồm có:
•
Hộp tên
•
Các nút lệnh
•
Vùng nhập dữ liệu
7
8
❖ Nháy chuột chọn một ô, địa chỉ ô xuất hiện trong hộp tên
Khi biết chính xác địa chỉ ta chỉ việc gõ địa chỉ vào hộp tên để
chọn ô đó, ví dụ: ABC123
Hộp tên
9
❖ Thanh công thức hiển thị nội dung của ô đang chọn. Có các
trường hợp:
-
Nội dung dữ liệu giống như ta gõ vào ô được chọn: ta gọi là dữ
liệu trực tiếp
-
Nội dung bắt đầu với dấu “=”; đó là một công thức
10
Thanh
công
thức
Dữ liệu trực tiếp
11
Thế nào là một khối ô?
Các thao tác với khối ô là
gì?
12
2 Khối ô
KHÁM PHÁ
-
Khối ô là một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ
nhật.
-
Tên khối hay địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô góc trên
bên trái và ô góc dưới bên phải, được phân cách nhau bởi
dấu “:”.
-
Ví dụ: B7:Z7, G7:G20
13
KHÁM PHÁ
Chọn một khối ô:
- Kéo thả chuột giống như “bôi đen”
- Trỏ chuột vào đường viền biên khối ô, chuột sẽ có hình mũi tên 4
hướng, cho phép kéo thả khối ô tùy ý sang vị trí mới.
- Count: số lượng ô có dữ liệu trong khối
- Sum: tổng số của các số liệu trong khối
- Average: trung bình cộng của các số liệu trong khối (Hình 2)
14
Thông tin khối ô được
đánh dấu chọn
15
KHÁM PHÁ
Bỏ đánh dấu chọn: nháy chuột ở bên ngoài khối ô
Xóa dữ liệu trong khối ô: chọn khối ô sau đó nhấn phím
Delete
16
1) Mở tệp “ThucHanh.xlsx” trong bảng chỉ số BMI của một nhóm, hãy
cho biết ô nào chứa dữ liệu trực tiếp.
2) Chọn một khối ô và cho biết các thông tin hiển thị trên thanh trạng
thái
a) Chọn khối ô chứa các ô số liệu trong một cột của bảng chỉ số BMI
của một nhóm
b) Chọn khối ô chứa các ô số liệu trong bảng chỉ số BMI của một nhóm
c) Chọn toàn bộ một cột, một hàng (của trang tính) có chứa dữ liệu, cho
biết kết quả hiển thị trên thanh trạng thái
17
Câu trả lời:
1) Ô chứa dữ liệu trực tiếp là ô Họ và tên, ô Chiều cao và ô Cân
nặng.
2)
a. Chọn khối ô chứa các số liệu trong một cột của "Bảng chỉ số
BMI của một nhóm": Trên thanh trạng thái xuất hiện các thông
tin về khối ô đó: Count: 6; Average: 1.53, Sum: 7.65.
18
Thông tin khối ô được đánh dấu chọn
19
b. Chọn khối ô chứa các ô số liệu trong "Bảng chỉ số BMI
của một nhóm": Trên thanh trạng thái xuất hiện các thông
tin về khối ô đó: Count: 15; Average: 24.22, Sum: 363.31.
20
Thông tin khối ô được đánh dấu chọn
21
c. Chọn toàn bộ một cột, một hàng (của trang tính) có chứa dữ
liệu; kết quả hiển thị trên thanh trạng thái chỉ có số lượng ô có
dữ liệu trong khối: Count: 5.
22
Thông tin khối ô được đánh dấu chọn
23
3 Sao chép, di chuyển khối ô
KHÁM PHÁ
Sao chép khối ô sang chỗ khác
Bước 1: Chọn khối ô
Bước 2: Ấn Ctrl + C
Bước 3: Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến
Bước 4: Nhấn Ctrl+V
24
Di chuyển khối ô
Trỏ chuột vào biên khối ô để di chuyển
25
Chú ý
Nếu đích đến của khối ô không phải là vùng trống mà có
dữ liệu thì Excel sẽ hỏi, nhắc kiểm tra để không vô tình đè
lên dữ liệu có ở đó từ trước.
26
27
Chèn khối ô
Giữ phím Shift trong khi thao tác kéo thả khối ô đến vị
trí mới thì các ô đã có dữ liệu sẽ không bị viết đè lên mà bị
đẩy dịch sang vị trí khác
28
4 Thực hành với khối ô
KHÁM PHÁ
Bài 1.
1) Chọn khối ô vừa đủ chứa trọn Bảng chỉ số BMI của một nhóm
và cho biết địa chỉ khối ô là gì?
2) Kéo thả di chuyển khối ô sang vị trí mới, cho biết địa chỉ mới
của khối ô
3) Cắt dán để di chuyển khối ô sang vị trí mới; sao chép khối ô
sang vị trí mới
29
Bài 2. Chuyển vị trí cột Điện thoại trong Bảng chỉ số BMI của
một nhóm để trở thành cột liền kề bên phải cột Họ tên
30
HOẠT ĐỘNG
• Nhóm 4. Chuyển vị trí cột Điện
thoại trong Bảng chỉ số BMI
của một nhóm để trở thành cột
liền kề bên phải cột Họ tên
30
Thảo luận nhóm: Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm thực hiện một
nhiệm vụ:
Nhóm 1. Chọn khối ô vừa đủ
chứa trọn Bảng chỉ số BMI của
một nhóm và cho biết địa chỉ
khối ô là gì?
Nhóm 2. Kéo thả di chuyển
khối ô sang vị trí mới, cho biết
địa chỉ mới của khối ô
Nhóm 3. Cắt dán để di chuyển
khối ô sang vị trí mới; sao
chép khối ô sang vị trí mới
31
32
LUYỆN TẬP
Bài 1. Theo em, trong Bảng chỉ số BMI của một nhóm, em có
thể sử dụng hàm SUM hay hàm AVERAGE để đưa ra thông
tin gì hữu ích?
33
Câu trả lời:
Theo em, trong Bảng chỉ số BMI của một nhóm, em có thể
sử dụng hàm SUM để đưa ra thông tin về tổng chiều cao,
cân nặng, chỉ số BMI hoặc sử dụng hàm AVERAGE để đưa
ra thông tin về trung bình chiều cao, cân nặng, chỉ số BMI
của tất cả các bạn trong một nhóm.
34
VẬN DỤNG
Câu 1. Hộp tên dùng để làm gì
Câu 2. Khối ô được xác định như thế nào? Địa chỉ khối ô là gì?
35
Multiple Choice
What is the main purpose of a spreadsheet?
To organize, calculate, and analyze data
To create and display visual charts
To support data formatting and automatic calculations
To share data easily
Tiết 13 - BÀI 3
LÀM QUEN VỚI TRANG TÍNH
(TIẾP THEO)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 35
SLIDE
Similar Resources on Wayground
26 questions
ôn trắc nghiệm cuối hk2 môn lsđl
Presentation
•
8th Grade
26 questions
KHTN 8 CHỦ ĐỀ NĂNG LƯỢNG HK I
Presentation
•
8th Grade
33 questions
TIN 7 - ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Presentation
•
7th Grade
29 questions
ôn sử cuối kì 1
Presentation
•
7th Grade
32 questions
Trình chiếu Doraemon và động vật
Presentation
•
KG
25 questions
ĐỀ NGHIỆM THU KÌ I 2025-2026( ĐỀ SỐ 4 HOA)
Presentation
•
KG
27 questions
Ôn tập chủ đề tế bào
Presentation
•
6th Grade
26 questions
Từ vựng 7
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade