Search Header Logo
Possessive pronouns_ Đại từ  sở hữu

Possessive pronouns_ Đại từ sở hữu

Assessment

Presentation

•

English

•

1st Grade

•

Practice Problem

•

Easy

Created by

Anh Trần

Used 2+ times

FREE Resource

7 Slides • 1 Question

1

Possessive pronouns
Đại Từ Sở Hữu

2

Open Ended

Reorder these sentences
1. My/ father/ He/ is

  1. 2. They/ computer/ use

3

Pronouns_ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
EX: My brother is a gamer. He has a very expensive keyboard
( Anh trai tôi là game thủ. Anh ấy có một chiếc bàn phím rất là đắt tiền)


Definition

Đại từ xưng hô là các từ dùng để chỉ và đại diện, thay thế cho một danh từ chỉ người, sự vật hoặc sự việc nào đó.

4

Được chia làm 3 ngôi cho chủ ngữ số ít và số nhiều
+ Ngôi thứ 1
+ Ngôi thứ 2
+ Ngôi thứ 3

​

​PHÂN LOẠI PRONOUNS

media

5

Possessive Adjective_ Tính từ sở hữu

Ex: This is my book. (Đây là quyển sách của tôi)

Tính từ sở hữu (Possessive Adjective) là những từ dùng để chỉ sự sở hữu, thường đứng trước danh từ giúp người đọc và người nghe hiểu được danh từ đó thuộc về một người hay một vật nào đó.

6

Popular Possessive ADJ

media
media

7

8

How to use possessive ADJ

​possessive adjectives sẽ đứng trước nouns nhằm để chỉ sự sở hữu.

Possessive adjectives + Nouns
This is my laptop, and I use it for work.
(Đây là máy tính xách tay của tôi, và tôi sử dụng nó cho công việc)

  • Their parents are coming to visit next week.

    (Cha mẹ của họ sẽ đến thăm vào tuần tới)

pattern-tertiary

Possessive pronouns
Đại Từ Sở Hữu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 8

SLIDE