

Ôn tin 7 cuối kỳ 1
Presentation
•
Computers
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Tham Phan
Used 6+ times
FREE Resource
0 Slides • 27 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1:Từ nào còn thiếu trong chỗ trống?
Máy chiếu là một .................
A. Thiết bị vào
B. Thiết bị lưu trữ
C. Thiết bị xử lý
D. Thiết bị ra
2
Multiple Choice
Câu 2: Loại tệp nào không thể sử dụng với phần mềm Windows Media Player
A. .avi
B. .txt
C. .mp3
D. .mp4
3
Multiple Choice
Câu 3:Phát biểu nào là đúng về Hệ điều hành?
A. Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành
B. Có thể cài đặt hoặc không cài đặt theo yêu cầu của người sử dụng
C. Tạo môi trường để cài đặt và chạy phần mềm khác
D. Là chương trình sử dụng để chỉnh sửa hình ảnh
4
Multiple Choice
Câu 4: Cách lưu trữ nào thuộc vào nhóm biện pháp “Sao lưu từ xa”
A. Thẻ nhớ
B. Đĩa quang
C. Lưu trữ đám mây.
D. Ổ cứng ngoài
5
Multiple Choice
Câu 5:Phần mềm nào sau đây không là hệ điều hành:
A. Windows
B. IOS
C. Androis
D. Windows Explorer
6
Multiple Choice
Câu 6: Đâu không phải là tên của một phần mềm diệt virus:
A. AVG
B. USB
C. Avira
D. BKAV
7
Multiple Choice
Câu 7:Phần mở rộng nào sau đây là của tài liệu word:
A. Htm, html
B. Ppt; pptx
C. Doc; docx
D. Jpg; png
8
Multiple Choice
Câu 8:Mật khẩu nào dưới đây là mạnh nhất?
A. thaygiaotin
B. 15071990
C. thaygiao1990
D. Th@ygi@otin90
9
Multiple Choice
Câu 9: Camera an ninh làm việc với dạng thông tin nào:
A. Hình ảnh
B. Âm thanh
C. Văn bản
D. Ngôn ngữ
10
Multiple Choice
Câu 10: Phương án nào chỉ bao gồm các thiết bị ra:
A. Webcam, máy chiếu, tấm cảm ứng
B. Tai nghe, máy in, bàn phím
C. Tai nghe, chuột, camera
D. Tai nghe, máy in, máy chiếu
11
Multiple Choice
Câu 11:Thiết bị vào được dùng để làm gì:
A. Đưa thông tin vào máy tính
B. Đưa thông tin từ máy tính ra ngoài
C. Lưu trữ thông tin
D. Chia sẻ thông tin
12
Multiple Choice
Câu 12: Hành vi nào dưới đây KHÔNG phải là biểu hiện của bệnh nghiện Interner .
A. Bỏ bê việc học hành để lên mạng.
B. Hay thức khuya để sử dung mạng.
C. Thấy tức giận, cáu kỉnh khi không được sử dụng máy tính.
D. Thích dành thời gian với gia đình, bạn bè hơn là lên mạng.
13
Multiple Choice
Câu 13: Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
D. Đe dọa người bắt nạt mình.
14
Multiple Choice
Câu 14: Khi giao tiếp qua mạng em NÊN.
A. Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.
B. Kết bạn với những người mình không quen biết.
C. Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.
D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng (ví dụ thư điện tử) của mình.
15
Multiple Choice
Câu 15: Hoạt động nào trên mạng sau đây dễ gây nghiện Internet nhất?
A. Chơi trò chơi trực tuyến
B. Đọc tin tức
C. Học tập trực tuyến
D. Trao đổi thư điện tử
16
Multiple Choice
Câu 16: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệeu.
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
17
Multiple Choice
Câu 17: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết dánh sách.
C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
18
Multiple Choice
Câu 18: Ít nhất một thuật toán có bao nhiêu bước:
A. 0
B. 1
C. 2
D. Không xác định
19
Multiple Choice
Câu 19: Thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì:
A. Là thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách, chừng nào chưa tìm thấy thì còn tìm tiếp.
B. Là thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách, chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Là thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
D. Là thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách đến khi nào hết thì dừng.
20
Multiple Choice
Câu 20: Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân trong mỗi lần lặp dãy đã cho được chia thành mấy dãy con?
A. A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
21
Multiple Choice
Câu 21: Trong các nội dung sau nội dung nào là đầu vào của thuật toán:
A. A. Danh sách bất kì
B. Giá trị cần tìm.
C. Thông báo tìm thấy và chỉ ra vị trí cần tìm.
D. Thông báo không tìm thấy.
22
Multiple Choice
Câu 22: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 7 trong danh sách [1, 3, 4, 5, 7, 9, 10]. Đầu ra của thuật toán là gì?
A. A. Thông báo không tìm thấy.
B. B. Thông báo tìm thấy.
C. C. Thông báo tìm thấy giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
D. D. Thông báo tìm thấy giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
23
Multiple Choice
Câu 23: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 8 trong danh sách [ 1, 3, 4, 8, 11, 15].
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
24
Multiple Choice
Câu 24: Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân bước đầu tiên xét đến phần tử có vị trí ở đâu trong dãy?
A. A. Đầu tiên
B. Cuối cùng
C. Chính giữa
D. Bất kỳ
25
Multiple Choice
Câu 25: Cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập 1 trang web có nội dung xấu.
A. Tiếp tục truy cập trang web đó.
B. Đóng ngay trang web đó.
C. Đề nghị, bố mẹ thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.
D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem.
26
Multiple Choice
Câu 26: Vị trí giữa của vùng tìm kiếm trong thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng:
A. Phần nguyên (vị trí đầu + vị trí cuối)/2
B. Phần thập phân (vị trí đầu + vị trí cuối)/2
C. (vị trí đầu + vị trí cuối)/2
D. (vị trí cuối - vị trí đầu)/2
27
Multiple Choice
Câu 28: Lợi ích của viêc chia bài toán nhỏ hơn là.
A. Thay đổi đầu vào của bài toán.
B. Thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.
C. Thuật toán dễ hiểu và dễ thực hiện hơn.
D. Tìm kết quả nhanh
Câu 1:Từ nào còn thiếu trong chỗ trống?
Máy chiếu là một .................
A. Thiết bị vào
B. Thiết bị lưu trữ
C. Thiết bị xử lý
D. Thiết bị ra
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 27
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
21 questions
Africa
Lesson
•
7th - 8th Grade
18 questions
Unit 4 - Article 1 - House of Representatives
Lesson
•
7th Grade
22 questions
Chapter 6 Review
Lesson
•
7th - 8th Grade
21 questions
Aplikasi Perkantoran
Lesson
•
7th Grade
20 questions
Jaringan Komputer
Lesson
•
8th Grade
21 questions
Cross Sections 2020
Lesson
•
7th Grade
20 questions
Kuis Laporan Hasil Observasi
Lesson
•
7th Grade
23 questions
Molecules, Compounds, and Pure Substances
Lesson
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Computers
23 questions
Conflict Resolution
Lesson
•
6th - 8th Grade
10 questions
SMS Library Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
14 questions
Volume of rectangular prisms
Quiz
•
7th Grade
17 questions
Figurative Language
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
16 questions
Simple Probability
Quiz
•
7th Grade
22 questions
Simple Probability
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade