

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
English
•
3rd Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Tue Lam
FREE Resource
13 Slides • 0 Questions
1
1
BÀI 6. HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Câu 1 (B): Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là
A. carbohydrate.
B. lipid.
C. protein.
D. nucleic acid.
Câu 2 (B): Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của hô hấp ở thực vật?
A. CO2.
B. O2.
C. H2O.
D. ATP.
Câu 3 (B): Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là
A. ATP.
B. pyruvate.
C. CO2.
D. H2O.
Câu 4 (B): Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn
A. hạt khô.
B. hạt nảy mầm.
C. cây đang ra hoa.
D. quả chín.
Câu 5 (B): Trong quá trình hô hấp hiếu khí từ 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy trong
giai đoạn đường phân là bao nhiêu?
A. 2.
B. 1.
C. 26 - 28.
D. 30 - 32.
Câu 6 (B): Trong quá trình lên men từ 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy là bao nhiêu?
A. 2.
B. 1.
C. 26-28.
D. 30-32.
Câu 7 (B): Trong hô hấp hiếu khí, giai đoạn đường phân diễn ra ở
A. tế bào chất.
B. chất nền ti thể.
C. Màng ngoài ti thể.
D. Màng trong ti thể.
Câu 8 (B): Trong quá trình hô hấp hiếu khí từ 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy được là
bao nhiêu?
A. 30-32.
B. 1.
C. 26-28.
D. 2.
Câu 9 (B): Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là
A. ti thể.
B. lục lạp.
C. peroxisome.
D. ribosome.
Câu 10: Các giai đoạn trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật diễn ra theo trình tự nào sau đây?
A. Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron.
B. Đường phân → chuỗi truyền electron → chu trình Krebs .
C. Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron.
D. Chuỗi truyền electron → đường phân → chu trình Krebs .
Câu 11: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?
A. CO2, H2O và ATP.
B. Ethanol. C. Lactate.
D. OAA.
Câu 12: Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí đều trải qua giai đoạn nào sau đây?
A. Chuỗi truyền electron. B. Chu trình Krebs .
C. Đường phân. D. Oxy hóa pyruvate.
2
1
BÀI 6. HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Câu 1 (B): Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là
A. carbohydrate.
B. lipid.
C. protein.
D. nucleic acid.
Câu 2 (B): Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của hô hấp ở thực vật?
A. CO2.
B. O2.
C. H2O.
D. ATP.
Câu 3 (B): Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là
A. ATP.
B. pyruvate.
C. CO2.
D. H2O.
Câu 4 (B): Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn
A. hạt khô.
B. hạt nảy mầm.
C. cây đang ra hoa.
D. quả chín.
Câu 5 (B): Trong quá trình hô hấp hiếu khí từ 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy trong
giai đoạn đường phân là bao nhiêu?
A. 2.
B. 1.
C. 26 - 28.
D. 30 - 32.
Câu 6 (B): Trong quá trình lên men từ 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy là bao nhiêu?
A. 2.
B. 1.
C. 26-28.
D. 30-32.
Câu 7 (B): Trong hô hấp hiếu khí, giai đoạn đường phân diễn ra ở
A. tế bào chất.
B. chất nền ti thể.
C. Màng ngoài ti thể.
D. Màng trong ti thể.
Câu 8 (B): Trong quá trình hô hấp hiếu khí từ 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy được là
bao nhiêu?
A. 30-32.
B. 1.
C. 26-28.
D. 2.
Câu 9 (B): Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là
A. ti thể.
B. lục lạp.
C. peroxisome.
D. ribosome.
Câu 10: Các giai đoạn trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật diễn ra theo trình tự nào sau đây?
A. Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron.
B. Đường phân → chuỗi truyền electron → chu trình Krebs .
C. Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron.
D. Chuỗi truyền electron → đường phân → chu trình Krebs .
Câu 11: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?
A. CO2, H2O và ATP.
B. Ethanol. C. Lactate.
D. OAA.
Câu 12: Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí đều trải qua giai đoạn nào sau đây?
A. Chuỗi truyền electron. B. Chu trình Krebs .
C. Đường phân. D. Oxy hóa pyruvate.
3
2
Câu 13: Quá trình hô hấp ở thực vật diễn ra ở bộ phận nào?
A. Tất cả các bộ phận. B. Rễ. C. Thân. D. Lá.
Câu 14: Cho phương trình: C6H12O6 + 6O2 → A + 6H2O + năng lượng. Trong phương trình trên, A là chất gì?
A. CO2.
B. Ethanol. C. Lactate.
D. Pyruvate.
Câu 15: Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?
A. Chuỗi truyền electron.
B. Chu trình Krebs. C. Đường phân. D. Oxy hóa pyruvate.
Câu 16: Quá trình lên men tạo ra sản phẩm là
A. chỉ ethanol. B. ethanol hoặc lactate. C. chỉ lactate. D. ethanol và lactate.
Câu 17 (H): Khi nói về việc tạo ra phân tử CO2 trong hô hấp hiếu khí từ 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau
đây sai?
A. CO2 được tạo ra trong giai đoạn chuỗi truyền eletron.
B. CO2 có nguồn gốc từ phân tử glucose.
C. phần lớn CO2 được tạo ra trong ti thể.
D. mỗi phân tử glucose tạo ra 6 phân tử CO2.
Câu 18 (H): Khi nói về quá trình lên men ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Lên men gồm hai giai đoạn đường phân và lên men.
B. Hợp chất hữu cơ được tạo ra là lactate, ethanol và acetic acid.
C. Năng lượng ATP được giải phóng ở giai đoạn đường phân.
D. Quá trình lên men không diễn ra trong ti thể.
Câu 19 (H): Khi nói về giai đoạn chuyển hóa từ glucose thành pyruvate trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử
glucose, phát biểu nào sau đây sai?
A. Phân tử pyruvate chứa 2 nguyên tố carbon.
B. Sản sinh ra được 2 phân tử ATP.
C. Tạo ra được 2 phân tử NADH.
D. Diễn ra trong tế bào chất của tế bào.
Câu 20: Nói về các tác nhân ảnh hưởng đến quá trình hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp.
B. Cường độ hô hấp chịu sự ảnh hưởng của nhiệt độ.
C. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp.
D. Hàm lượng O2 tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.
Câu 21: Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?
A. Làm giảm nhiệt độ. B. Làm tăng khí O2.
C. Tiêu hao chất hữu cơ.
D. Làm giảm độ ẩm.
Câu 22: Hô hấp hiếu khí xảy ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh như
4
3
A. Hạt đang nảy mầm, cây đang ra hoa.
B. Hạt ngâm trong nước.
C. Cây ở điều kiện thiếu oxi. D. Rễ cây bị ngập úng.
Câu 23 (H): Khi nói về ưu thế củahô hấp hiếu khí so với lên men đối với hoạt động sống của tế bào, phát
biểu nào sau đây sai?
A. Nhu cầu về O2 của hô hấp hiếu khí ít hơn quá trình lên men.
B. Sản phẩm hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O không gây độc cho tế bào.
C. Khi cùng nhu cầu về năng lượng, hô hấp hiếu khí tiêu tốn ít chất hữu cơ hơn.
D. Hô hấp hiếu khí phổ biến đối với các loại mô thực vật.
Câu 24 (H): Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát
biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.
B. Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.
C. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.
D. Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.
Câu 25 (H): Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?
A. Dung dịch Ca(OH)2. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch KCl. D. Dung dịch KOH.
Câu 26: Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật?
A. Sản phẩm là nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật.
B. Năng lượng ATP được sử dụng cho nhiều hoạt động sống của cây.
C. Năng lượng nhiệt cần để duy trì hoạt động của cơ thể.
D. Tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác.
Câu 27: Khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Là quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống.
II. Phân giải carbohydrate thành CO2 và nước và tạo ra năng lượng.
III. Quá trình này giải phóng năng lượng và một phần tích luỹ trong ATP.
IV. Là quá trình chuyển đổi năng lượng ngoài tế bào của cơ quan hô hấp.
A. 3. B. 2. C. 4.
D. 1.
Câu 28: Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây?
I. Sản xuất rượu, bia. II. Làm sữa chua. III. Muối dưa. IV. Sản xuất giấm
A. 4. B. 3. C. 2.
D. 1.
Câu 29 (VD): Loại nông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình
bảo quản?
A. Hạt lúa, đậu.
B. Các loại rau, cải. C. Quả cam, xoài.
D. Cây mía.
5
4
Câu 30 (VD): Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên.
Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục
đích
nào
sau đây?
A. Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2.
B. Cung cấp canxi cho hạt nảy mầm.
C. Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn.
D. Hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra.
Câu 31 (VD): Một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm sau: Lấy 2 cốc nước vôi trong giống nhau, đặt lên
2 tấm kính ướt rồi dùng 2 chuông thuỷ tinh A và B úp vào, trong chuông A có đặt một chậu cây. Cho cả 2
chuông thí nghiệm vào chỗ tối. Sau khoảng 6 giờ, thấy cốc nước vôi ở chuông A bị đục và trên mặt có một
lớp váng trắng dày, cốc nước vôi ở chuông B vẫn còn trong và trên mặt chỉ có một lớp váng trắng rất mỏng.
Nhận định nào sau đây về thí nghiệm trên sai?
A. Thí nghiệm được tiến hành trong tối để tăng cường quá trình quang hợp ở thực vật.
B. Thí nghiệm này nhằm chứng minh qua trình hô hấp ở thực vật thải CO2.
C. Cốc nước vôi ở chuông A bị vẩn đục và mặt trên có 1 lớp váng trắng dày là do quá trình hô hấp của cây
đã thải ra khí CO2.
D. Lớp váng trắng mỏng trên mặt cốc nước vôi ở chuông B là vì không khí ở chuông B cũng có một lượng
nhỏ CO2.
Câu 32 (VD): Khi nói về hô hấp hiếu khí của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Nếu không có O2 thì không xảy ra hô hấp hiếu khí.
II. Quá trình hô hấp hiếu khí tạo ra ATP và nhiệt năng.
III. Phân tử O2 tham gia vào giai đoạn cuối cùng của quá trình hô hấp.
IV. Quá trình hô hấp hiếu khí có một giai đoạn diễn ra ở ti thể.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 33: Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là
A. 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O Năng lượng (Nhiệt + ATP).
B. 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + Năng lượng (Nhiệt + ATP).
C. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Năng lượng (Nhiệt + ATP).
D. C5H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Năng lượng (Nhiệt + ATP).
Câu 34: Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì
A. hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản.
B. hạt khô không còn hoạt động hô hấp.
C. hạt khô nên sinh vật gây hại không xâm nhập được.
D. hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh.
6
5
BÀI 8. DINH DƯỠNG VÀ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1 (B): Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2 (B): Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?
A. Lấy thức ăn.
B. Tiêu hóa thức ăn.
C. Đồng hóa các chất.
D. Thải CO2.
Câu 3 (B): Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ khác nhau?
A. Muỗi.
B. Trai sông.
C. Hổ.
D. Sò huyết.
Câu 4 (B): Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?
A. Muỗi.
B. Ếch đồng.
C. Hổ.
D. Sò huyết.
Câu 5 (B): Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn hút?
A. Ruồi.
B. Ếch đồng.
C. Hổ.
D. Sò huyết.
Câu 5 (B): Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
A. Tiêu hóa ngoại bào.
B. Tiêu hóa nội bào.
C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
Câu 6 (B): Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
A. Tiêu hóa ngoại bào.
B. Tiêu hóa nội bào.
C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
Câu 7 (B): Động vật nào sau đây chỉ tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?
A. Trùng giày.
B. Thủy tức.
C. Ếch đồng.
D. Sò huyết.
Câu 8 (B): Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa được sinh ra từ bào quan nào sau đây?
A. Không bào tiêu hóa.
B. Ti thể.
C. Lysosome.
D. Túi tiêu hóa.
Câu 9 (B): Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?
A. Ruột khoang và giun dẹp.
B. Chim và thú.
7
6
C. Trùng giày và giun dẹp.
D. Ruột khoang và trùng amip.
Câu 10 (H): Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
A. Khoang miệng.
B. Dạ dày.
C. Ruột non.+
D. Ruột già.
Câu 11 (H): Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
A. Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.
B. Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thụ chất dinh dưỡng.
C. Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng.
D. Lấy thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.
Câu 12 (H): Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.
B. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của Lysosome.
C. Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.
D. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
Câu 13 (H): Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ
A. Lysosome.
B. không bào tiêu hóa.
C. tế bào trên thành túi.
D. lòng túi tiêu hóa.
Câu 14 (H): Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?
A. Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → trực tràng → hậu môn.
B. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.
C. Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn.
D. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → trực tràng → hậu môn.
Câu 15 (H): Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào
sau đây sai?
A. Ở trực tràng có tiêu hóa cơ học và hóa học. B. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.
C. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học.
D. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.
Câu 16 (H): Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?
A. Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
B. Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.
C. Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.
D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.
Câu 17 (H): Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?
A. Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất.
B. Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulose.
8
7
C. Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất.
D. Chứa nhiều vi sinh vật tiết ra enzyme tiêu hóa.
Câu 18 (VD): Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I. Lấy thức ăn và thải cặn bã đều qua lỗ miệng.
II. Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa.
III. Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải.
IV. Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19 (VD): Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzyme phân giải chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn
giản mà cơ thể hấp thụ được.
II. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp phân giải
thành những chất đơn giản.
III. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi)
và nội bào.
IV. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào triệt để, enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang
túi thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 20 (VD): Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các chất dinh dưỡng đơn giản được hấp thụ vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết.
II. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu ở ruột non.
III. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao.
IV. Các chất dinh dưỡng đơn giản được ruột non hấp thụ theo cơ chế vận chuyển chủ động và vận chuyển
thụ động.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 21 (VD): Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở ruột non là protein, đường đơn, acid béo, khoáng chất.
II. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ lực cơ học và các enzyme tiêu hóa.
III. Quá trình tiêu hóa cơ học và hóa học được điều khiển bởi hệ thần kinh và hormone.
IV. Trong tế bào, các chất dinh dưỡng đơn giản được đồng hóa thành chất sống của cơ thể.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22 (VD): Khi nói về đặc điểm cấu tạo của ruột non thích nghi với chức năng hấp thụ các chất dinh dưỡng,
có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
9
8
I. Bề mặt hấp thụ của ruột tăng lên nhiều lần nhờ các nếp gấp của niêm mạc ruột.
II. Đường kính ruột non lớn nên chứa được nhiều chất dinh dưỡng.
III. Bề mặt các nếp gấp lại có nhiều lông ruột và vi nhung mao.
IV. Lông ruột chứa lớp tế bào biểu mô, bên trong có hệ mạch máu và dây thần kinh.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23: Lông ruột, nếp gấp ở ruột non có tác dụng gì ?
A. Đẩy thức ăn đi nhanh hơn.
B. Tăng diện tích tiếp xúc và hấp thụ dinh dưỡng.
C. Tăng đường kính ruột non.
D. Giữ thức ăn đi chậm hơn.
Câu 24: Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ
tác dụng của enzim nào sau đây?
A. Amylase.
B. Maltase.
C. Sucrase.
D. Lactase.
Câu 25: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây thuộc về tiêu hóa ở động vật có ống tiêu hóa ?
1. Có các tuyến tiêu hóa tiết ra các enzyme tiêu hóa.
2. Có quá trình biến đổi hóa học và cơ học.
3. Có cả tiêu hóa nội bào và ngoại bào.
4. Có bộ phận lấy và thải thức ăn riêng biệt.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 26: Vì sao ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn sau khi tiêu hóa ngoại bào lại phải tiếp tục tiêu hóa nội bào
?
A. Vì thức ăn chưa được biến đổi thành dạng đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
B. Vì túi tiêu hoá cấu tạo đơn giản, chỉ có 1 lỗ thông ra bên ngoài môi trường.
C. Vì để tiêu hóa thức ăn, tế bào thành túi phải tiết tiết enzyme vào trong túi để tiêu hoá thức ăn.
D. Vì trong túi tiêu hóa thức ăn mới được tiêu hóa cơ học, chưa được tiêu hoá hoá học.
Câu 27: Khi nói về vai trò của thực phẩm sạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc hay gây ra các hậu quả khi sử dụng.
II. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
III. Giảm thiểu bệnh tật.
IV. Có nhiều chất xơ.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 28: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về việc xây dựng chế độ ăn uống hợp lý?
I. Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hợp với từng đối tượng.
II. Chế độ ăn phải đáp ứng đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết.
III. Phù hợp với điều kiện kinh tế của từng gia đình và thực tế địa phương.
IV. Thức ăn phải đảm bảo sạch, không gây bệnh.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
10
9
Câu 29: Sơ đồ sau nói về tác dụng của dịch mật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. [1] là enzyme lipase và [2] là glycerol, acid béo, monoglyceride.
II. Lipase trong dịch tụy và dịch ruột thuỷ phân lipid thành các dạng đơn giản.
III. Dịch mật làm các giọt lipid lớn phân giải thành các giọt lipid nhỏ.
IV. Dịch mật do gan sản xuất.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 30: Nói về quá trình tiêu hóa ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các enzyme protease thuỷ phân protein, peptide thành amino acid.
II. Lipase thuỷ phân lipid thành các dạng đơn giản.
III. Dạ dày co bóp làm nhỏ thức ăn và trộn thức ăn với dịch vị.
IV. Enzyme pepsin và HCI trong dịch vị phân giải protein trong thức ăn thành các peptide.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 31: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về cấu tạo của ruột non và quá trình tiêu hóa ở ruột non?
I. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao. Các cấu trúc này tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn.
II. Chất dinh dưỡng đơn giản được ruột non hấp thụ chỉ theo phương thức vận chuyển chủ động.
III. Hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở ruột non.
IV. Hấp thụ là quá trình các chất dinh dưỡng đi ra khỏi cơ quan tiêu hoá vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn
bạch huyết.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 32: Có bao nhiêu đề xuất đúng về biện pháp giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh, hoạt động hiệu quả?
I. Tích cực vận động thể chất.
II. Bổ sung nhiều chất xơ.
III. Cung cấp đủ lượng nước cần thiết.
IV. Giữ tinh thần thoải mái.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 33: Diện tích bề mặt của ruột non khoảng
A. 200 – 250 m2 B. 100 – 250 m2 C. 250 – 300 m2 D. 350 – 400 m2
Câu 34: Enzyme nào sau đây không phải là enzyme thủy phân carbohydrate?
A. Maltase. B. Tripsin. C. Amylase. D. Sucrase.
11
10
Bài 1 CĐ: NÔNG NGHIỆP SẠCH
Câu 1: Nông nghiệp sạch là nền nông nghiệp
A. tạo ra sản phẩm không chứa dư lượng các chất độc hại hoặc sinh vật gây hại cho sức khỏe con người và
vật nuôi, đồng thời không ảnh hưởng xấu tới môi trường.
B. canh tác hoàn toàn theo hướng hữu cơ, không sử dụng phân bón hóa học, thuốc bảo vệ thực vật và nguồn
nước ô nhiễm.
C. đảm bảo các tiêu chuẩn về sản xuất theo các tiêu chuẩn quan trọng: VietGAP, JGAP,...
D. không gây ảnh hưởng tới môi trường đất, nước, không khí.
Câu 2: Sản phẩm nông nghiệp sạch gồm
A. sản phẩm hữu cơ và sản phẩm không an toàn.
B. sản phẩm vô cơ và sản phẩm không an toàn.
C. sản phẩm hữu cơ và sản phẩm an toàn.
D. sản phẩm vô cơ và sản phẩm an toàn.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình canh tác sản phẩm hữu cơ?
A. Hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và chất kích thích sinh trưởng.
B. Không sử dụng phân bón hóa học.
C. Sử dụng nước không bị ô nhiễm hóa chất và sinh vật gây hại.
D. Tránh để lại dư lượng hóa chất và vi sinh vật gây hại trong nông phẩm.
Câu 4: Khi nói về quá trình canh tác sản phẩm hữu cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Không sử dụng chất kích thích sinh trưởng.
B. Không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật (trừ 1 số trường hợp đặc biệt).
C. Không sử dụng nước thải và các chất độc hại.
D. Sử dụng phân bón hợp lí.
Câu 5: Khi nói về quá trình canh tác sản phẩm an toàn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Không sử dụng chất kích thích sinh trưởng.
B. Sử dụng phân bón hợp lí.
C. Không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật (trừ 1 số trường hợp đặc biệt).
D. Không sử dụng nước thải và các chất độc hại.
Câu 5: Khi nói về quá trình canh tác sản phẩm an toàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Không sử dụng chất kích thích sinh trưởng.
2. Sử dụng phân bón hợp lí.
3. Tránh để lại dư lượng hóa chất và vi sinh vật gây hại trong nông phẩm.
4. Không sử dụng nước thải và các chất độc hại.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6: Tiêu chuẩn nào sau đây không phải là tiêu chuẩn của sản phẩm nông nghiệp sạch?
A. Đáp ứng được các tiêu chuẩn về sản xuất – thu hoạch – bảo quản – sơ chế.
B. Không làm ảnh hưởng tới vốn gene của nước nhập khẩu.
12
11
C. Bảo vệ môi trường.
D. Dễ dàng truy xuất nguồn gốc.
Câu 7: Nói về ý nghĩa của nông nghiệp sạch, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
1. Đảm bảo an ninh lương thực.
2. Bảo vệ hệ sinh thái, tránh ô nhiễm môi trường.
3. Hồi sinh các loài sinh vật đã tuyệt chủng.
4. Nâng cao ý thức cộng đồng trong việc bảo vệ môi trường.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Loại phân bón nào sau đây dùng để bón thúc là chính?
A. Đạm, Kali. B. Lân. C. Phân xanh. D. Phân vi sinh vật.
Câu 9: Loại phân bón nào sau đây dùng để bón lót là chính?
A. Đạm. B. NPK. C. Phân chuồng. D. Kali.
Câu 10: Loại phân bón nào sau đây có tác dụng cải tạo đất?
A. Phân hóa học. B. Phân hữu cơ, phân vi sinh.
C. Phân vi sinh. D. Phân lân.
Câu 11: Phân hữu cơ có đặc điểm nào sau đây?
A. Khó hòa tan, hàm lượng dinh dưỡng cao. B. Dễ hòa tan, hàm lượng dinh dưỡng cao.
C. Khó hòa tan, hàm lượng dinh dưỡng thấp. D. Dễ hòa tan, hàm lượng dinh dưỡng thấp.
Câu 12: Phân hóa học là loại phân bón
A. được sản xuất theo quy trình công nghiệp.
B. có chứa các loài vi sinh vật.
C. có nguồn gốc từ các loại phế phẩm nông nghiệp.
D. được vùi vào đất nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng.
Câu 13: Nói về phân hóa học, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân hóa học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp.
B. Phân hóa học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao.
C. Phân hóa học dễ tan nên dùng để bón lót là chủ yếu.
D. Phân hóa học khó tan nên dùng để bón lót là chủ yếu.
Câu 14: Bón phân cho cây trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí?
A. Mưa lũ. B. Râm mát. C. Nắng nóng. D. Mưa rào.
Câu 15: Bón thúc là cách bón
A. bón 1 lần. B. bón trước khi gieo trồng.
C. bón 2 lần. D. bón trong quá trình sinh trưởng của cây.
Câu 16: Ý nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp thủy canh?
A. Tiết kiệm nước và phân bón. B. Rút ngắn thời gian trồng trọt.
C. Hạn chế ô nhiễm môi trường. D. Thành phần dinh dưỡng cân đối.
Câu 17: Bón quá nhiều phân bón sẽ không gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Lãng phí. B. Cây thiếu dinh dưỡng, giảm năng suất.
C. Ô nhiễm môi trường. D. Gây độc cho động vật ăn phải.
13
12
Câu 18: Xen canh là biện pháp kĩ thuật
A. trồng nhiều loại cây đan xen nhau trên cùng 1 diện tích trong cùng 1 vụ.
B. trồng một loại cây trên cùng 1 diện tích trong các vụ khác nhau.
C. trồng luân phiên các loại cây trên cùng 1 diện tích vào các mùa vụ khác nhau trong năm.
D. trồng các loại cây trên các diện tích khác nhau vào các mùa vụ khác nhau trong năm.
Câu 19: Xen canh là biện pháp kĩ thuật
A. trồng nhiều loại cây đan xen nhau trên cùng 1 diện tích trong cùng 1 vụ.
B. trồng một loại cây trên cùng 1 diện tích trong các vụ khác nhau.
C. trồng luân phiên các loại cây trên cùng 1 diện tích vào các mùa vụ khác nhau trong năm.
D. trồng các loại cây trên các diện tích khác nhau vào các mùa vụ khác nhau trong năm.
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
1. Khái niệm, phương trình tổng quát, vai trò của quá trình hô hấp ở thực vật.
2. Trình bày những hiểu biết về quá trình hô hấp hiếu khí. Ứng dụng của hô hấp trong bảo quản nông sản.
3. Trình bày quá trình tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, động vật có túi tiêu hóa, động vật có ống
tiêu hóa.
4. Trình bày đặc điểm tiêu hóa trong các bộ phận của ống tiêu hóa.
5. Thế nào là quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng? Quá trình này diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào trong ống tiêu
hóa? Đặc điểm của cơ quan đó phù hợp với chức năng? Cơ chế hấp thụ? Các chất được hấp thụ?
6. Thế nào là nền nông nghiệp sạch? Phân biệt các loại sản phẩm nông nghiệp sạch. Ý nghĩa của nền nông
nghiệp sạch.
---HẾT---
1
BÀI 6. HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Câu 1 (B): Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là
A. carbohydrate.
B. lipid.
C. protein.
D. nucleic acid.
Câu 2 (B): Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của hô hấp ở thực vật?
A. CO2.
B. O2.
C. H2O.
D. ATP.
Câu 3 (B): Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là
A. ATP.
B. pyruvate.
C. CO2.
D. H2O.
Câu 4 (B): Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn
A. hạt khô.
B. hạt nảy mầm.
C. cây đang ra hoa.
D. quả chín.
Câu 5 (B): Trong quá trình hô hấp hiếu khí từ 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy trong
giai đoạn đường phân là bao nhiêu?
A. 2.
B. 1.
C. 26 - 28.
D. 30 - 32.
Câu 6 (B): Trong quá trình lên men từ 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy là bao nhiêu?
A. 2.
B. 1.
C. 26-28.
D. 30-32.
Câu 7 (B): Trong hô hấp hiếu khí, giai đoạn đường phân diễn ra ở
A. tế bào chất.
B. chất nền ti thể.
C. Màng ngoài ti thể.
D. Màng trong ti thể.
Câu 8 (B): Trong quá trình hô hấp hiếu khí từ 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy được là
bao nhiêu?
A. 30-32.
B. 1.
C. 26-28.
D. 2.
Câu 9 (B): Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là
A. ti thể.
B. lục lạp.
C. peroxisome.
D. ribosome.
Câu 10: Các giai đoạn trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật diễn ra theo trình tự nào sau đây?
A. Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron.
B. Đường phân → chuỗi truyền electron → chu trình Krebs .
C. Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron.
D. Chuỗi truyền electron → đường phân → chu trình Krebs .
Câu 11: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?
A. CO2, H2O và ATP.
B. Ethanol. C. Lactate.
D. OAA.
Câu 12: Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí đều trải qua giai đoạn nào sau đây?
A. Chuỗi truyền electron. B. Chu trình Krebs .
C. Đường phân. D. Oxy hóa pyruvate.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 13
SLIDE
Similar Resources on Wayground
8 questions
Cặp Từ Trái Nghĩa
Presentation
•
KG
10 questions
Mạng máy tính
Presentation
•
3rd Grade
10 questions
trao đổi chất trong HST
Presentation
•
3rd Grade
10 questions
B7 online (8/6)
Presentation
•
3rd Grade
10 questions
TIẾNG VIỆT
Presentation
•
2nd Grade
10 questions
Công Nghệ lớp 3A
Presentation
•
3rd Grade
10 questions
KV7 chiến thắng 100 đỉmmm
Presentation
•
KG
10 questions
Bài 18 SỬ DỤNG HỢP LÍ THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT T1
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for English
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
Day 1: 3rd Grade Reading STAAR Review
Quiz
•
3rd Grade
76 questions
STAAR Mixed Review (Print Review)
Quiz
•
3rd - 7th Grade
17 questions
Day 2: 3rd Grade Reading STAAR Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Revising and Editing Practice
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
Figurative Language
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Using context clues #1
Quiz
•
3rd Grade