
MẠO TỪ A/AN/THE
Presentation
•
English
•
2nd Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Standards-aligned
Linh Vũ
Used 15+ times
FREE Resource
14 Slides • 0 Questions
1
1. Mạo từ “a”: đứng trước danh từ đếm được, số ít và danh từ đó phải bắt đầu bằng một phụ âm.
Ví dụ:
- a house (một ngôi nhà) -> “house” là một danh từ đếm được, ở dạng số ít và được bắt đầu bằng một phụ âm /h/ nên ta sử dụng mạo từ “a”.
- a student (một học sinh) -> “student” là một danh từ đếm được, ở dạng số ít và được bắt đầu bằng một phụ âm /s/ nên ta sử dụng mạo từ “a”.
2
2. Mạo từ “an”: Đứng trước danh từ đếm được số ít và danh từ đó bắt đầu bằng một nguyên âm (a,e,i,o,u).
Ví dụ:
- an apple (một quả táo) -> “apple” là một danh từ đếm được, ở dạng số ít và được bắt đầu bằng một nguyên âm /æ/ nên ta sử dụng mạo từ “an”.
- an umbrella (một cái ô) -> “umbrella” là một danh từ đếm được, ở dạng số ít và được bắt đầu bằng một nguyên âm /ʌ/ nên ta sử dụng mạo từ “an”.
3
+ Một số N đếm được, số ít được bắt đầu bằng một phụ âm “h” + nguyên âm, nhưng ta vẫn sử dụng mạo từ “an” đứng trước vì lúc này “h” là một âm câm (không được phát âm).
Ví dụ: an hour /ˈaʊə(r)/ (một giờ) -> “hour” bắt đầu bằng nguyên âm /aʊ/ do “h” không được phát âm nên ta sử dụng mạo từ “an”.
+ Một số N đếm được, số ít được bắt đầu bằng một nguyên âm “u” và “u” được phát âm là /ju/thì ta sử dụng mạo từ “a” chứ không dùng “an"
Ví dụ: a university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ (một trường đại học) -> “university” là danh từ bắt đầu bằng “u” và “u” được phát âm là /ju/ nên ta sử dụng mạo từ “a” đứng trước.
a union /ˈjuːniən/ (một hiệp hội, liên hiệp) -> “union”
4
5
6
7
1. Đứng trước một danh từ xác định đã được nhắc ở phía trước (người nghe đã biết được đối tượng mà người nói nhắc đến là gì)
Ví dụ: I bought a cat and a dog yesterday. The cat is white and the dog is black.
Ta thấy khi nói câu thứ nhất thì người NÓI lần đầu nhắc tới “cat” và “dog”. Lúc này người NGHE chưa biết cụ thể đó là “con mèo” và “con chó” nào nên mạo từ KHÔNG XÁC ĐỊNH “a” được sử dụng trước danh từ “cat” và “dog”. Tuy nhiên, khi nói câu thứ hai thì người NGHE đã xác định được “con mèo” và “con chó” mà người NÓI muốn nhắc tới (là hai con vật mới được mua) nên MẠO TỪ XÁC ĐỊNH “the” được sử dụng trước danh từ “cat” và “dog”.
8
Ví dụ: I know the girl who is standing over there.
Ta thấy mệnh đề quan hệ “who is standing over there” là mệnh đề theo sau để bổ nghĩa cho danh từ “girl” nên ta sử dụng mạo từ “the” phía trước danh từ “girl”.
The man with brown eyes is my husband.
(Người đàn ông mà có đôi mắt nâu là chồng của tôi.)
Ta thấy cụm từ “with brown eyes” là cụm từ theo sau để bổ nghĩa cho danh từ “man” nên trước “man” ta cần sử dụng mạo từ “the”.
9
Ví dụ: The Earth goes around the sun.
(Trái Đất quay quanh mặt trời.)
Ta thấy “trái đất” và “mặt trời” đều duy nhất chỉ có một. Vậy nên ta sẽ sử dụng mạo từ xác định “the” đứng trước.
Obama used to be the president of America.
(Ông Obama từng là tổng thống của nước Mỹ.)
Ta thấy nước Mỹ chỉ có duy nhất một tổng thống vậy nên ta sẽ sử dụng mạo từ xác định “the” đứng trước.
10
Ví dụ: The deaf are not able to hear.
(Những người điếc đều không thể nghe.)
Ta tính từ “deaf (điếc) thường đi sau động từ “to be” hoặc đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ. Khi tính từ này đi sau “the” thì nó sẽ tạo thành cụm danh từ chỉ một nhóm hay một cộng đồng người “điếc”.
The rich have a lot more money than the poor.
(Những người giàu có nhiều tiền hơn rất nhiều so với người nghèo.)
Hai tính từ “rich” và “poor” khi đi sau “the” đóng vai trò như là một danh từ chỉ một nhóm hay một cộng đồng người.
11
Ví dụ: The Browns are travelling in Vietnam now.
(Ông bà Brown - gia đình ông bà Brown - bây giờ đang du lịch ở Việt Nam.)
Ta thấy “Brown” là một họ khá phổ biến ở Anh. Và khi ta sử dụng ở dạng số nhiều và có “the” phía trước ta hiểu là người nói muốn nhắc đến cả hai “ông bà Brown” hay cả “gia đình nhà Brown”.
12
Ví dụ: My daughter is playing the piano.
(Con gái tôi đang chơi đàn piano.)
My father plays the violin very well.
(Bố tôi chơi đàn vi-ô-lông rất giỏi.)
Ta thấy “piano” và “violin” là tên của hai loại nhạc cụ nên ta sử dụng “the” đứng trước chúng.
13
Ví dụ: Your sister is the most intelligent girl I’ve ever met.
(Em gái bạn là cô gái thông minh nhất mà tôi từng gặp.)
Ta thấy trong câu sử dụng cấu trúc so sánh hơn nhất đối với tính từ dài: the + most + tính từ dài.
14
1. Với các danh từ riêng chỉ TÊN địa điểm như quốc gia, thành phố, quận, thị xã,..
Ví dụ: My sister wants to go to England in the near future.
I live in Hanoi with my family.
2. Với ngày, tháng, năm
Ví dụ: My son goes to school from Monday to Friday.
3. Với các môn thể thao Ví dụ: I like playing badminton and football.
4. Trong các cấu trúc:
- at night: vào ban đêm - at school: ở trường học
- at home: ở nhà - go to school/ go to market/ go to work: đi học/ đi chợ/ đi làm
1. Mạo từ “a”: đứng trước danh từ đếm được, số ít và danh từ đó phải bắt đầu bằng một phụ âm.
Ví dụ:
- a house (một ngôi nhà) -> “house” là một danh từ đếm được, ở dạng số ít và được bắt đầu bằng một phụ âm /h/ nên ta sử dụng mạo từ “a”.
- a student (một học sinh) -> “student” là một danh từ đếm được, ở dạng số ít và được bắt đầu bằng một phụ âm /s/ nên ta sử dụng mạo từ “a”.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 14
SLIDE
Similar Resources on Wayground
9 questions
KHỞI ĐỘNG TIẾNG VIỆT
Presentation
•
2nd Grade
10 questions
UNIT 10 - YOUR DAY (STARTERS)
Presentation
•
2nd Grade
8 questions
Ôn tập từ mới
Presentation
•
2nd Grade
7 questions
NOUN VERB ADJ
Presentation
•
2nd Grade
10 questions
Iqra 1 KLS 1
Presentation
•
1st Grade
10 questions
bhkl
Presentation
•
1st Grade
11 questions
FUTURE SIMPLE
Presentation
•
1st - 3rd Grade
11 questions
Bài1 Thỏ Nhổ Cà rót
Presentation
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
19 questions
Antonyms and Synonyms
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
nouns verbs adjectives test
Quiz
•
2nd Grade
27 questions
CKLA Ancient Greece
Quiz
•
2nd Grade
17 questions
Main Idea
Quiz
•
2nd Grade
14 questions
Contractions
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Common and Proper Nouns
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
20 questions
Synonyms
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Parts of Speech- Third Grade
Quiz
•
2nd - 4th Grade