

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Physics
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Quảng Nguyễn
FREE Resource
53 Slides • 0 Questions
1
Chương 1. Động học chất điểm.
Câu 1.1.0,25.1: Chọn câu trả lời đúng: Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần
đều: V= V0 + at.
A.V luôn luôn dương
B.a luôn luôn dương
C.a luôn cùng dấu với V
D. a luôn ngược dấu với V
Câu 1.1.0,25.2. Chọn câu trả lời sai: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, nếu chọn
chiều dương là chiều chuyển động thì:
A.Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương chiều với véctơ vận tốc
B.Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương ngược chiều với véctơ vận tốc
C.Gia tốc là đại lượng véctơ tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
D.Gia tốc là đại lượng véctơ có độ lớn a là một hằng số dương .
Câu 1.1.0,25.3. Chọn câu trả lời sai: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, nếu chọn
chiều dương là chiều chuyển động thì:
A.Gia tốc là đại lượng véctơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng nhanh
B.Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương ngược chiều với véctơ vận tốc
C. Gia tốc là đại lượng véctơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng chậm
D.Gia tốc là đại lượng véctơ có độ lớn a là một hằng số âm.
Câu 1.1.0,25.4. Chọn câu trả lời đúng: Mối quan hệ giữa véctơ vận tốc và véctơ gia tốc
trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A.Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn cùng phương.
B.Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều véctơ vận tốc và véctơ gia tốc cùng hướng.
C.Trong chuyển động thẳng chậm dần đều véctơ vận tốc và véctơ gia tốc ngược chiều.
D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 1.1.0,25.5. Chọn câu trả lời đúng: Gọi a là độ lớn của gia tốc, Vt và V0 là vận tốc tức
thời ta ̣i các thời điểm t và t0 .
A.a Vt V0
t
B.a Vt V0
t t0
C.Vt V0 at t0
D.VtV0 at
2
Câu 1.1.0,25.6. Chọn câu trả lời sai: Khi nói về sự rơi tự do của vật
A.Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong chân không, chỉ dưới tác dụng của trọng lực .
B.Các vật rơi tự do tại cùng một nơi thì gia tốc như nhau.
C. Trong quá trình rơi tự do vận tốc giảm dần theo thời gian.
D. Trong quá trình rơi tự do gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn.
Câu 1.1.0,25.7. Chọn câu trả lời đúng: khi nói về vận tốc trong chuyển động cong:
A.Véctơ vận tốc tức thời tại mỗi điểm trên quỹ đạo có phương trùng với phương của tiếp tuyến
với quỹ đạo tại điểm đó.
B.Véctơ vận tốc tức thời tại mỗi điểm trên quỹ đạo có phương vuông góc với phương tiếp tuyến
với quỹ đạo tại điểm đó.
C.Phương của véctơ vận tốc không đổi theo thời gian.
D.Trong quá trình chuyển động vận tốc luôn có giá trị dương .
Câu 1.2.0,25.8: Ô tô chuyển động thẳng, nhanh dần đều, lần lượt đi qua A và B với tốc độ vA =
2 m/s và vB = 8 m/s. Tốc độ trung bình của ôtô trên quãng đường AB là:
A.5 m/s
B.4 m/s
C.6 m/s
D.3 m/s
Câu 1.2.0,25.9: Hai viên bi sắt ở cùng một độ cao, viên A thả rơi tự do, viên B bắn theo phương
ngang. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì
A.viên A chạm đất trước.
B.viên B chạm đất trước.
C.hai viên bi chạm đất cùng lúc.
D.viên có khối lượng lớn hơn chạm đất trước.
Câu 1.1.0,25.10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Chuyển động và đứng yên là có tính tương đối.
B.Căn cứ vào quĩ đạo, ta có chuyển động thẳng, cong, tròn.
C.Căn cứ vào tính chất nhanh chậm, ta có chuyển động đều, nhanh dần, chậm dần.
D. Chuyển động tròn luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của vật được lặp lại nhiều lần.
Câu 1.1.0,25.11. Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:
A.Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc.
B.Nếu gia tốc pháp tuyến an # 0 thì qũi đạo của vật là đường cong
C.Nếu vật chuyển động nhanh dần thì vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.
D.Cả ba đáp án còn lại đều đúng
Câu 1.3.0,25.12. Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi
đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với
Share Tài Liệ u TNUT
3
vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính tốc độ trung bình của ôtô trên quãng đường
AB.
A.35 km/h
B.36 km/h
C.38 km/h
D.43,3km/h
Câu 1.3.0,25.13. Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi
đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với
vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính thời gian dự định chuyển động ban đầu của
ôtô.
A. 2 giờ
B. 3 giờ
C. 2,5 giờ
D. 3,5 giờ
Câu 1.3.0,25.14. Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi
đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với
vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính quãng đường AB.
A.60 km
B.80 km
C. 90 km
D. 100 km
Câu 1.2.0,25.15. Phát biểu nào sau đây chỉ tốc độ tức thời?
A. Ôtô chuyển động từ A đến B với tốc độ 40km/h.
B. Vận động viên chạm đích với tốc độ 10m/s.
C. Xe máy chuyển động với tốc độ 30km/h trong thời gian 2 giờ thì đến TPHCM.
D. Tốc độ của người đi bộ là 5 km/h.
Câu 1.2.0,25.15. Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B với tốc độ v1 = 30km/h; rồi ngược
dòng từ B về A với tốc độ v2 = 20km/h. Tính tốc độ trung bình trên lộ trình đi – về của canô.
A.25 km/h
B.26 km/h
C. 24 km/h
D. 0 km/h
Câu 1.3.0,25.17. Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800m/s theo
phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 30o. Xác định tầm xa mà viên đạn đạt được. Bỏ qua
sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2.
A. 46000 m
Share Tài Liệ u TNUT
4
B. 55400 m
C. 60000 m
D. 65000 m
Câu 1.3.0,25.18. Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800m/s theo
phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 30o. Xác định độ cao cực đại mà viên đạn đạt được.
Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2.
A. 2000m
B. 4000 m
C. 8000 m
D. 16000 m
Câu 1.3.0,25.19. Chọn phát biểu đúng về chuyển động của viên đạn sau khi ra khỏi nòng
súng (bỏ qua sức cản không khí):
Tầm xa của đạn sẽ lớn nhất nếu nòng súng nằm ngang.
Tầm xa của đạn sẽ lớn nhất nếu nòng súng nghiêng góc 60o so với phương ngang.
C. Nếu mục tiêu (ở mặt đất) nằm trong tầm bắn thì có 2 góc ngắm để trúng đích.
D. Độ cao cực đại mà viên đạn đạt được sẽ lớn nhất khi nòng súng nghiêng một góc 450.
Câu 1.2.0,25.20. Một bánh mài đang quay với vận tốc 300 vòng/phút thì bị ngắt điện và nó
quay chậm dần đều. Sau đó một phút, vận tốc còn 180vòng/phút. Tính số vòng nó đã quay
trong thời gian đó.
A. 120 vòng
B. 240 vòng
C. 60 vòng
D. 180 vòng
Câu 1.2.0,25.21. Một môtơ bắt đầu khởi động nhanh dần đều, sau 2 giây đạt tốc độ ổn định
300 vòng/phút. Tính gia tốc góc của môtơ.
A. 10π rad/s2
B. 5π rad/s2
C. 15 π rad/s2
D. 20 π rad/s2
Câu 1.2.0,25.22. Một môtơ bắt đầu khởi động nhanh dần đều, sau 2 giây đạt tốc độ ổn định
300 vòng/phút. Tính góc quay của môtơ trong thời gian đó.
A.10 π rad
B.5 π rad
C.15 π rad
D.20 π rad
Câu 1.3.0,25.23. Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. Gọi ωP, ωg là vận tốc
Share Tài Liệ u TNUT
5
góc và vp , vg là vận tốc dài của đầu kim phút , kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?
A. ωp = 12ωg ; vp = 16 vg
B.ωp = 12ωg ; vg = 16vp
C.ωg = 12ωp ; vp = 16vg
D.ωg = 12ωp ; vg = 9vp
Câu 1.3.0,25.24. Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu
Trong giây
thứ nhất vật đi được quãng đường S1 = 3m. Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường S2 bằng:
A.3 m
B.36 m
C.108 m
D.Một đáp án khác.
Câu 1.3.0,25.25. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 Km/h thì hãm phanh, chuyển động
chậm dần đều và dừng lại sau 10 s. Chọn chiều dương là chiểu chuyển động của ô tô. Vận tốc
của ô tô sau khi hãm phanh được 6s là
A. 2,5 m/s.
B. 6 m/s
C. 7,5 m/s.
D. 9 m/s.
Câu 1.3.0,25.26. Một chiếc xe hơi giảm tốc chậm dần đều từ 54 km/h còn 36 km/h trên quãng
đường thẳng dài 125 m. Vậy gia tốc của xe trên đoạn đường này là
A. -1,480 m/s2
B. -0,072 m/s2
C. - 0,500 m/s2
D. - 1,000 m/s2
Câu 1.3.0,25.27. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36(km/h) thì hãm phanh, sau 5(s) thì
dừng lại hẳn. Quãng đường đoàn tàu chạy sau 3(s) từ lúc hãm phanh là
A. 22,5m
B.25, 2(m).
C.52, 2(m).
D.2, 52(m).
Câu 1.3.0,25.28. Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5 s.
Lấy g = 10 m/s2. Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5 s là
A. 6,25 m.
Share Tài Liệ u TNUT
6
B. 12,5 m.
C. 5,0 m.
D. 2,5 m.
Câu 1.4.0,25.29. Một người thợ xây ném một viên gạch theo phương thẳng đứng cho một người
khác ở trên tầng cao 4 m. Người này chỉ việc giơ tay ngang ra là bắt được viên gạch. Lấy g = 10
m/s2. Để cho viên gạch lúc người kia bắt được bằng không thì vận tốc ném là
A. 6,32 m/s.
B. 8,94 m/s2.
C. 6,32 m/s2.
D. 8,94 m/s.
Câu 1.3.0,25.30. Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc
4,0 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian vật chuyển động đến độ cao cực đại và độ cao cực đại vật đạt
được là
A. t = 0,4 s; H = 0,8 m.
B. t = 0,4 s; H = 1,6 m.
C. t = 0,8 s; H = 3,2 m.
D. t = 0,8 s; H = 0,8 m.
Chương 2: Động lực học chất điểm
Câu 2.1.0,25.1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác.
B.Lực là nguyên nhân gây làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
C.Lực là một đại lương vectơ, có đơn vị đo là niutơn (N).
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 2.1.0,25.2. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
B.Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính.
C.Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính.
D.Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
Câu 2.1.0,25.3. Trọng lực có đặc điểm nào sau đây?
Share Tài Liệ u TNUT
7
A.Luôn có chiều hướng về tâm của trái đất
B.Phụ thuộc vào toạ độ địa lí.
C.Có biểu thức
, với m là khối lượng của vật và g là gia tốc trọng trường.
D.Tất cả đều là các đặc điểm của trong lực.
Câu 2.1.0,25.4. Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?
A. Vật đứng yên trên mặt đường, không có xu hướng chuyển động.
B. Vật đứng yên trên mặt đường, nhưng có xu hướng chuyển động.
C. Vật chuyển động đều trên mặt đường.
D. Cả ba trường hợp trên đều xuất hiện lực ma sát nghỉ.
Câu 2.1.0,25.5. Đặc điểm nào sau đây không phải của lực ma sát trượt?
A.Xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt vật khác.
B.Luôn ngược chiều với chiều chuyển động.
C.Tỉ lệ với áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.
D.Luôn cân bằng với thành phần tiếp tuyến với mặt tiếp xúc của ngoại lực.
Câu 2.4.0,25.6. Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu
một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc α = 30o so với phương ngang. Hệ số ma sát trượt
và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,20 và µn = 0,25. Lấy g = 10
m/s2. Tính lực ma sát tác dụng lên vật.
a) 4,33N
b) 3,92N
c) 3,50N
d) 2,50N
Câu 2.1.0,25.7. Theo định luật III Newton, các vật tương tác với nhau bằng các cặp lực trực đối
gọi là lực và phản lực.Vậy một vật đặt nằm yên trên mặt bàn ngang như thì phản lực của trọng
lực 𝑃 là lực nào?
A.Phản lực N của mặt bàn.
B.Áp lực Q mà vật đè lên bàn.
C.Lực ma sát giữa mặt bàn và vật.
D. Lực mà vật hút Trái Đất.
Câu 2.1.0,25.8. Theo định luật III Newton, lực và phản lực không có đặc điểm nào sau đây?
A.Cùng bản chất.
B.Cùng tồn tại và cùng mất đi đồng thời.
C. Cùng điểm đặt
Share Tài Liệ u TNUT
8
D. Cùng phương nhưng ngược chiều
Câu 2.3.0,25.9. Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc nhẹ, cố định, hai đầu dây
buộc chặt hai vật nhỏ khối lượng m1 = 2,6kg và m2 = 2kg. Thả cho hai vật chuyển động theo
phương thẳng đứng. Biết dây không giãn và không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục
ròng rọc, lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của các vật là:
A. 4 m/s2
B. 1,2 m/s2
C. 1,3 m/s2
D. 2,2 m/s2
Câu 2.3.0,25.10. Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc nhẹ, cố định, hai đầu dây
buộc chặt hai vật nhỏ khối lượng m1 = 3kg và m2 = 2kg. Thả cho hai vật chuyển động theo
phương thẳng đứng. Biết dây không giãn và không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục
ròng rọc, lấy g = 10 m/s2. Tính lực căng dây.
A.10 N
B.20 N
C. 24 N
D. 30 N
Câu 2.1.0,25.11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Trọng lượng là đại lượng đặc trưng cho mức độ quán tính của vật.
B.Khi hai xe va chạm, xe nhỏ hơn sẽ chịu lực tác dụng mạnh hơn.
C.Gia tốc của vật luôn tỉ lệ nghịch với khối lượng.(?)
D.Đội chiến thắng kéo co có tác dụng lực mạnh hơn.
Câu 2.1.0,25.12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Lực và phản lực có chung điểm đặt.
B.Cặp lực trực đối thì triệt tiêu nhau.
C.Cặp lực trực đối thì luôn ngược hướng.
D.Lực pháp tuyến và trọng lực là hai lực trực đối của nhau.
Câu 2.2.0,25.13. Một người kéo vali nặng 25 kg bằng một lực 20 N với góc lệch lên phía trên
20o đi qua cửa soát vé. Gia tốc của vali khi không có ma sát bằng
A. 0,27 m/s2B. 0,75 m/s2C.0,8 m/s2
D. 170 m/s2
Câu 2.3.0,25.14. Một sinh viên đặt một quyển sách nằm trên bàn rồi từ từ nâng cho bàn nghiêng
đi. Cho hệ số ma sát tĩnh của bàn với sách là 0,4. Góc nghiêng của bàn khi quyển sách bắt đầu
trượt bằng
A. 0,4o
B. 21,8o
C.66o
D. 68,2o
Share Tài Liệ u TNUT
9
m
m1
m
Câu 2.3.0,25.15. Những người thợ kéo một hòn đá nặng 2 tấn trên một mặt phẳng nằm ngang
với góc kéo 10o. Biết hệ số ma sát động là 0,1. Lấy g = 9,8 m/s2. Lực kéo tối thiểu để di chuyển
khối đá bằng
A. 1965 N
B. 1000N
C. 200 N
D. 100 N
Câu 2.3.0,25.16. Thả một vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng góc 35o so với phương ngang.
Nếu hệ số ma sát động là 0,4 thì gia tốc của vật bằng. Cho g = 9,8 m/s2.
A. 8,8 m/s2
B. 4,41 m/s2C. 2,4 m/s2
D. 8 m/s2
Câu 2.3.0,25.17. Hai vật được nối với nhau bởi một sợi dây mảnh nhẹ
không giãn, ròng rọc nhẹ như hình vẽ . Gia tốc của mỗi vật có độ lớn
bằng. g = 9,8 m/s2
A. 0,54 m/s2
B. 0,98 m/s2
C. 0,4 m/s2
D. 0,8 m/s2
Câu 2.4.0,25.18. Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1 = 1kg, m2 = 3kg. Bỏ
qua: khối lượng dây, ròng rọc, ma sát giữa vật m2 và mặt ngang, ma sát
m
ở trục ròng rọc. Dây không co giãn và không trượt trên rãnh ròng rọc.
Lấy g = 10m/s2. Gia tốc của vật m1 có giá trị nào sau đây?
A.5 m/s2
B.2m/s2
C. 1,7 m/s2
D. 0 m/s2
Câu 2.4.0,25.19. Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1 = 1kg, m2 = 3kg. Bỏ
m
qua: khối lượng dây, ròng rọc, ma sát giữa vật m2 và mặt ngang, ma sát
ở trục ròng rọc. Dây không co giãn và không trượt trên rãnh ròng rọc.
Lấy g = 10m/s2. Lực căng dây có giá trị nào sau đây?
A.10 N
B.12 N
C.8 N
D. 7,5 N
Câu 2.4.0,25.20. Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1 = 1kg, m2 = 3kg. Bỏ
m2
qua: khối lượng dây, ròng rọc, ma sát ở trục ròng rọc. Dây không co giãn
và không trượt trên rãnh ròng rọc. Hệ số ma sát trượt giữa vật m2 và mặt
ngang là µ = 0,2. Lấy g = 10m/s2. Gia tốc của các vật có giá trị nào sau
đây?
A. a = 2 m/s2
Share Tài Liệ u TNUT
10
m1
B. a = 2,5 m/s2
C. a = 1 m/s2
D. a = 0 (vật đứng yên)
Câu 2.4.0,25.21. Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1 = 1kg, m2 = 3kg. Bỏ
m2
qua: khối lượng dây, ròng rọc, ma sát ở trục ròng rọc. Dây không co giãn
và không trượt trên rãnh ròng rọc. Hệ số ma sát trượt giữa vật m2 và mặt
ngang là µ = 0,2. Lấy g = 10m/s2. Lực căng dây có giá trị nào sau đây?
A. 10 N
B. 10,8 N
C. 9 N
D. 20 N
Câu 2.1.0,25.22. Động lượng của một hệ chất điểm không có đặc điểm nào sau đây:
A.Là tổng động lượng của các chất điểm trong hệ.
B.Không thay đổi theo thời gian, nếu hệ kín.
C.Đạo hàm của nó theo thời gian bằng tổng các ngoại lực tác dụng lên hệ.
D. Đặc trưng cho tính chất nhanh, chậm của khối tâm của hệ.
Câu 2.2.0,25.23. Chất điểm khối lượng 100g, chuyển động với vận tốc 36km/h thì có động
lượng:
A. 1000kgm/s
B. 1kgm/s
C. 3,6kgm/s
D. 5kgm/s
Câu 2.2.0,25.24. Khẩu pháo có khối lượng M = 450 kg, nhả đạn theo phương hợp với phương
ngang góc 60o. Đạn có khối lượng m = 10kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo
bị giật lùi về phía sau với vận tốc bao nhiêu? (Coi nền đất tuyệt đối cứng).
A. 10 m/s
B. 5m/s
C. 7,5m/s
D. 2,5m/s
Câu 2.2.0,25.25. Khẩu pháo có khối lượng M = 450 kg, nhả đạn theo phương ngang. Đạn có
khối lượng m = 5kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Sau khi bắn, súng giật lùi một đoạn 45
cm. Tính lực cản trung bình của mặt đường tác dụng lên khẩu pháo.
A. 50000 N
B. 10000 N
C. 12000 N
D. 12500 N
Share Tài Liệ u TNUT
11
Câu 2.2.0,25.26. Coi Trái Đất như một chất điểm chuyển động tròn đều quanh Mặt Trời. Tính
mômen động lượng của Trái Đất, biết: chu kì quay của Trái Đất quanh Mặt Trời T = 365 ngày,
khối lượng Trái Đất m = 6.1024kg và bán kính quĩ đạo R = 1,5.1011m.
A. 2,7.1040 kgm2/s
B. 2,8.1043 kgm2/s
C. 3,3.1038 kgm2/s
D. 1,4.1040 kgm2/s
Câu 2.2.0,25.27. Chất điểm khối lượng m = 0,5kg chuyển động tròn đều với vận tốc 5 vòng/s.
Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính qũi đạo là 2m.
A.5 kgm2/s
B.10 kgm2/s
C.31,4 kgm2/s
D. 62,8 kgm2/s
Câu 2.2.0,25.28. Chất điểm khối lượng m, chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính R với vận
tốc góc 𝜔. Vectơ mômen động lượng của chất điểm có dạng nào sau đây?
A. = mR2
B. = mR
C. = mR2
D. = mR2
Câu 2.3.0,25.29. Từ mặt đất một vật được bắn lên với vận tốc ban đầu V0= 20m/s hợp với
phương nằm ngang một góc 300. Lấy g = 10m/s2. Hãy xác định vận tốc của vật tại thời điểm
chạm đất.
A.20 m/s
B.15 m/s
C.25 m/s
D.30 m/s
Câu 2.3.0,25.30. Từ mặt đất một vật được bắn lên với vận tốc ban đầu V0= 20m/s hợp với
phương nằm ngang một góc = 600. Lấy g = 10m/s2. Hãy xác định thời gian chuyển động của
vật.
A. 3.46 s
B. 2,04 s
C. 21,65 s
D. 2,55 s
Share Tài Liệ u TNUT
12
Câu 2.3.0,25.31. Từ mặt đất một mũi tên được bắn lên với vận tốc ban đầu V0 = 20m/s hợp với
phương nằm ngang một góc = 300. Lấy g = 10m/s2. Hãy xác định độ cao cực đại mà vật đạt
được.
A. 15 m
B. 5 m
C.10 m
D.8 m
Câu 2.3.0,25.32. Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái
nghỉ và không đổi chiều chuyển động. Vật đó đi được 200 cm trong thời gian 2 s. Độ lớn hợp
lực tác dụng vào nó là:
A.4 N.
B.1 N.
C.2 N.
D. 100 N.
Câu 2.1.0,25.33. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A.Cùng chiều với chuyển động.
B.Cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
C.Ngược chiều với chuyển động và độ lớn giảm dần.
D. Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
Câu 2.3.0,25.34. Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu
0,2 m/s và khi đi được quãng đường 50 cm vận tốc đạt được 0,9 m/s thì lực tác dụng.
A. 38,5 N.
B. 38 N.
C. 24,5 N.
D. 34,5 N.
Câu 2.1.0,25.35: Trong biểu thức của định II Newton là
là:
A.Tổng hợp ngoại lực tác dụng lên vật.
B.Là trọng lực.
C.Là lực đẩy tác dụng lên vật.
D.Là lực kéo tác dụng lên vật.
Câu 2.1.0,25.36: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:
A.trọng lương.
B.khối lượng.
C.vận tốc.
Share Tài Liệ u TNUT
13
D.lực.
Câu 2.2.0,25.37: Một quả bóng có khối lượng 500 g đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu
thủ đá bằng một lực 100 N. Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc mà quả bóng thu được là
A. 0.2 m/s2.
B. 0,02 m/s2.
C. 2 m/s2.
D. 200 m/s2.
Câu 2.3.0,25.38: Một ôtô có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với v = 54 km/h thì tắt máy,
hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết độ lớn lực hãm 3000N. Xác định quãng đường xe
đi được cho đến khi dừng lại.
A. 18,75 m.
B. 486 m.
C. 0,486 m.
D. 37,5 m.
Câu 2.1.0,25.39: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?
A.Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.
B.Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau.
C. Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.
D. Lực và phản lực không cân bằng nhau.
Câu 2.1.0,25.40: Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:
A.tác dụng vào cùng một vật.
B.Tác dụng vào 2 vật khác nhau
C.không bằng nhau về độ lớn.
D.bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu 2.2.0,25.41: Một người có khối lượng 55kg đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên
người đó có độ lớn?
A.bằng 500 N.
B.nhỏ hơn 500 N.
C.Lớn hơn 500 N.
D.phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất.
Câu 2.3.0,25.42: Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ, khi chạy về mất 6 giờ.
Nếu phà tắt máy trôi theo dòng nước từ A đến B thì mất
A. 13 giờ.
B. 12 giờ.
C. 11 giờ.
D. 10 giờ.
Share Tài Liệ u TNUT
14
Câu 2.3.0,25.43: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều, ngược chiều dòng nước với vận tốc
7 km/h đối với nước. Vận tốc chảy của dòng nước là 1.5 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ là
A.8,5 km/h
B.5,5 km/h.
C.7,2 km/h.
D.6,8 km/h.
Câu 2.3.0,25.44: Một chiếc xà lan chạy xuôi đòng sông từA đến B mất 3 giờ. A, B cách nhau 36
km. Nước chảy với vận tốc 4 km/h. Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?
A.32 km/h
B.16km/h
C.12 km/h
D.8 km/h
Câu 2.2.0,25.45: Các giọt nước mưa rơi đều thẳng đứng với vận tốc v1. Một xe lửa chuyển động
thẳng đều theo phương ngang với vận tốc v2 = 10 m/s. Các giọt mưa rơi bám vào cửa kính và
chạy dọc theo cửa kính theo hướng hợp góc 450 so với phương thẳng đứng. Vận tốc rơi đều của
các giọt mưa là
A. 34,6 m/s
B. 30 m/s.
C. 11,5 m/s
D. 10 m/s
Câu 2.2.0,25.46: Một ô tô chạy với vận tốc 50 km/h trong trời mưa. Mưa rơi theo phương thẳng
đứng. Trên cửa kính bên xe, các vệt nước mưa rơi hợp với phương thẳng đứng một góc 60o . Vận
tốc của giọt mưa đối với mặt đất là
A. 62,25 km/h.
B. 57,73 km/h.
C. 28,9 km/h
D. 43,3 km/h.
Câu 2.2.0,25.47: Các giọt nước mưa rơi thẳng đứng với vận tốc 5 m/s so với mặt đất. Một ôtô tải
đang đi với vận tốc 36 km/h trên đường. Hỏi để cần che mưa, người ngồi trên thùng xe tải không
mui phải cầm cán ô nghiêng góc bao nhiêu so với phương thẳng đứng
A. 510 32/
B. 740 15/
C. 600
D. 630 26/
Share Tài Liệ u TNUT
15
Câu 2.2.0,25.48: các giọt nước mưa rơi đều thẳng đứng vận tốc v1. Một xe lửa chạy thẳng đều
theo phương ngang với vận tốc v2 = 17,3m/s. Các giọt nước mưa bám vào cửa kính và chạy dọc
theo hướng hợp 300 với phương thẳng đứng. Vận tốc rơi thẳng đều của các giọt nước mưa là
A. 34,6m/s
B. 30 m/s.
C. 11,5m/s
D. 25 m/s
Câu 2.3.0,25.49: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó
tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là:
a)2 N.
b)5 N.
c) 10 N.
d) 50 N.
Câu 2.3.0,25.50: Một hợp lực 1 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên,
trong khoảng thời gian 2s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:
a) 0,5 m.
b)1 m.
c)2 m.
d)3 m.
Chương 3. Động lực học hệ chất điểm, vật rắn
Câu 3.1.0,25.1: Khi vật rắn quay quanh trục Δ cố định với vận tốc góc ω thì các điểm trên vật
rắn sẽ vạch ra:
A. các đường tròn đồng tâm với cùng vận tốc góc ω.
B. các đường tròn đồng trục Δ với cùng vận tốc góc ω.
C. các dạng quĩ đạo khác nhau.
D. các đường tròn đồng trục Δ với các vận tốc góc khác nhau.
Câu 3.1.0,25.2: Khi vật rắn chỉ có chuyển động tịnh tiến thì có tính chất nào sau đây?
A. Các điểm trên vật rắn đều không có cùng một dạng quĩ đạo.
B. Các điểm trên vật rắn đều có cùng vectơ vận tốc.
C. Gia tốc của một điểm bất kì trên vật rắn khác với gia tốc của khối tâm vật rắn.
D. Tất cả các phương án đều đúng.
Share Tài Liệ u TNUT
16
Câu 3.1.0,25.3: Chuyển động lăn của bánh xe đạp trên mặt phẳng ngang là dạng chuyển động:
A.tịnh tiến.
B.quay quanh trục bánh xe.
C.tròn.
D.tịnh tiến của trục bánh xe và quay quanh trục bánh xe.
Câu 3.1.0,25.4: trường hợp nào sau đây, thành phần lực nào thực sự có tác dụng làm vật rắn
quay quanh trục?
A.thành phần lực cắt trục quay.
B.thành phần lực song song với trục quay.
C.không có thành phần nào.
D.Thành phần lực tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
Câu 3.1.0,25.5: Một bánh xe có bán kính R, lăn không trượt trên mặt đường. Quãng đường mà
khối tâm G của bánh xe đã đi được khi bánh xe quay một vòng quanh trục của nó là:
A.s = 2πR
B.s = πR
C.s = R
D.s = 8R
Câu 3.1.0,25.6: Một vòng kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính
đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây tại tâm vòng dây là:
A.mR2
B.½ mR2
C.2mR2
D. 2/5 mR2
Câu 3.1.0,25.7: Một đĩa mài kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán
tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng đĩa tại tâm đĩa là:
A. mR2
B. ½mR2
C. 2mR2
D. 2/5 mR2
Câu 3.1.0,25.8: Một trục khuỷu có dạng thanh mảnh AB = a, đồng chất, khối lượng m phân bố
đều. Tính mômen quán tính của trục khuỷu này đối với trục quay đi qua đầu A và vuông góc
với AB.
A. 1/12 ma2
B. 1/4 ma2
C. 1/3 ma2
D. ½ ma2
Share Tài Liệ u TNUT
17
Câu 3.1.0,25.9: Đơn vị của mômen lực là:
A. m/s.
B. N.m.
C. kg.m.
D. N.kg.
Câu 3.1.0,25.10: Một viên bi kim loại bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán
tính đối với trục quay đi qua tại tâm viên bi là:
A.mR2
B.½ mR2
C.2/3 mR2
D. 2/5 mR2
Câu 3.1.0,25.11: Một quả bóng đá bán kính R, khối lượng m phân bố đều trên theo mặt cầu.
Mômen quán tính của quả bóng khi lăn trên sân là:
A.mR2
B.½ mR2
C. 2/3 mR2
D. 2/5 mR2
Câu 3.3.0,25.12: Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc có dạng đĩa tròn đồng
chất, khối lượng M = 800g, hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ khối lượng m1 = 2,6kg và m2 =
1kg (hình vẽ). Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Bỏ qua ma sát ở trục
ròng rọc, biết dây không trượt trên ròng rọc, lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của các vật là:
A.4 m/s2
B.4,4 m/s2
C. 3,8 m/s2
D. 2,2 m/s2
Câu 3.3.0,25.13: Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc có dạng đĩa tròn đồng
chất, khối lượng m = 800g (hình vẽ), hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ khối lượng m1 = 2,6
kg và m2 = 1 kg. Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng, biết dây không trượt
trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, lấy g = 10 m/s2. Lực căng dây treo vật m1 là:
a) T1 = 15,6 N
b)T1 = 14 N
c)T1 = 6 N
d) T1 = 16,5 N
Câu 3.3.0,25.14: Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vắt qua ròng rọc có dạng đĩa tròn đồng
chất, khối lượng m = 800g, hai đầu dây buộc chặt hai vật nhỏ khối lượng m1 = 2,6 kg và m2
Share Tài Liệ u TNUT
18
= 1 kg (hình vẽ). Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng, biết dây không
trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, lấy g = 10 m/s2. Lực căng dây treo vật
m2 là:
a) T2 = 15,6 N
b) T2 = 14 N
c) T2 = 6 N
d) T2 = 16,5 N
Câu 3.2.0,25.15: Một vô lăng hình đĩa tròn đồng chất, có khối lượng m = 10 kg, bán kính R =
20 cm, đang quay với vận tốc 240 vòng/phút thì bị hãm đều và dừng lại sau 20 giây. Độ lớn
của mômen hãm là:
a)0,13 Nm
b)0,50 Nm
c) 0,25 Nm
d) 1 Nm
Câu 3.2.0,25.16: Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen
quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc 6 rad/s2, quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Khối lượng
quả cầu là:
a)160 kg
b)200 kg
c) 240 kg
d) 400kg.
Câu 3.3.0,25.17: Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1 = 3kg; m2 = 2kg;
α = 30o. Bỏ qua: mọi ma sát, khối lượng dây và ròng rọc. Biết dây
không giãn và không trượt trên rãnh ròng rọc. Lấy g = 10 m/s2.
Xác định gia tốc và chiều chuyển động của m2.
a)m2 đi lên; a = 0,5 m/s2
b)m2 đi xuống; a = 0,5m/s2
c)m2 đi lên; a = 1m/s2
d)m2 đi xuống; a = 1m/s2
Câu 3.4.0,25.18: Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1 = 6kg; m2
=6kg; α = 30o. Bỏ qua: ma sát ở trục ròng rọc, khối lượng dây và
ròng rọc. Biết dây không giãn và không trượt trên rãnh ròng rọc.
Lấy g = 10 m/s2. Tính hệ số ma sát nghỉ µn giữa vật m1 với mặt
nghiêng để hệ đứng yên.
a) α = tg α = 0,364
Share Tài Liệ u TNUT
19
b)
c)
d)
(vì m1 = m2)
Câu 3.4.0,25.19: Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1 = 5kg, m2 = 2kg,
α = 300, bỏ qua khối lượng dây và ròng rọc, dây không giãn và
không trượt trên rãnh ròng rọc, hệ số ma sát nghỉ giữa m1 và mặt
nghiệng là µn = 0,2. Ban đầu hệ được giữ cân bằng, buông tay ra,
vật m2 sẽ chuyển động như thế nào?
a)Đi lên.
b)Đi xuống.
c)Đứng yên.
d)Đi lên thẳng đều.
Câu 3.1.0,25.20: Vật khối lượng m, chuyển động trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α
so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Tính phản lực pháp tuyến của mặt nghiêng
tác dụng lên vật là:
a)N = mg
b)N = mgcosα
c)N = mgsinα
d)N = mg(sinα + cosα)
Câu 3.2.0,25.21: Một con lắc đơn có khối lượng 2 kg được kéo lệch khỏi phương thẳng đứng
một góc 60o rồi thả nhẹ cho dao động. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng dây nhỏ nhất trong quá trình
con lắc con lắc dao động là:
a) 20 N
b) 4 0N
c)10 N
d)0 N
Câu 3.3.0,25.22: Một dây cuaroa truyền động, vòng qua vô
lăng I và bánh xe II (hình vẽ). Bán kính của vô lăng và bánh
xe là R1 = 10cm và R2 = 50cm. Vô lăng đang quay với vận
tốc 720 vòng/phút thì bị ngắt điện, nó quay chậm dần đều,
sau đó 30 giây vận tốc chỉ còn 180 vòng/phút. Vận tốc quay
của bánh xe ngay trước khi ngắt điện là:
a) 720 vòng/phút
b) 144 vòng/phút
c)3600 vòng/phút
Share Tài Liệ u TNUT
20
d)180 vòng/phút
Câu 3.3.0,25.23: Một dây cuaroa truyền động, vòng qua vô
lăng I và bánh xe II (hình vẽ). Bán kính của vô lăng và bánh
xe là R1 = 10cm và R2 = 50cm. Vô lăng đang quay với vận
tốc 720 vòng/phút thì bị ngắt điện, nó quay chậm dần đều,
sau đó 30 giây vận tốc chỉ còn 180 vòng/phút. Tính số vòng
quay của vô lăng trong khoảng thời gian 30 giây đó.
a)540 vòng
b)270 vòng
c) 225 vòng
d) 45 vòng
Câu 3.4.0,25.24: Một dây cuaroa truyền động, vòng qua vô
lăng I và bánh xe II (hình vẽ). Bán kính của vô lăng và bánh
xe là R1 = 10cm và R2 = 50cm. Vô lăng đang quay với vận
tốc 720 vòng/phút thì bị ngắt điện, nó quay chậm dần đều,
sau đó 30 giây vận tốc chỉ còn 180 vòng/phút. Tính số vòng
quay của bánh xe trong khoảng thời gian 30 giây đó.
a)540 vòng
b)144 vòng
c)225 vòng
d) 45 vòng
Câu 3.3.0,25.25: Một dây cuaroa truyền động, vòng qua vô lăng I và
bánh xe II (hình vẽ). Bán kính của vô lăng và bánh xe là R1 = 10cm và
R2 = 50cm. Vô lăng đang quay với vận tốc 720 vòng/phút thì bị ngắt
điện, nó quay chậm dần đều, sau đó 30 giây vận tốc chỉ còn 180
vòng/phút. Sau bao lâu kể từ lúc ngắt điện, hệ thống sẽdừng?
a)40 giây
b)50 giây
c)60 giây
d)80 giây
Câu 3.3.0,25.26: Một dây cuaroa truyền động, vòng qua vô
lăng I và bánh xe II (hình vẽ). Bán kính của vô lăng và bánh
xe là R1 = 10cm và R2 = 50cm. Vô lăng đang quay với vận
tốc 720 vòng/phút thì bị ngắt điện, nó quay chậm dần đều,
Share Tài Liệ u TNUT
21
sau đó 30 giây vận tốc chỉ còn 180 vòng/phút. Tính số vòng
quay của bánh xe kể từ lúc ngắt điện cho đến khi dừng lại.
a)480 vòng
b)240 vòng
c)45 vòng
d) 48 vòng
Câu 3.3.0,25.27: Một dây cuaroa truyền động, vòng qua vô
lăng I và bánh xe II (hình vẽ). Bán kính của vô lăng và bánh
xe là R1 = 10cm và R2 = 50cm. Vô lăng đang quay với vận
tốc 720 vòng/phút thì bị ngắt điện, nó quay chậm dần đều,
sau đó 30 giây vận tốc chỉ còn 180 vòng/phút. Tính số vòng
quay của vô lăng kể từ lúc ngắt điện cho đền khi dừng lại.
a) 480 vòng
b) 240 vòng
c)225 vòng
d)48 vòng
Câu 3.3.0,25.28: Một vô lăng hình đĩa tròn đồng chất, có khối lượng m = 10 kg, bán kính R =
20 cm, đang quay với vận tốc 240 vòng/phút thì bị hãm đều dừng lại sau 20 giây. Độ lớn của
mômen hãm là:
a)0,13 Nm
b)0,50 Nm
c) 0,25 Nm
d) 1 Nm
Câu 3.3.0,25.29: Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen
quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc 6 rad/s2, quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Khối lượng
quả cầu là:
a)160 kg
b)200 kg
c) 240 kg
d) 400kg.
Câu 3.3.0,25.30: Một dây mảnh, nhẹ, không co giãn, quấn quanh một trụ đặc đồng chất
khối lượng m0 = 2kg. Đầu kia của dây nối với vật m = 1kg (hình). Bỏ qua ma sát ở trục
quay, lấy g = 10m/s2. Tính gia tốc của vật.
a)a=3,3m/s2
b) a = 5m/s2
c) a = 6,6 m/s2
Share Tài Liệ u TNUT
22
d) a = 0 (vật đứng yên)
Câu 3.3.0,25.31: Một dây mảnh, nhẹ, không co giãn, quấn quanh một trụ đặc đồng chất
khối lượng m0 = 2kg. Đầu kia của dây nối với vật m = 1kg (hình). Bỏ qua ma sát ở trục
quay, lấy g = 10m/s2. Tính lực căng dây nối vậtm.
a)10 N
b)5 N
c)7,7 N
d)6, 6N
Câu 3.3.0,25.32: Trên một hình trụ rỗng, thành mỏng, khối lượng m = 4kg, có quấn một
sợi dây rất nhẹ, không co giãn. Đầu ra của sợi chỉ buộc chặt vào điểm cố định. Thả nhẹ
cho hình trụ lăn xuống dưới (hình). Tính gia tốc tinh tiến của hình trụ, bỏ qua lực cản
không khí, lấy g = 10m/s2.
a)a = 10 m/s2
b)a = 5 m/s2
c)a = 4 m/s2
d)6,6m/s2
Câu 3.3.0,25.33: Trên một hình trụ rỗng, thành mỏng, khối lượng m = 4kg, có quấn một
sợi dây rất nhẹ, không co giãn. Đầu ra của sợi chỉ buộc chặt vào điểm cố định. Thả nhẹ
cho hình trụ lăn xuống dưới (hình 11.4). Tính lực căng dây, bỏ qua lực cản không khí,
lấy g = 10m/s2.
a) T = 20 N
c) T = 40 N
c)T = 33 N
d)T = 0 N
Câu 3.4.0,25.34: Bánh mài hình đĩa đồng chất, khối lượng m = 500g, bán kính R = 20cm đang
quay với vận tốc 480vòng/phút thì bị hãm đều lại. Tính mômen của lực hãm để bánh mài quay
thêm 100 vòng nữa thì dừng.
a)1Nm
b)0,1Nm
c)10Nm
d) 0,02Nm
Câu 3.2.0,25.35: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một cờ lê để mở một con ốc, biết khoảng
cách từ giá của lực đến ốc là 20 cm. Mômen của lực tác dụng lên cờ lê có giá trị là:
A. 200 N.m.
Share Tài Liệ u TNUT
23
B. 200 N/m.
C. 2 N.m.
D. 2 N/m.
Câu 3.1.0,25.36: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định,
biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá
trị là:
A. 200 N.m.
B. 200 N/m.
C. 2 N.m.
D. 2 N/m.
Câu 3.1.0,25.37: Một khẩu súng có khối lượng M = 400 kg được đặt trên mặt đất nằm ngang,
bắn ra một viên đạn có khối lượng m = 400 g theo phương nằm ngang với vận tốc có độ lớn 500
m/s. Vận tốc lùi của súng là:
A.– 5 m/s
B.0
C.– 50 cm/s
D. – 50 m/s.
Câu 3.2.0,25.38: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4 m/s va
chạm vào vật thứ hai đứng yên. Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1
m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 2 m/s. Vật thứ hai có khối lượng là
A.0,5 kg.
B.4,5 kg.
C.6 kg.
D.5 kg.
Câu 3.3.0,25.39: Hai vật có khối lượng m1 = 3 kg và m2 = 2 kg đang chuyển động ngược chiều
với vận tốc có độ lớn lần lượt là 4 m/s và 5 m/s trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát thì
va chạm trực diện đàn hồi. Sau va chạm, vật 1 bị bật trở lại với tốc độ 2 m/s. Tốc độ sau va chạm
của vật 2 là
A.1 m/s
B.2 m/s
C.3 m/s
D.4 m/s
Câu 3.2.0,25.40: Hai vật A và B va chạm mềm với nhau trên mặt phẳng nằm ngang không ma
sát. Vật A có khối lượng 1 kg và tốc độ 20 m/s. Vật B có khối lượng 4 kg và chuyển động ngược
chiều với tốc độ 5 m/s. Tốc độ sau va chạm của hai vật bằng
A.0
Share Tài Liệ u TNUT
24
3
B.4 m/s
C.1 m/s
D.8 m/s.
Câu 3.4.0,25.41: Một đầu máy xe lửa có khối lượng 100 tấn chuyển động thẳng đều theo
phương ngang với vận tốc có độ lớn v1=1,5 m/s để ghép vào một đoàn tàu gồm 10 toa, mỗi toa
20 tấn đang đứng yên trên đường ray. Giả sử sau va chạm đầu tàu được gắn vào các toa, bỏ qua
ma sát. Sau va chạm, vận tốc của đoàn tàu bằng
A. 0,2 m/s
B. 0,75 m/s
C. 1 m/s
D. 0,5 m/s.
Câu 3.2.0,25.42: Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao 10 km với vận tốc 720 km/h.
Cho g=10 m/s2. Để thả 1 quả bom trúng mục tiêu (theo phương nằm ngang trên mặt đất) một
khoảng là:
A. 8944 m
B. 6325 m
C. 10000 m
D. 6780 m
Câu 3.2.0,25.43: Một máy bay bay theo phương ngang ở độ cao 10 km với vận tốc 720 km/h.
Cho g=10 m/s2. Vận tốc quả bom khi tới mục tiêu tại mặt đất là:
A.200 m/s
B.450 m/s
C.245 m/s
D.490 m/s
Câu 3.2.0,25.44: Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N. Góc tạo bởi hai lực là 120o. Độ
lớn của hợp lực:
A. 60 N
B. 30 2 N.
C. 30 N.
D. 15 N
Câu 3.2.0,25.45: Một vật có khối lượng 50kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu
0,2m/s và khi đi được quãng đường 50cm vận tốc đạt được 0,9 m/s thì lực tác dụng.
A. 38,5N
B. 38N
C. 24,5N
Share Tài Liệ u TNUT
25
D. 34,5N
Câu 3.1.0,25.46: Tác dụng vào một vật đồng thời hai lực F1
40N. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 70N.
B.Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 10N.
C.Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 50N.
D. Chưa đủ cơ sở để kết luận.
và F2
trong đó F1 = 30N và F2 =
Câu 3.3.0,25.47: Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng là 4 tấn, khởi hành với gia
tốc 0,3 m/s2. Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6 m/s2. Biết rằng lực tác dụng
vào ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của xe lúc không chở hàng là:
A.1,0 tấn.
B.1,5 tấn.
C.2,0 tấn.
D.2,5 tấn.
Câu 3.1.0,25.48: Tính trọng lượng của một vật có khối lượng 73 kg khi đứng ở trên mặt trăng
có g = 1,7 m/s2.
A. 715 N.
B. 124 N.
C. 730 N.
D. 635 N.
Câu 3.2.0,25.49: Trong môn quay tạ, một vận động viên quay dây sao cho cả dây và chuyển
động gần như tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang. Muốn tạ chuyển động trên đường tròn bán
kính 2 m với tốc độ dài 2 m/s thì người ấy phải giữ dây với một lực bằng 10 N. Hỏi khối lượng
của tạ bằng bao nhiêu?
A. 7,5 kg.
B. 5 kg.
C. 12 kg.
D. 8,35 kg.
Câu 3.2.0,25.50: Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo, thúng lúa nặng 10kg, thúng
gạo nặng 15kg. Đòn gánh dài 1m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh. Vị trí đòn gánh đặt
trên vai để hai thúng cân bằng là
A.Cách đầu thúng gạo 1 đoạn 60 cm
B.cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 50cm.
C.cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm.
D.cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm.
Share Tài Liệ u TNUT
26
Chương 4: Trường lực thế - Trường hấp dẫn
Câu 4.1.0,25.1: Trong va chạm giữa hai quả cầu (coi hệ là kín), đại lượng nào của hệ được bảo
toàn?
a) Động năng
b) Động lượng
c)Cơ năng
d)Vận tốc
Câu 4.1.0,25.2: Trong va chạm đàn hồi giữa hai quả cầu, đại lượng nào của hệ được bảo toàn?
a)Động năng
b)Động lượng
c)Cơ năng
d)Tất cả các phương án đều đúng.
Câu 4.1.0,25.3: Trong va chạm đàn hồi, không xuyên tâm giữa hai quả cầu giống hệt nhau về
kích thước và khối lượng, nếu lúc đầu có một quả cầu đứng yên thì ngay sau va chạm:
a)sẽ có một quả cầu đứng yên.
b)hai quả cầu chuyển động ngược chiều.
c)hai quả cầu chuyển động cùng chiều.
d)hai quả cầu chuyển động theo hai hướng khác nhau.
Câu 4.1.0,25.4: Trong va chạm đàn hồi, xuyên tâm giữa hai quả cầu giống hệt nhau về kích
thước và khối lượng, nếu lúc đầu có một quả cầu đứng yên thì ngay sau va chạm:
a)Sẽ có 1 quả cầu đứng yên
b)hai quả cầu chuyển động ngược chiều.
c)hai quả cầu chuyển động cùng chiều.
d)hai quả cầu chuyển động theo hai hướng vuông góc nhau.
Câu 4.1.0,25.5: Chọn câu trả lời đúng: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi:
A.Động năng của vật không thay đổi.
B.Thế năng của vật không thay đổi
C.Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
D.Tổng động năng và thế năng của vật thay đổi.
Câu 4.2.0,25.6: Chọn câu trả lời đúng: Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế:
A.Cơ năng của vật được bảo toàn.
B.Động năng của vật được bảo toàn.
C.Thế năng của vật được bảo toàn.
D.Năng lượng toàn phần của vật được bảo toàn.
Câu 4.1.0,25.7: Chọn câu trả lời đúng: Khi vật chịu tác dụng của lực thế:
Share Tài Liệ u TNUT
27
A.Cơ năng của vật được bảo toàn.
B.Thế năng của vật được bảo toàn.
C.Động năng của vật được bảo toàn.
D.Công được bảo toàn.
Câu 4.1.0,25.8: Chọn câu sai: Khi vật chịu tác dụng của lực thế:
A.Cơ năng của vật có giá trị không đổi,
B.Độ tăng động năng bằng độ giảm thế năng.
C.Độ giảm động năng bằng độ tăng thế năng.
D.Cơ năng của vật biến thiên.
Câu 4.2.0,25.9: Chọn câu trả lời đúng: Khi một vật chuyển động dưới tác dụng của lực thì
A.Động lượng là đại lượng đặc trưng cho chuyển động về mặt động học.
B.Động lượng là đại lượng đặc trưng cho chuyển động về mặt động lực học.
C. Xung lượng của lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của lực.
D. vận tốc là đại lượng đặc trưng cho chuyển động của vật về mặt động lực học.
Câu 4.2.0,25.10: Chọn câu trả lời đúng: Khi chất điểm chuyển động trong trường hấp dẫn thì
A.Động năng của chất điểm không đổi.
B.Thế năng của chất điểm được bảo toàn.
C.Công của lực hấp dẫn bằng độ giảm thế năng.
D.Công của lực hấp dẫn bằng không.
Câu 4.1.0,25.11: Chọn câu trả lời đúng: Công của trọng lực
A. Không phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.
B.Phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.
C.Không phụ thuộc vào vị trí đầu của quỹ đạo chuyển động.
D.Không phụ thuộc vào vị trí cuối của quỹ đạo chuyển động.
Câu 4.2.0,25.12: Chọn câu trả lời đúng: Một vật rắn quay xung quanh một trục cố định thì đạo
hàm theo thời gian của mômen động lượng bằng
A.Hợp lực tác dụng lên vật.
B.Động năng của vật.
C.Mô men của các lực tác dụng lên vật.
D.Mô men quán tính của vật.
Câu 4.1.0,25.13: Thế năng hấp dẫn giữa chất điểm với trái đất
A.tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến mặt đất.
B.tỉ lệ thuận với tốc độ chuyển động của vật.
C.không phụ thuộc vào vị trí chọn gốc thế năng.
D.không phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Share Tài Liệ u TNUT
28
Câu 4.2.0,25.14: Phát biểu nào sau đây là đúng? Đối với chất điểm, độ biến thiên thế năng bằng
về độ lớn nhưng trái dấu với.
A.độ biến thiên năng lượng toàn phần.
B.độ biến thiên cơ năng.
C.công toàn phần.
D.công thực hiện bởi các lực thế.
Câu 4.1.0,25.15: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại
lượng nào sau đây không đổi?
A.Động năng.
B.Động lượng.
C.Thế năng.
D.Vận tốc.
Câu 4.1.0,25.16: Phát biểu nào sau đây sai? Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi
A.cùng là một dạng năng lượng.
B.có dạng biểu thức khác nhau.
C.đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.
D.đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.
Câu 4.1.0,25.17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
A.Luôn có giá trị dương.
B.Tỉ lệ với khối lượng của vật.
C.Hơn kém nhau một hằng số khác nhau đối với 2 mốc thế năng khác nhau.
D. Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
Câu 4.1.0,25.18: Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống
đất theo những con đường khác nhau thì
A.độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.
B.thời gian rơi bằng nhau.
C.công của trọng lực bằng nhau.
D. gia tốc rơi bằng nhau.
Câu 4.1.0,25.19. Lực hấp dẫn có đặc điểm:
B.Là lực hút giữa hai vật bất kì.
C.Tỉ lệ thuận với khối lượng của hai vật và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
D.Phụ thuộc vào môi trường chứa các vật.
E.Tất cả các phương án trên đều là đặc điểm của lực hấp dẫn.
Câu 4.3.0,25.20: Một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng
khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E
của vật nào lớn hơn?
a)Eđĩa = Eqcầu
b)Eđĩa < Eqcầu
c) Eđĩa > Eqcầu
d) Chưa khẳng định được.
Câu 4.3.0,25.21: Một cái vòng, một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác
Share Tài Liệ u TNUT
29
nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến
v. Động năng E của vật nào lớn hơn?
a)Evòng = Eđĩa = Eqcầu
b)Evòng < Eđĩa < Eqcầu
c) Evòng > Eđĩa > Eqcầu
d) Evòng > Eqcầu >Eđĩa
Câu 4.3.0,25.22: Thả vật nhỏ khối lượng m = 200g, trượt không ma sát theo máng nghiêng
góc α = 30o so với phương ngang. Tính độ biến thiên động năng của vật khi nó trượt xuống
được một đoạn s = 2 m. Lấy g = 10m/s2.
a)200 J
b)0 J
c) 2 J
d) 4J
Câu 4.4.0,25.123: Tính công của lực ma sát đã thực hiện, khi thả viên gạch có khối lượng m =
500g trượt đều xuống dốc dài 10m, nghiêng 30o so với phương ngang. Cho g = 10 m/s2
a) – 50 J
b) – 43,3 J
c) – 25J
d) 0 J
Câu 4.3.0,25.24: Bánh mài của máy mài hình đĩa, khối lượng 1kg, bán kính R = 20cm đang
quay với vận tốc 480 vòng/phút thì bị hãm dừng lại bởi lực có mômen không đổi. Tính công
của lực hãm.
a) – 5,12 J
b) – 4,12 J
c) – 23,04 J
d) – 25,6 J
Câu 4.3.0,25.25: Một hình trụ đặc, đồng chất bán kính R = 5 cm bắt đầu lăn không trượt trên
mặt phẳng nghiêng xuống dốc. Lúc đầu, hình trụ ở độ cao h = 4,85 m so với mặt phẳng ngang
ở chân dốc. Hãy tìm vận tốc của khối tâm khi nó lăn hết dốc. Lấy g = 10 m/s2.
a)4 m/s
b)6m/s
c) 8 m/s
d) 9.8 m/s
Câu 4.4.0,25.26: Một bánh xe khối lượng 10,0 kg phân bố chủ yếu ở vành bánh xe, bán kính
50cm. Bánh xe quay quanh trục của nó với vận tốc 180 vòng/phút. Để hãm bánh xe dừng lại
Share Tài Liệ u TNUT
30
trong 10 giây, thì công suất trung bình của lực hãm là bao nhiêu?
a) – 22 W
b) – 45 W
c) – 90 W
d) – 135 W
Câu 4.1.0,25.27: Động năng của một vật nhỏ có khối lượng 2 kg, chuyển động với vận tốc v = 4
m/s là:
a)32 J
b)4 J
c)8 J
d) 16 J
Câu 4.2.0,25.28: Động năng của một vật nhỏ có khối lượng 16 kg, chuyển động với vận
tốc v = 9km/h là:
a) 648 J
b) 50 J
c)72 J
d)100 J
Câu 4.2.0,25.29: Vật rắn khối lượng 20kg, tịnh tiến với vận tốc 36km/h thì động năng là bao
nhiêu?
a) 12960 J
b) 720 J
c) 1000 J
d) 200 J
Câu 4.2.0,25.30: Quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 20kg, lăn không trượt trên mặt đường,
vận tốc của khối tâm là v = 10m/s. Động năng của quả cầu là:
a)1 kJ
b)400 J
c)600 J
d) 1600J
Câu 4.3.0,25.31: Thanh đồng chất dài 60cm, khối lượng 4kg, quay đều với vận tốc 5vòng/s
quanh trục cố định đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Động năng quay của thanh là:
a)120 J
b)480 J
c)60 J
d) 240 J
Câu 4.4.0,25.32: Tính động năng toàn phần của một toa xe chuyển động với vận tốc 36 km/h.
Share Tài Liệ u TNUT
31
Toa xe gồm 4 bánh giống nhau, mỗi bánh có khối lượng 10kg coi như hình trụ đặc. Khối
lượng của toa xe không kể 4 bánh xe là 1 tấn.
a)53 kJ
b)50 kJ
c)52 kJ
d)51,5 kJ
Câu 4.3.0,25.33: Bánh đà có dạng hình trụ đặc đồng chất, dùng để dự trữ năng lượng cho động
cơ đốt trong. Bánh đà có khối lượng là 50 kg, bán kính 40cm, quay với vận tốc 300 vòng/phút.
Tính phần cơ năng dự trữ ở bánhđà. (π2 = 10)
a) 2000 J
b) 1000 J
c) 500 J
d) 4000 J
Câu 4.2.0,25.34: Một cái đĩa đồng chất, khối lượng 4 kg, đang lăn không trượt với vận tốc 2 m/s.
Động năng của đĩa là:
a) 6 J
b) 12 J
c)16 J
d)8 J
Câu 4.2.0,25.35: Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến
chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?
a) 47%
b) 50%
c) 67%
d) 77%
Câu 4.2.0,25.36: Một cái ống hình trụ rỗng, thành mỏng đang lăn không trượt thì động năng
tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của nó?
a) 77%
b) 25%
c) 50%
d) 67%
Câu 4.2.0,25.37: Một cái vòng sắt, khối lượng 10 kg, đang lăn không trượt trên sàn ngang.
Vận tốc của khối tâm là 2 m/s. Cần phải tốn một công bao nhiêu để làm cho nó dừng lại:
a)10 J
b)20 J
c)30 J
Share Tài Liệ u TNUT
32
d)40 J
Câu 4.3.0,25.38: Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao
300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g = 10 m/s2.
khi chọn gốc thế năng là mặt đường. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là
A. 15 kJ ;-15 kJ.
B. 150 kJ ; -15 kJ.
C. 1500 kJ ; 15 kJ.
D. 150 kJ ; -150 kJ.
Câu 4.3.0,25.39: Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao
300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g = 10 m/s2.
Khi chọn gốc thế năng là đáy vực. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là
A.165 kJ ; 0 kJ.
B.150 kJ ; 0 kJ.
C. 1500 kJ ; 15 kJ.
D. 1650 kJ ; 0 kJ.
Câu 4.3.0,25.40: Một thác nước cao 30m đổ xuống phía dưới 104kg nước trong mỗi giây. Lấy g
= 10m/s2, công suất thực hiện bởi thác nước bằng
A. 2000kW.
B. 3000kW.
C. 4000kW.
D. 5000kW.
Câu 4.3.0,25.41: Trong công viên một xe trượt máng monorail có
khối lượng m = 80kg chạy trên quỹ đạo như hình vẽ, biết zA = 20m;
zB = 10m; zC = 15m; zD = 5m; zE = 18m; g = 9,8m/s2. Độ biến thiên
thế năng trọng trường của xe khi xe di chuyển từ A đến B là
A.7840J
B. 8000J.
C. -7840J.
D. -4000J.
Câu 4.3.0,25.42: Trong công viên một xe trượt máng monorail có
khối lượng m = 80kg chạy trên quỹ đạo như hình vẽ, biết zA = 20m;
zB = 10m; zC = 15m; zD = 5m; zE = 18m; g = 9,8m/s2. Độ biến thiên
thế năng trọng trường của xe khi xe di chuyển từ B đến C là:
A.-4000J.
B.-3920J
C. 3920J
D. -7840J
Câu 4.3.0,25.43: Trong công viên một xe trượt máng monorail có
khối lượng m = 80kg chạy trên quỹ đạo như hình vẽ, biết zA = 20m;
zB = 10m; zC = 15m; zD = 5m; zE = 18m; g = 9,8m/s2. Độ biến thiên
thế năng trọng trường của xe khi xe di chuyển từ A đến E là
A. 1568J.
B. 1586J.
C. - 3136J.
D. 1760J
Share Tài Liệ u TNUT
33
Câu 4.3.0,25.44: Một cần cẩu nâng một contenơ khối lượng 3000kg từ mặt đất lên độ cao 2m
(tính theo sự di chuyển của trọng tâm contenơ), sau đó đổi hướng và hạ xuống sàn một ô tô tải ở
độ cao cách mặt đất 1,2m. Lấy g = 9,8m/s2, chọn mốc thế năng ở mặt đất. Độ biến thiên thế năng
khi nó hạ từ độ cao 2m xuống sàn ô tô là
A. 48000J.
B. 47000J
C. 23520J
D. 32530J
Câu 4.3.0,25.45: Một buồng cáp treo chở người có khối lượng tổng cộng 800kg đi từ vị trí xuất
phát cách mặt đất 10m tới một trạm dừng trên núi ở độ cao 550m sau đó lại tiếp tục tới một trạm
khác ở độ cao 1300m. Công do trọng lực thực hiện khi buồng cáp treo di chuyển từ vị trí xuất
phát tới trạm dừng thứ nhất là bao nhiêu? Cho g = 10 m/s2.
A. - 432. 104J
B. - 8,64. 106J
C. 6. 106J
D. -6. 106J
Câu 4.3.0,25.46: Một buồng cáp treo chở người có khối lượng tổng cộng 800kg đi từ vị trí xuất
phát cách mặt đất 10m tới một trạm dừng trên núi ở độ cao 550m sau đó lại tiếp tục tới một trạm
khác ở độ cao 1300m. Công do trọng lực thực hiện khi buồng cáp treo di chuyển từ trạm dừng
thứ nhất đến trạm dừng thứ hai là bao nhiêu? Cho g = 10 m/s2.
A. 4,64. 106J
B. – 4,64. 106J
C. - 6. 106J
D. 6. 106J
Câu 4.4.0,25.47: Cho cơ hệ như hình vẽ, dây nhẹ không dãn, ròng rọc nhẹ
không ma sát, m1 trượt không ma sát trên mặt phẳng ngang, m2 có trọng
m1
lượng 80N. Khi thế năng của hệ thay đổi một lượng 64J thì m1 đã đi được
A.8m.
m2
B.4m
C.0,8m
D.không tính được vì thiếu dữ kiện.
Câu 4.2.0,25.48: Một chất điểm khối lượng m rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất, công của
trọng lực thực hiện lên vật trong chuyển động này bằng
A.mgh.
B.–mgh.
C.mh.
D.0.
Câu 4.3.0,25.49: Một hình trụ đặc, đồng chất bán kính R = 4 cm bắt đầu lăn không trượt trên
mặt phẳng nghiêng xuống dốc. Lúc đầu, tâm hình trụ ở độ cao h = 2,74m so với mặt phẳng
ngang ở chân dốc. Hãy tìm vận tốc góc của hình trụ khi nó lăn hết dốc. Lấy g = 10m/s2.
a)150 rad/s
Share Tài Liệ u TNUT
34
b)6 rad/s
c)184 rad/s
d)50 rad/s
Câu 4.4.0,25.50 Một toa xe có khối lượng là 1 tấn. Đang chuyển động với vận tốc
72 km/h. Toa xe có 6 bánh xe (coi như hình trụ đặc), khối lượng mỗi bánh là
20kg. Tính động năng toàn phần của toa xe.
a)200 kJ
b)204 kJ
c)200KJ
d)336kj
Chương 5: Nhiệt động lực học
Câu 5.1.0,25.1:
Khi nén đẳng nhiệt một khối khí lý tưởng trong một bình kín, thì
A. Áp suất của khối khí giảm.
B. Áp suất của khối khí tăng.
C. Số mol của khối khí giảm.
D. Thể tích của khối khí tăng.
Câu. 5.1.0,25.2:
Khi nung nóng đẳng tích một khối khí lý tưởng không đổi, thì
A. Nhiệt độ của khối khí giảm
B. Áp suất của khối khí giảm
C. Áp suất của khối khí tăng
D. Số mol của khối khí tăng
Câu 5.1.0,25.3:
Khi dãn đẳng áp một khối khí lý tưởng không đổi, thì
A. Thể tích của khối khí giảm.
B. Số mol của khối khí tăng.
C. Nhiệt độ của khối khí giảm.
D. Nhiệt độ của khối khí tăng.
Câu 5.1.0,25.4:
Chọn đáp án đúng. Khi nung nóng đẳng áp một khối khí lý tưởng không đổi, thì
A. Thể tích của khối khí tăng.
B. Thể tích của khối khí giảm.
C. Nhiệt độ của khối khí giảm.
D. Số mol của khối khí tăng.
Câu 5.1.0,25.5:
Khi dãn đoạn nhiệt một khối khí lý tưởng không đổi, thì
A. Áp suất của hệ giảm.
B. Thể tích của hệ giảm.
C. Số mol của hệ tăng
D. Nhiệt độ của hệ tăng.
Câu 5.1.0,25.6:
Chọn đáp án đúng. Trong quá trình biến đổi đoạn nhiệt một khối khí lý tưởng không đổi, nếu
nhiệt độ của khối khí giảm thì
A. Số mol của khối khí giảm.
B. Thể tích của khối khí tăng.
C. thể tích của khối khí giảm.
D. số mol của khối khí tăng.
Share Tài Liệ u TNUT
35
Câu 5.1.0,25.7:
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Các phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
B. Các phân tử luôn chuyển động không ngừng.
Share Tài Liệ u TNUT
36
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao.
D. Các phân tử va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.
Câu 5.1.0,25.8:
Nhận xét nào sau đây không đúng đối với khí lí tưởng?
A. Thể tích của các phân tử khí có thể bỏ qua.
B. Các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
D. Khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.
Câu 5.3.0,25.9:
Một hệ khí lý tưởng lưỡng nguyên tử ở trạng thái 1, được nén đoạn nhiệt đến trạng thái 2.
Sau đó, hệ được dãn đẳng áp tới trạng thái 3, sao cho cuối cùng khi biến đổi đẳng tích hệ
sẽ trở về trạng thái ban đầu. Đồ thị nào sau đây phác họa chu trình biến đổi 1231 của khối
khí trên hệ trục tọa độ OpV?
A.
B.
C.
D.
Câu 5.3.0,25.10.
Một hệ khí lý tưởng lưỡng nguyên tử ở trạng thái 1, được hơ nóng đẳng tích đến trạng thái
2. Sau đó, hệ được biến đổi đẳng nhiệt đến trạng thái 3 có áp suất bằng áp suất ban đầu.
Cuối cùng, hệ được biến đổi đẳng áp về trạng thái ban đầu. Đồ thị nào sau đây phác họa
chu trình biến đổi 1231 của khối khí trên hệ trục tọa độ OpV?
A.
B.
C.
D.
Câu 5.3.0,25.11:
2 mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử, ở trạng thái 1 có nhiệt độ 300 K, được nung nóng đẳng tích
đến trạng thái 2 có nhiệt độ 600 K. Sau đó, hệ được dãn đoạn nhiệt đến trạng thái 3 có nhiệt độ 492
Share Tài Liệ u TNUT
37
K. Cuối cùng hệ được nén đẳng áp về trạng thái ban đầu. Đồ thị nào sau đây phác họa chu trình
biến đổi 1231 của khối khí trên hệ trục tọa độ OpV?
A.
B.
C.
D.
Câu 5.3.0,25.12
Một hệ khí lý tưởng ban đầu ở trạng thái 1, được nén đẳng áp đến trạng thái 2. Sau đó, hệ được
nung nóng đẳng tích đến trạng thái 3 có nhiệt độ bằng nhiệt độ ban đầu. Cuối cùng, hệ được biến
đổi đẳng nhiệt về trạng thái ban đầu. Đồ thị nào sau đây phác họa chu trình biến đổi 1231 của khối
khí trên hệ trục tọa độ OpV?
A.
B.
C.
D.
Câu 5.2.0,25.13.
Một khối khí lí tưởng không đổi ở trạng thái xác định. Nếu nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp ba, áp
suất giảm một nửa thì thể tích khối khí
A. giảm 2 lần.
B. tăng 3 lần.
C. giảm 6 lần.
D. tăng 6 lần.
Câu 5.2.0,25.14.
Một khối khí lí tưởng không đổi ở trạng thái xác định. Nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối và
thể tích lên 5 lần thì áp suất của khối khí sẽ:
A. tăng 16 lần.
B. không đổi
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 5.2.0,25.15.
Một khối khí lý tưởng không đổi, ban đầu ở trạng thái có nhiệt độ 127oC, thể tích 16 lít và
áp suất 1 atm. Khối khí được biến đổi đến trạng thái có thể tích 10 lít và áp suất 2 atm.
Nhiệt độ lúc này của khối khí là
A. 500oC.
B. 127oC.
C. 27oC.
D. 227oC.
Câu 5.2.0,25.16.
Share Tài Liệ u TNUT
38
Một hệ gồm 2 mol khí lý tưởng ở trạng thái có thể tích 35 lít và áp suất 3 atm. Nhiệt độ của
khối khí là
A. 366,98oC.
B. 631,4oC.
C. 424,4oC.
D. 271,4oC.
Câu 5.2.0,25.17.
4 gam khí H2 chứa trong bình kín có thể tích 20 lít ở nhiệt độ 27 oC. Áp suất khí trong bình là
A. 105 Pa.
B. 2,2.105 Pa.
C. 2,5.105 Pa
D. 3.105 Pa
Câu 5.3.0,25.18.
Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 27oC thì thực hiện quá trình biến đổi trạng thái đến khi
nhiệt độ tăng thêm 20oC, áp suất tăng 1,5 lần, lúc này thể tích của khối khí bằng 16 lít. Thể tích
ban đầu của khối khí bằng
A. 24,0 lít
B. 22,5 lít
C. 30,0 lít
D. 15,0 lít
Câu 5.2.0,25.19.
Nhiệt dung đẳng áp của chất khí đa nguyên tử bằng
A. 33,24 J/Mol.K.
B. 29,10 J/Mol.K
C. 20,79 J/Mol.K.
D. 24,95 J/Mol.K
Câu 5.2.0,25.20.
Nhiệt dung đẳng áp của chất khí lưỡng nguyên tử xấp xỉ bằng
A. 33,26 J/Mol.K.
B. 29,10 J/Mol.K
C. 20,79 J/Mol.K.
D. 24,95 J/Mol.K
Câu 5.2.0,25.21.
Nhiệt dung đẳng áp của chất khí đơn nguyên tử xấp xỉ bằng
A. 33,26 J/Mol.K.
B. 29,10 J/Mol.K
C. 20,78 J/Mol.K.
D. 24,95 J/Mol.K
Câu 5.2.0,25.22.
Nhiệt dung đẳng tích của chất khí đơn nguyên tử xấp xỉ bằng
A. 24,95 J/Mol.K.
B. 29,10 J/Mol.K
C. 20,79 J/Mol.K.
D. 12,47 J/Mol.K
Câu 5.2.0,25.23.
Nhiệt dung đẳng tích của chất khí lưỡng nguyên tử xấp xỉ bằng
A. 33,26 J/Mol.K.
B. 29,10 J/Mol.K
C. 20,78 J/Mol.K.D. 24,95 J/Mol.K
Câu 5.2.0,25.24.
Nhiệt dung đẳng tích của chất khí đa nguyên tử xấp xỉ bằng
A. 33,26 J/Mol.K.
B. 29,10 J/Mol.K
C. 20,79 J/Mol.K.
D. 24,93 J/Mol.K
Câu 5.1.0,25.25.
Share Tài Liệ u TNUT
39
Trong quá trình biến đổi của khối khí lý tưởng từ trạng thái 1 sang trạng thái 2, đại lượng
nào sau đây không phụ thuộc cách biến đổi
A. Công.
B. Nhiệt.
C. Độ biến thiên nội năng.
D. Công và nhiệt.
Câu 5.1.0,25.26.
Đặc điểm chung của công và nhiệt trong một quá trình nhiệt động là
A. cùng phụ thuộc vào quá trình biến đổi.
B. luôn cùng dấu trong mỗi quá trình biến đổi.
C. luôn nhận giá trị dương trong các quá trình biến đổi.
D. chỉ khác không khi có sự biến đổi thể tích.
Câu 5.1.0,25.27.
Chọn phát biểu đúng. Trong một chu trình nhiệt động,
A. môi trường thực hiện công lên hệ nếu chu trình cùng chiều kim đồng hồ.
B. hệ thực hiện công lên môi trường nếu chu trình ngược chiều kim đồng hồ.
C. giá trị tuyệt đối của công bằng diện tích của hình giới hạn bởi chu trình đó
D. công luôn lớn hơn phần nhiệt lượng mà hệ trao đổi trong chu trình đó.
Câu 5.1.0,25.28.
Chọn phát biểu đúng. Một hệ khí lí tưởng không đổi, thực hiện một chu trình nhiệt động theo
chiều kim đồng hồ thì
A. môi trường thực hiện công lên hệ.
B. hệ không trao đổi công với môi trường.
C. hệ thực hiện công lên môi trường.
D. hệ luôn có công bằng không.
Câu 5.1.0,25.29.
Chọn phát biểu đúng. Trong một quá trình biến đổi, một hệ khí sẽ thực hiện công khi nhiệt
lượng mà hệ nhận được
A. lớn hơn độ tăng nội năng của hệ.
B. nhỏ hơn độ tăng nội năng của hệ.
C. bằng độ tăng nội năng của hệ.
D. có thể lớn hoặc nhỏ hơn độ tăng nội năng của hệ.
Câu 5.1.0,25.30.
Chọn phát biểu sai. Một hệ khí lý tưởng
A. có khả năng trao đổi công và nhiệt với môi trường.
Share Tài Liệ u TNUT
40
B. không trao đổi công trong quá trình đẳng tích
C. có nội năng không đổi nếu hệ cô lập.
D. không trao đổi nhiệt trong quá trình đẳng nhiệt.
Câu 5.1.0,25.31.
Chọn phát biểu sai. Nội năng của khí lý tưởng
A. phụ thuộc nhiệt độ của hệ.
B. không phụ thuộc thể tích.
C. không phụ thuộc áp suất.
D. không phụ thuộc nhiệt độ.
Câu 5.1.0,25.32.
Chọn phát biểu đúng. Độ biến thiên nội năng của hệ trong quá trình nhiệt động
A. phụ thuộc đường dẫn của quá trình đó.
B. không phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của hệ.
C. bằng không khi hệ cô lập với môi trường.
D. bằng tổng của nhiệt lượng và công mà hệ trao đổi trong quá trình đó.
Câu 5.1.0,25.33.
Chọn phát biểu đúng khi nói về nội năng?
A. Nội năng của chất khí lí tưởng không phụ thuộc vào nhiệt độ.
B. Nội năng của vật là năng lượng chỉ hình thành trong quá trình vật biến đổi trạng thái.
C. Nội năng của vật là năng lượng không chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
D. Nội năng của vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 5.1.0,25.34.
Chọn phát biểu sai.
A.Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt khi và chỉ khi chúng có cùng nhiệt độ.
B.Ở trạng thái cô lập, hệ không trao đổi công và nhiệt với môi trường.
C.Hệ không trao đổi công với môi trường trong quá trình đẳng tích.
D.Nhiệt dung phân tử đẳng áp không phụ thuộc số bậc tự do của hệ.
Câu 5.1.0,25.35.
Chọn phát biểu đúng.
A.Trong quá trình đẳng tích, công và nhiệt lượng luôn bằng nhau.
B.Công và nhiệt lượng là một dạng của năng lượng.
Share Tài Liệ u TNUT
41
C.Công và nhiệt lượng là hàm của trạng thái.
D.Hệ trao đổi công với môi trường khi thể tích của hệ thay đổi.
Câu 5.1.0,25.36.
Chọn phát biểu đúng.
A.Nội năng của khí lý tưởng không phụ thuộc vào nhiệt độ của khối khí.
B.Trong hệ toạ độ OpV, đường đẳng nhiệt dốc hơn đường đoạn nhiệt.
C.Trong quá trình đoạn nhiệt, nhiệt độ của hệ không thay đổi.
D.Nhiệt dung phân tử đẳng tích phụ thuộc số bậc tự do i của hệ.
Câu 5.1.0,25.37.
Chọn phát biểu đúng khi nói về hệ nhiệt động.
A.Nhiệt lượng là phần năng lượng được dự trữ trong hệ.
B.Nội năng của hệ cô lập được bảo toàn.
C.Quá trình truyền nhiệt từ vật nóng sang vật lạnh là thuận nghịch.
D.Trong quá trình đẳng nhiệt, nội năng của hệ tăng.
Câu 5.1.0,25.38.
Chọn phát biểu sai.
A.Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B.Hệ chỉ trao đổi công với môi trường khi thể tích của hệ thay đổi.
C.Trong một chu trình, nội năng của khí lý tưởng bằng không.
D.Trong quá trình đẳng nhiệt, công sinh ra bằng nhiệt nhận vào.
Câu 5.1.0,25.39.
Chọn phát biểu đúng. Trong quá trình biến đổi của một hệ khí lý tưởng xác định,
A.nếu nhiệt độ của hệ không đổi thì hệ không trao đổi nhiệt.
B.nếu thể tích của hệ không đổi thì hệ không trao đổi công.
C.nếu áp suất của hệ không đổi thì phương trình trạng thái của hệ là pV const
D.nếu số mol của hệ không đổi thì nội năng của hệ không đổi.
Câu 5.1.0,25.40.
Chọn đáp án đúng. Nội năng của một vật là
A.tổng động năng và thế năng của vật đã trao đổi.
Share Tài Liệ u TNUT
42
B.tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật.
C.tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình biến đổi trạng thái.
D.nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 5.1.0,25.41.
Chọn phát biểu sai.
A.Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
B.Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C.Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
D.Nhiệt lượng không phải là nội năng của vật.
Câu 5.1.0,25.42.
Chọn câu trả lời đúng. Trong một quá trình biến đổi trạng thái của một hệ, nếu công mà hệ
sinh ra bằng nhiệt lượng mà hệ nhận vào thì quá trình biến đổi đó là quá trình:
A. đẳng tích.
B. đẳng nhiệt.
C. đoạn nhiệt.
D. đẳng áp.
Câu 5.1.0,25.43.
Câu nào không đúng khi nói về nội năng?
A.Nội năng của chất khí lí tưởng không phụ thuộc vào nhiệt độ.
B.Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.
C.Nội năng có thể chuyển hóa thành dạng năng lượng khác.
D.Nội năng của vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 5.1.0,25.44.
Một hệ khí lý tưởng không đổi, biến đổi đẳng tích đến trạng thái có áp suất lớn hơn. Chọn đáp án
đúng khi nói về công và nhiệt lượng mà hệ trao đổi với môi trường trong quá trình trên
A.Hệ nhận nhiệt, nhận công.
B.Hệ nhận nhiệt, sinh công.
C.Hệ toả nhiệt, sinh công.
D.Hệ nhận nhiệt, không trao đổi công.
Câu 5.1.0,25.45.
Một hệ khí lý tưởng không đổi, thực hiện một chu trình nhiệt động theo chiều kim đồng hồ. Chọn
đáp án đúng khi nói về công và nhiệt lượng mà hệ trao đổi với môi trường trong chu trình trên
Share Tài Liệ u TNUT
43
A.Hệ nhận nhiệt, nhận công.
B.Hệ cô lập (không trao đổi công và nhiệt).
C.Hệ nhận nhiệt, sinh công.
D.Hệ toả nhiệt, sinh công.
Câu 5.3.0,25.46.
Một hệ nhiệt động trải qua một chu trình ngược chiều kim đồng hồ. Trong mỗi chu trình, nhiệt
lượng mà hệ trao đổi với môi trường có giá trị tuyệt đối là 5100 J. Công mà hệ sinh ra trong chu
trình đó bằng
A.3500 J
Câu 5.3.0,25.47.
C. 5100 J
D. -3500 J
Một hệ nhiệt động trải qua một chu trình ngược chiều kim đồng hồ. Nhiệt lượng mà hệ trao đổi với
môi trường có giá trị tuyệt đối là 5200 J. Công mà hệ sinh ra trong chu trình có giá trị:
A.
Câu 5.3.0,25.48.
B. 5200 J
C. 0 J
D. -2500 J
Một hệ khí lý tưởng nhận từ môi trường nhiệt lượng 4900 J, làm tăng nội năng của hệ lên 2300 J.
Công mà hệ sinh ra trong quá trình này là:
A. 7200 J.
Câu 5.3.0,25.49.
C. -5600 J
D. -3700 J
Một hệ khí lý tưởng trải qua quá trình biến đổi đoạn nhiệt, làm nội năng của hệ tăng 4200 J. Công
mà hệ sinh ra trong quá trình này là:
A. 4200 J.
B. 2400 J.
C. -2400 J
D. -4200 J
Câu 5.3.0,25.50.
Một hệ nhiệt động trải qua một chu trình biến đổi cùng chiều kim đồng hồ. Trong mỗi chu
trình, nhiệt lượng mà hệ trao đổi với môi trường có giá trị tuyệt đối là 4200 J. Công mà hệ sinh
ra trong chu trình đó bằng
A. 2400 J.
B. 4200 J.
Câu 5.3.0,25.51.
.
D. - 2400 J.
Một hệ nhiệt động trải qua một chu trình biến đổi cùng chiều kim đồng hồ. Trong mỗi chu
trình, công thực hiện bởi hệ trong chu trình đó bằng 3200 J thì nhiệt lượng mà hệ nhận vào là
A. 7400 J.
B. 3200 J.
C. - 3200 J.
D. - 7400 J.
Câu 5.3.0,25.52.
Một hệ khí lý tưởng nhận từ môi trường nhiệt lượng 900 J, làm tăng nội năng của hệ lên 300 J.
Công mà hệ sinh ra trong quá trình này là:
A. 1200 J.
B. 600 J.
Câu 5.2.0,25.53.
D. -1200 J.
C. -600 J.
B. 2600 J.
C. - 4200 J
B. -5100 J
-5200 J
Share Tài Liệ u TNUT
44
Một khối khí lí tưởng không đổi được giữ ở nhiệt độ không đổi. Ban đầu hệ có thể tích 1 m3 và
áp suất 1 atm. Nếu áp suất giảm còn 0,5 atm thì thể tích khối khí là
A. 4 m3.
B. 2 m3.
C. 1 m3.
D. 0,5 m3.
Câu 5.2.0,25.54.
Một khối khí lý tưởng không đổi, biến đổi đẳng nhiệt từ trạng thái 1 có thể tích 25 lít và áp suất
1 atm sang trạng thái 2 có thể tích 50 lít. Áp suất của hệ khí ở trạng thái 2 là
A. 2,5.105 Pa.
B. 4,9.104 Pa.
C. 2,5.104 Pa.
D. 5,065.104 Pa.
Câu 5.2.0,25.55.
Một khối khí lí tưởng không đổi ở nhiệt độ không đổi 27oC, thể tích 80 lít, áp suất 1 atm. Nếu
thể tích giảm còn 40 lít thì áp suất của khối khí là
A. 2,026.105 Pa.
B. 2.104 Pa.
C. 4.104 Pa.
D. 4.105 Pa.
Câu 5.2.0,25.56.
Một khối khí lý tưởng không đổi, biến đổi đẳng nhiệt từ trạng thái 1 có thể tích 3 m3 và áp suất
1,5 atm sang trạng thái 2 có thể tích 1 m3. Áp suất của hệ khí ở trạng thái 2 là
A. 1,5 atm.
B. 3 atm.
C. 4,5 atm.
D. 0,5 atm.
Câu 5.2.0,25.57.
Một khối khí lí tưởng không đổi ở nhiệt độ không đổi. Nếu tăng thể tích của hệ lên 3 lần thì áp
suất của hệ sẽ
A. giảm 6 lần.
B. tăng 6 lần.
C. giảm 3 lần.
D. tăng 3 lần.
Câu 5.2.0,25.58.
Một khối khí lý tưởng ở trạng thái 1 có áp suất 1 at và thể tích 12 lít. Khối khí được biến đổi
đẳng nhiệt đến trạng thái 2 có áp suất 1,5 at. Thể tích của khối khí ở trạng thái 2 bằng
A. 18 lít
B. 8 lít
C. 6 lít
D. 15 lít
Tính các thông số (p,V,T) của quá trình đẳng tích
Câu 5.2.0,25.59.
Một khối khí lý tưởng không đổi, biến đổi đẳng tích từ trạng thái 1 có nhiệt độ 127 oC và áp
suất 1 atm sang trạng thái 2 có áp suất 3 atm. Nhiệt độ của hệ ở trạng tà
A. 927 oC.
B. 381 oC.
C. 309 oC.
D. 10hái 2 l3 oC.
Câu. 5.2.0,25.60 Một khối khí lý tưởng không đổi, biến đổi đẳng tích từ trạng thái 1 có nhiệt
độ 227 oC và áp suất 2 atm sang trạng thái 2 có nhiệt độ 477 oC. Áp suất của hệ ở trạng thái 2
là
A. 105 Pa.
B. 3.104 Pa.
C. 104 Pa.
D. 3,039.105 Pa.
Share Tài Liệ u TNUT
45
Câu. 5.2.0,25.61: Một khối khí lý tưởng được chứa trong bình kín. Nếu áp suất khí trong bình
tăng gấp ba thì nhiệt độ của khối khí sẽ
A. giảm 9 lần.
B. tăng 9 lần.
C. tăng 3 lần.
D. giảm 3 lần.
Câu. 5.2.0,25.62:
Một khối khí lý tưởng được chứa trong bình kín, có nhiệt độ 27 oC và áp suất 1 atm. Để áp suất
trong bình là 2 atm thì cần phải tăng nhiệt độ tới
A. 327 oC.
B. 600 oC.
C. 54 oC.
D. 87 oC.
Câu. 5.2.0,25.63
Một khối khí lý tưởng được chứa trong bình kín, có nhiệt độ 127 oC và áp suất 3 atm. Để áp
suất trong bình còn 1,5 atm thì cần phải giảm nhiệt độ xuống đến
A. -63,5 oC
B. 73 oC.
C. -73 oC.
D. 63,5 oC.
Câu. 5.3.0,25.64
2 mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử, ở trạng thái 1 có nhiệt độ 300 K, được nung nóng đẳng tích
đến trạng thái 2 có nhiệt độ 600 K. Nhiệt lượng mà hệ nhận vào trong quá trình 12 là
A. 21465,7 J
B. 12465 J
C. -21465,3 J
D. -12465,1 J
Tính các thông số (p,V,T) của quá trình đẳng áp
Câu. 5.2.0,25.65
Một khối khí lý tưởng không đổi, biến đổi đẳng áp từ trạng thái 1 có nhiệt độ 227 oC và thể
tích 10 lít sang trạng thái 2 có thể tích 25 lít. Nhiệt độ của hệ ở trạng thái 2 là
A. 1250 oC.
B. 977 oC.
C. 567 oC.
D. 725 oC.
Câu. 5.2.0,25.66
Một khối khí lý tưởng không đổi, biến đổi đẳng áp từ trạng thái 1 có nhiệt độ 327 oC và thể
tích 15 lít sang trạng thái 2 có nhiệt độ 127 oC. Thể tích của hệ ở trạng thái 2 là
A. 28 lít
B. 5 lít
C. 10 lít
D. 15 lít
Câu. 5.2.0,25.67
Một khối khí lý tưởng không đổi được giữ trong bình có áp suất không đổi. Nếu thể tích của
khối khí tăng ba lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ
A. giảm 6 lần.
B. tăng 6 lần.
C. giảm 3 lần.
D. tăng 3 lần.
Câu. 5.2.0,25.68
Một khối khí lý tưởng không đổi được giữ ở điều kiện đẳng áp. Nếu nhiệt độ giảm 2 lần thì thể
tích của khối khí sẽ
A. giảm 2 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần
D. tăng 4 lần.
Share Tài Liệ u TNUT
46
Câu. 5.2.0,25.69
Một khối khí lý tưởng không đổi ở điều kiện có nhiệt độ 127 oC và thể tích 28 lít. Nếu áp suất
được giữ không đổi và thể tích giảm xuống còn 10 lít thì nhiệt độ của khối khí xấp xỉ là
A. 247 K.
B. 120 K.
C. 142,86 K.
D. 327 K.
Câu. 5.2.0,25.70
Ở nhiệt độ 27oC thể tích của một khối khí là 12 lít. Khi áp suất được giữ không đổi, tại nhiệt độ
100oC , thể tích của khối khí đó xấp xỉ bằng
A. 9,6 lít
B. 3,2 lít
C. 44,4 lít
D. 14,9 lít
Tính các thông số (p,V,T) của quá trình đoạn nhiệt
Câu. 5.3.0,25.71
Một khối khí N2 không đổi được coi là khí lý tưởng, biến đổi đoạn nhiệt từ trạng thái 1 có áp
suất 3 atm và thể tích 5 lít sang trạng thái 2 có thể tích 15 lít. Áp suất của hệ ở trạng thái 2 là
A. 0,32 atm.
B. 0,64 atm.
C. 1 atm.
D. 3 atm.
Câu. 5.3.0,25.72
Một khối khí O2 không đổi được coi là khí lý tưởng, biến đổi đoạn nhiệt từ trạng thái 1 có áp
suất 1,5 atm và thể tích 10 lít sang trạng thái 2 có áp suất 2 atm. Thể tích của hệ ở trạng thái 2
là
A. 7,50 lít
B. 10,30 lít
C. 8,14 lít
D. 6,68 lít
Câu. 5.3.0,25.73
Một khối khí N2 không đổi được coi là khí lý tưởng, biến đổi đoạn nhiệt từ trạng thái 1 có nhiệt
độ 27 oC và thể tích 15 lít sang trạng thái 2 có thể tích 20 lít. Nhiệt độ của hệ ở trạng thái 2 là
A. 87,6 K.
B. 24,1 K.
C. 302,3 K.
D. 267,4 K.
Câu. 5.3.0,25.74
Một khối khí N2 không đổi được coi là khí lý tưởng, biến đổi đoạn nhiệt từ trạng thái 1 có nhiệt
độ 127 oC và thể tích 10 lít sang trạng thái 2 có nhiệt độ 227 oC. Thể tích của hệ ở trạng thái 2
là
A. 5,72 lít.
B. 2,86 lít.
C. 3,14 lít
D. 1,62 lít.
Câu. 5.3.0,25.75
Một khối khí lý tưởng lưỡng nguyên tử không đổi, thực hiện một quá trình biến đổi đoạn nhiệt.
Nếu thể tích giảm 2 lần thì áp suất của khối khí sẽ
A. tăng 0,38 lần.
B. giảm 2,64 lần.
C. tăng 2,64 lần.
D. giảm 0,38 lần.
Câu. 5.3.0,25.76
Một hệ khí lý tưởng lưỡng nguyên tử, ở trạng thái 1 có áp suất 1,5 atm, thể tích 80 lít, được nén
đoạn nhiệt đến trạng thái 2 có thể tích 40 lít. Áp suất của hệ ở trạng thái 2 bằng
A.3,69 atm
B. 3,96 atm
C. 9,36 atm
D. 9,63 atm
Share Tài Liệ u TNUT
47
Tính công theo công thức
Câu. 5.3.0,25.77
Một hệ khí lý tưởng được biến đổi đẳng áp tại áp suất 2 atm, làm thể tích của hệ giảm đi 2 lít. Công
mà hệ sinh ra trong quá trình này là
A. -405,2 J
B. -200 J
C. 400 J
D. 200 J
Câu. 5.4.0,25.78
2 mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử, ở trạng thái 1 có nhiệt độ 300 K, được nung nóng đẳng tích
đến trạng thái 2 có nhiệt độ 600 K. Sau đó, hệ được dãn đoạn nhiệt đến trạng thái 3 có nhiệt độ 492
K. Cuối cùng hệ được nén đẳng áp về trạng thái ban đầu. Công mà hệ sinh ra trong quá trình đẳng
áp 31 là
A. - 3191 J
B. 1175,42 J
C. 9455,31 J
D. - 6155,34 J
Câu. 5.3.0,25.79
0,25 mol khí lý tưởng ở trạng thái 1 có áp suất 1 atm, thể tích 17,4 lít được nén đẳng áp đến trạng
thái 2 có thể tích 5,51 lít. Công mà hệ sinh ra trong quá trình 12 là
A.3472 J
B. -5672 J
C. -1204,46 J
D. 4321 J
Câu. 5.4.0,25.80
Một hệ khí lý tưởng lưỡng nguyên tử, ở trạng thái 1 có áp suất 1,5 atm, thể tích 80 lít, được nén
đoạn nhiệt đến trạng thái 2 có thể tích 40 lít. Sau đó, hệ được dãn đẳng áp tới trạng thái 3, sao cho
cuối cùng khi biến đổi đẳng tích hệ sẽ trở về trạng thái ban đầu. Công mà hệ sinh ra trong quá trình
đẳng áp 23 bằng
A. 16040 J
B. -27820 J
C. 51834 J
D. -18534 J
Câu. 5.3.0,25.81
Một hệ khí lý tưởng được biến đổi đẳng áp tại áp suất 3 atm, làm thể tích của hệ giảm đi 2
lít. Công mà hệ sinh ra trong quá trình này là
A. – 607,8 J.
B. – 400 J.
C. 400 J.
D. 600 J.
Câu. 5.3.0,25.82
Có 1 mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử, ở trạng thái 1 có nhiệt độ 300 K, được dãn đoạn
nhiệt đến trạng thái 2 có nhiệt độ 600 K. Công mà hệ sinh ra trong quá trình này là
A. 6,236 kJ.
B. – 6,232 kJ.
C. – 12,47 kJ.
D. 12,47 kJ.
Câu. 5.3.0,25.83
Có 0,5 mol khí lý tưởng đơn nguyên tử, ở trạng thái 1 có nhiệt độ 300 K, được biến đổi đẳng
áp đến trạng thái 2 có nhiệt độ 600 K. Công mà hệ sinh ra trong quá trình này là
A. -1247 J.
B. 1247 J.
C. -2494 J.
D. 2494 J.
Share Tài Liệ u TNUT
48
Câu. 5.3.0,25.84
Hệ gồm 12 gam khí O2 thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp để nhiệt độ của hệ tăng thêm 50 oC.
Nhiệt lượng hệ nhận vào bằng
A. 3522,8J.
B. -545,7 J
C. -845,5 J
D. 845,5 J
Câu. 5.4.0,25.85
0,25 mol khí lý tưởng ở trạng thái 1 có áp suất 1 atm, thể tích 17,4 lít được nén đẳng áp đến trạng
thái 2 có thể tích 5,51 lít. Sau đó, hệ được nung nóng đẳng tích đến trạng thái 3 có nhiệt độ bằng
nhiệt độ ban đầu. Cuối cùng, hệ được biến đổi đẳng nhiệt về trạng thái ban đầu. Nhiệt lượng mà hệ
nhận vào trong quá trình đẳng nhiệt 31 là
A. -2000,83 J
B. 2026,8 J
C. 8320,30 J
D. -8320,30 J
Câu. 5.4.0,25.86
Một hệ khí lý tưởng lưỡng nguyên tử, ở trạng thái 1 có áp suất 1,5 atm, thể tích 80 lít, được nén
đoạn nhiệt đến trạng thái 2 có thể tích 40 lít. Sau đó, hệ được dãn đẳng áp tới trạng thái 3, sao cho
cuối cùng khi biến đổi đẳng tích hệ sẽ trở về trạng thái ban đầu. Nhiệt lượng mà hệ nhận vào trong
quá trình đẳng áp 23 bằng
A. 23419 J
B. 56139,78 J
C. 41933 J
D. 33419 J
Câu. 5.4.0,25.87
0,5 mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử ở trạng thái 1 có áp suất 1 atm, nhiệt độ 180,4 K. Đầu tiên,
hệ khí được hơ nóng đẳng tích đến trạng thái 2 có áp suất 3 atm. Sau đó, hệ được biến đổi đẳng
nhiệt đến trạng thái 3 có áp suất bằng áp suất ban đầu. Cuối cùng, hệ được biến đổi đẳng áp về
trạng thái ban đầu. Nhiệt lượng mà hệ nhận vào trong quá trình biến đổi đẳng áp 31 bằng
A. 5250,09 J
B. 2550,09 J
C. -2550,09 J
D. -5247 J
Câu. 5.3.0,25.88
Có 2 mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử, ở trạng thái 1 có nhiệt độ 300 K, được nung nóng
đẳng tích đến trạng thái 2 có nhiệt độ 500 K. Nhiệt lượng mà hệ nhận vào trong quá trình
này bằng
A. 12472 J.
B. 8310 J.
C. – 12472 J.
D. – 8315 J.
Câu. 5.3.0,25.89
Có 1 mol khí lý tưởng đơn nguyên tử, ở trạng thái 1 có nhiệt độ 350 K, được làm lạnh đẳng
tích đến trạng thái 2 có nhiệt độ 300 K. Nhiệt lượng mà hệ nhận vào trong quá trình này là
A. 623,6 J.
B. -623,25 J.
C. -1039,4 J.
D. 1039,4 J.
Tính độ biến thiên nội năng theo công thức
Câu. 5.4.0,25.90
Một căn phòng chứa 2000 mol không khí, được làm lạnh từ 28 oC xuống 15 oC tại áp suất không
đổi là 1 atm. Coi không khí là khí lý tưởng với 1, 4. Độ biến thiên nội năng của lượng khí là
Share Tài Liệ u TNUT
49
A. 4,5.104 J
B. -5,4.104 J
C. -4,5.105 J
D. -5,4.105 J
Câu. 5.3.0,25.91
Nung nóng 160 gam khí O2 từ nhiệt độ 50 oC đến 60 oC trong điều kiện đẳng tích. Độ biến thiên
nội năng của hệ là
A. 1050 J
B. 1039 J
C. 1000J
D. 1027 J
Câu. 5.3.0,25.92
Có 20 gam khí O2 được coi là khí lý tưởng được nung nóng trong điều kiện đẳng tích từ nhiệt
độ 30 oC đến 60 oC. Độ biến thiên nội năng của hệ là
A. 233,8 J.
B. 389,5 J.
C. 467,7 J.
D. 779,5 J.
Câu. 5.3.0,25.93
Có 2 mol khí lưỡng nguyên tử được coi là khí lý tưởng thực hiện quá trình biến đổi đoạn nhiệt
từ trạng thái có nhiệt độ 300 K đến trạng thái có nhiệt độ 320 K. Độ biến thiên nội năng của hệ
là
A. 498,9 J.
B. 831 J.
C. 997,8 J.
D. 1164,1 J.
Câu. 5.1.0,25.94
Trong một động cơ Carnot, nếu đồng thời giảm nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh và nguồn
nóng đi ba lần thì hiệu suất động cơ này sẽ
A. tăng ba lần.
B. giảm ba lần.
C. tăng hoặc giảm. D. không thay đổi.
Câu. 5.1.0,25.95
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nhiệt lượng không tự truyền từ một vật lạnh sang vật nóng hơn.
B. Nhiệt lượng là nội năng của vật và luôn tồn tại trong vật.
C. Nhiệt lượng có thể tự truyền từ một vật nóng sang vật lạnh hơn và ngược lại.
D. Nhiệt lượng luôn không đổi trong quá trình hệ biến đổi trạng thái.
Câu. 5.1.0,25.96
Chọn câu đúng.
A. Trong quá trình biến đổi trạng thái, cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.
B. Trong quá trình biến đổi trạng thái, quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.
C. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.
D. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công.
Câu. 5.1.0,25.97
Share Tài Liệ u TNUT
50
Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lý 2 nhiệt động lực học?
A. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
B. Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
C. Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật lạnh sang vật nóng hơn.
D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng và biến đổi thành công mà vật thực hiện.
Câu. 5.1.0,25.98
Một hệ khí lí tưởng không đổi, thực hiện một chu trình nhiệt động theo chiều kim đồng hồ
thì
A. môi trường thực hiện công lên hệ.
B. hệ không trao đổi công với môi trường.
C. hệ thực hiện công lên môi trường.
D. hệ luôn có công bằng không.
Câu. 5.1.0,25.99
Chu trình Carnot là một chu trình gồm hai cặp quá trình thuận nghịch nào sau đây xen kẽ
nhau?
A. đẳng tích và đẳng nhiệt.
B. đẳng tích và đoạn nhiệt.
C. đẳng nhiệt và đẳng áp.
D. đoạn nhiệt và đẳng nhiệt.
Câu. 5.1.0,25.100
Đối với một động cơ Carnot nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng và
nguồn lạnh lên hai lần thì hiệu suất động cơ sẽ
A. tăng hai lần.
B. giảm hai lần.
C. tăng hoặc giảm.D. không thay
đổi.
Câu. 5.3.0,25.101
Một động cơ Carnot làm việc ở hai nguồn nhiệt, biết nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng
gấp 6 lần nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh. Hiệu suất của động cơ Carnot này bằng:
A. 52,4%.
B. 43,6%.
C. 83,3%.
D. 16,7%.
Câu. 5.3.0,25.102
Một động cơ Carnot làm việc với hai nguồn nhiệt gồm nguồn nóng có nhiệt độ tuyệt đối T1
và nguồn lạnh có nhiệt độ tuyệt đối T2. Biết T1 = 1,6T2, hiệu suất của động cơ này bằng:
A. 62,5%.
B. 60,0%.
C. 37,5%.
D. 23,1%.
Share Tài Liệ u TNUT
51
Câu. 5.3.0,25.103
Một động cơ nhiệt có công suất là 20 kW và hiệu suất nhiệt của nó là 20%. Nhiệt lượng mà
động cơ nhiệt truyền cho nguồn lạnh trong một giây là:
A. -80 J.
B. -80 kJ.
C. -800 J.
D. -8 kJ.
Câu. 5.4.0,25.104
Một hệ nhiệt động trải qua một chu trình biến đổi cùng chiều kim đồng hồ. Trong mỗi chu
trình, nhiệt lượng mà hệ trao đổi với môi trường có giá trị tuyệt đối là 4200 J. Công mà hệ
sinh ra trong chu trình đó bằng
A. 2400 J.
B. 4200 J.
C. – 4200 J.
D. – 2400 J
Câu 5.3.0,25.105
Một động cơ nhiệt, trong mỗi chu trình hoạt động sẽ thực hiện một công 900 J khi nhận từ
nguồn nóng một nhiệt lượng là 3,0 kJ. Hiệu suất của động cơ nhiệt là
A. 35%.
B. 25%.
C. 40%.
D. 30%.
Câu. 5.3.0,25.106
Một động cơ nhiệt, trong mỗi chu trình hoạt động sẽ nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 3,6.104 J
và đồng thời truyền cho nguồn lạnh 2,9.104 J. Hiệu suất của động cơ đó là:
A. 80,56%.
B. 19,44%.
C. 47,1%.
D. 52,9%.
Câu. 5.3.0,25.107
Một động cơ nhiệt, trong mỗi chu trình hoạt động sẽ thực hiện một công 600 J và đồng thời
truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng là 1200 J. Hiệu suất của động cơ nhiệt là
A. 66,7%.
B. 25,0%.
C. 50,0%.
D. 33,3%.
Câu. 5.3.0,25.108
Một động cơ nhiệt có hiệu suất 30%. Trong mỗi chu trình làm việc, động cơ thực hiện một
công là 204 J, khi đó nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng là
A. 476 J.
B. 680 J.
C. 612 J.
D. 1420 J.
Câu. 5.3.0,25.109
Một động cơ nhiệt mỗi giây nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 3,6.104 J và đồng thời truyền
cho nguồn lạnh 3,2.104 J. Hiệu suất của động cơ đó là:
A. 88,9%.
B. 11,1%.
C. 47,1%.
D. 52,9%.
Câu. 5.3.0,25.110
Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200 J và truyền cho nguồn lạnh
một nhiệt lượng 900 J. Hiệu suất của động cơ này là
A. 75%.
B. 50%.
C. 25%.
D. 15%.
Share Tài Liệ u TNUT
52
Câu. 5.3.0,25.111
Một động cơ nhiệt có hiệu suất 30%. Trong mỗi chu trình làm việc, tác nhân truyền cho
nguồn lạnh một nhiệt lượng 240 J. Công mà động cơ thực hiện trong mỗi chu trình là
A. 72 J.
B. 102,85 J.
C. 560 J.
D. 800 J.
Câu. 5.3.0,25.112
Một động cơ Carnot khi hoạt động với nguồn nóng có nhiệt độ 540 K thì hiệu suất là 35%.
Nếu tăng nhiệt độ nguồn nóng lên đến 580 K mà vẫn giữ nguyên nhiệt độ nguồn lạnh thì
hiệu suất động cơ này là
A. 98,1%.
B. 41,9%.
C. 39,5%.
D. 60,5%.
Câu. 5.2.0,25.113
Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, khi tỏa một nhiệt lượng 480J cho nguồn lạnh,
động cơ nhiệt nhận một nhiệt lượng là
A. 2 kJ.
B. 800 J.
C. 800 J.
D. 480 J.
Câu. 5.2.0,25.114
Một động cơ nhiệt, trong một chu trình nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200 J và
truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900 J. Công mà động cơ thực hiện trong mỗi chu
trình là
A. 900 J.
B. 600 J.
C. 300 J.
D. 1200 J.
Câu. 5.3.0,25.115
Một động cơ xăng có công suất là 180 kW và hiệu suất nhiệt của nó là 18%. Nhiệt lượng
cần đưa vào cho động cơ trong một giây là:
A. 105 J.
B. 106 J.
C. 107 J.
D. 104 J.
Câu. 5.4.0,25.116
Một động cơ nhiệt có chất công tác là khí CO2 được xem như khí lí tưởng, khối khí này biến
đổi theo chu trình hình chữ nhật abcda. Nhiệt độ cao nhất của chất khí trong chu trình là
800 K. Áp suất và thể tích của chất khí trong mỗi trạng thái là pa = pd = 3,00.105 Pa, pb =
pc = 6,00.105 Pa; Va = Vb = 0,02 m3, Vc = Vd = 0,08 m3. Tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận
từ nguồn nóng trong mỗi chu trình là
A. 162 kJ.
B. 144 kJ.
C. 18 kJ.
D. 126 kJ.
Câu. 5.4.0,25.117
Share Tài Liệ u TNUT
53
Một động cơ nhiệt có tác nhân là khí CO2 được xem như khí lí tưởng, khối khí này biến đổi theo chu trình
hình chữ nhật abcda. Nhiệt độ cao nhất của chất khí trong chu trình là 800
K. Áp suất và thể tích của chất khí trong mỗi trạng thái là pa = pd = 3,00.105 Pa, pb = pc = 6,00.105 Pa; Va
= Vb = 0,02 m3, Vc = Vd = 0,08 m3. Tổng nhiệt lượng mà khối khí truyền cho nguồn lạnh trong mỗi chu
trình là
A. -144 kJ.
B. -72 kJ.
C. 0 kJ.
D. -18 kJ.
Câu. 5.4.0,25.118
Một động cơ nhiệt có tác nhân là khí CO2 được xem như khí lí tưởng, khối khí này biến đổi theo chu trình
hình chữ nhật abcda. Nhiệt độ cao nhất của chất khí trong chu trình là 800
K. Áp suất và thể tích của chất khí trong mỗi trạng thái là pa = pd = 3,00.105 Pa, pb = pc = 6,00.105 Pa; Va
= Vb = 0,02 m3, Vc = Vd = 0,08 m3. Công thực hiện bởi động cơ trong mỗi chu trình là:
A. 144 kJ.
B. 72 kJ.
C. 36 kJ.
D. 18 kJ.
Câu. 5.4.0,25.119
Một động cơ nhiệt có tác nhân là 2 mol khí lý tưởng đơn nguyên tử ban đầu ở trạng thái 1 có nhiệt độ 300
K. Khối khí bị nén đẳng nhiệt đến trạng thái 2, sau đó được giãn đẳng áp đến trạng thái 3 có nhiệt độ gấp
2 lần nhiệt độ ban đầu, cuối cùng làm lạnh đẳng tích về trạng thái ban đầu. Tổng nhiệt lượng mà khối khí
truyền cho nguồn lạnh trong chu trình trên là:
A. -10935J.
B. -12472,5 J.
C. -7483,5 J.
D. -3458,1 J.
Câu. 5.4.0,25.120
Một động cơ nhiệt có tác nhân là 2 mol khí lý tưởng đơn nguyên tử ban đầu ở trạng thái 1 có nhiệt độ 300
K. Khối khí bị nén đẳng nhiệt đến trạng thái 2, sau đó được giãn đẳng áp đến trạng thái 3 có nhiệt độ gấp
2 lần nhiệt độ ban đầu, cuối cùng làm lạnh đẳng tích về trạng thái ban đầu. Nhiệt lượng mà khối khí nhận
từ nguồn nóng trong chu trình trên là:
A. 12465 J.
B. 7483,5 J.
C. 10941,6 J.
D. 3458,1 J.
Share Tài Liệ u TNUT
Chương 1. Động học chất điểm.
Câu 1.1.0,25.1: Chọn câu trả lời đúng: Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần
đều: V= V0 + at.
A.V luôn luôn dương
B.a luôn luôn dương
C.a luôn cùng dấu với V
D. a luôn ngược dấu với V
Câu 1.1.0,25.2. Chọn câu trả lời sai: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, nếu chọn
chiều dương là chiều chuyển động thì:
A.Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương chiều với véctơ vận tốc
B.Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương ngược chiều với véctơ vận tốc
C.Gia tốc là đại lượng véctơ tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
D.Gia tốc là đại lượng véctơ có độ lớn a là một hằng số dương .
Câu 1.1.0,25.3. Chọn câu trả lời sai: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, nếu chọn
chiều dương là chiều chuyển động thì:
A.Gia tốc là đại lượng véctơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng nhanh
B.Gia tốc là đại lượng véctơ cùng phương ngược chiều với véctơ vận tốc
C. Gia tốc là đại lượng véctơ có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng chậm
D.Gia tốc là đại lượng véctơ có độ lớn a là một hằng số âm.
Câu 1.1.0,25.4. Chọn câu trả lời đúng: Mối quan hệ giữa véctơ vận tốc và véctơ gia tốc
trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A.Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn cùng phương.
B.Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều véctơ vận tốc và véctơ gia tốc cùng hướng.
C.Trong chuyển động thẳng chậm dần đều véctơ vận tốc và véctơ gia tốc ngược chiều.
D. Cả ba phương án đều đúng.
Câu 1.1.0,25.5. Chọn câu trả lời đúng: Gọi a là độ lớn của gia tốc, Vt và V0 là vận tốc tức
thời ta ̣i các thời điểm t và t0 .
A.a Vt V0
t
B.a Vt V0
t t0
C.Vt V0 at t0
D.VtV0 at
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 53
SLIDE
Similar Resources on Wayground
50 questions
PLANO INCLINADO
Lesson
•
12th Grade
48 questions
Cahaya dan Optik
Lesson
•
University
50 questions
人造衛星
Lesson
•
KG - University
51 questions
Bijscholing A&B
Lesson
•
University
48 questions
Review Solving linear equations and inequalities
Lesson
•
University
49 questions
مراجعة الفصل الاول مدخل الى عالم الفيزياء
Lesson
•
12th Grade
48 questions
REVISÃO ENEM MP
Lesson
•
University
47 questions
CE 18 - Cryptography (EN)
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University