
CÂU ĐIỀU KIỆN
Presentation
•
English
•
5th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
nguyen lyn
Used 6+ times
FREE Resource
6 Slides • 0 Questions
1
câu điều kiện
(conditional sentences)
2
Câu điều kiện (conditional sentences) là loại câu dùng để diễn tả giả thiết về một sự việc chỉ có thể xảy ra khi điều kiện được nói đến xảy ra. Tương tự như cấu trúc “Nếu… thì…” trong tiếng Việt, cấu trúc If được hình thành từ 2 mệnh đề:
• Mệnh đề nêu điều kiện (If clause): mệnh đề này thường bắt đầu bằng “If” (nếu), thường được gọi là mệnh đề phụ.
• Mệnh đề nêu kết quả (Main clause): đây là mệnh đề chính trong câu, nhằm diễn tả kết quả kéo theo.
LƯU Ý: Thông thường, mệnh đề If clause đứng đầu câu. Lúc này, giữa hai mệnh đề cần phải có dấu phẩy ở giữa để ngăn cách. Tuy nhiên, nếu mệnh đề If này đứng sau thì không cần dấu phẩy.
Ví dụ:
• If it rains, we will stay indoors. (Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ ở trong nhà.)
• We will stay indoors if it rains. (Chúng tôi sẽ ở trong nhà nếu trời mưa.)
3
1. Câu điều kiện có thật
a. Câu điều kiện loại 0
Cấu trúc If này dùng diễn tả các sự việc luôn đúng (sự thật hiển nhiên hoặc chân lý).
Cấu trúc:
If + S + V/ V(-s/-es), S + V/ V(-s/-es) |
Ví dụ:
• If you heat water to 100 degrees Celsius, it boils. (Nếu bạn đun nước đến 100 độ C, nó sẽ sôi.)
• If it rains, the ground gets wet. (Nếu trời mưa, mặt đất sẽ ướt.)
• If you don’t eat for a long time, you get hungry. (Nếu không ăn trong thời gian dài, bạn sẽ đói.)
4
2. Câu điều kiện không có thật
a. Câu điều kiện loại 2
Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả những hành động, sự việc không thể xảy ra ở hiện tại. Điều kiện chỉ là một giả thiết, một mong muốn trái ngược với thực tại.
Cấu trúc:
If + S + V(-ed/P.I), S + would/could/might + V |
Ví dụ:
• If I won the lottery, I would travel around the world. (Nếu tôi trúng số, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.)
• If I were you, I would take the job offer. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nhận lời công việc đó.)
• If it didn’t rain, we would go for a picnic. (Nếu không có mưa, chúng tôi sẽ đi dã ngoại.) (Tuy nhiên, hiện tại đang có mưa nên chúng tôi không đi.)
LƯU Ý: Nếu mệnh đề If sử dụng động từ “to be”, ta sẽ chia “to be” là “were” với tất cả các ngôi.
5
​
6
b. Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 1 dùng diễn tả những sự việc có khả năng xảy ra trong tương lai.
Cấu trúc:
If + S + V/ V(-s/-es), S + will + V |
Ví dụ:
• If it rains tomorrow, I will stay at home. (Nếu trời mưa vào ngày mai, tôi sẽ ở nhà.)
• If you study hard, you will pass the exam. (Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ đậu kỳ thi.)
• If I have time this evening, I will call you. (Nếu tôi có thời gian vào tối nay, tôi sẽ gọi cho bạn.)
câu điều kiện
(conditional sentences)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 6
SLIDE
Similar Resources on Wayground
5 questions
khảo sát
Presentation
•
KG
10 questions
NHỮNG NGƯỜI BẠN TỐT
Presentation
•
5th Grade
10 questions
Ôn thể tích hình hộp chữ nhật
Presentation
•
5th Grade
7 questions
Tin học 6.Bài 1:Thông tin, thu nhận và xử lí thông tin
Presentation
•
6th Grade
3 questions
BÀI 15. CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ 1954
Presentation
•
KG
3 questions
chúc mừng ngày 20/11
Presentation
•
KG
4 questions
Ai nhanh, ai đúng
Presentation
•
5th Grade
7 questions
Bộ câu hỏi trắc nghiệm chủ đề: Bản thân 3 tuổi
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for English
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Reading & Test Testing Strategies
Quiz
•
3rd - 5th Grade
12 questions
Figurative Language Review
Interactive video
•
5th Grade
20 questions
Prefix and Suffix Review
Quiz
•
3rd - 5th Grade
10 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
3rd - 5th Grade
14 questions
Sequencing
Quiz
•
4th - 5th Grade